Gói thầu: Mua Hoá chất xét nghệm năm 2023 - 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300171586-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2023 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tân Phước
Tên gói thầu Mua Hoá chất xét nghệm năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300079137
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 817,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.176.700 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300183716 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 114,300,000 162.877.500 80.010.000 5
2 PP2300183717 - IVD pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 78,000,000 111.150.000 54.600.000 5
3 PP2300183718 - IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 54,200,000 77.235.000 37.940.000 4
4 PP2300183719 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 2,500,000 3.562.500 1.750.000 1
5 PP2300183720 - IVD pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 4,400,000 6.270.000 3.080.000 1
6 PP2300183721 - IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 3,020,000 4.303.500 2.114.000 1
7 PP2300183722 - Hóa chất hiệu chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa của máy xét nghiệm sinh hóa tự động 10,080,000 14.364.000 7.056.000 1
8 PP2300183723 - IVD dung dịch rửa cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động 9,600,000 13.680.000 6.720.000 1
9 PP2300183724 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol 44,000,000 62.700.000 30.800.000 4
10 PP2300183725 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine 12,760,000 18.183.000 8.932.000 4
11 PP2300183726 - Định lượng nồng độ cồn trong máu 30,500,000 43.462.500 21.350.000 2
12 PP2300183727 - Hóa chất xét nghiệm Gamma 35,070,000 49.974.750 24.549.000 4
13 PP2300183728 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 20,680,000 29.469.000 14.476.000 4
14 PP2300183729 - Hóa chất xét nghiệm GOT (ASAT) 44,520,000 63.441.000 31.164.000 4
15 PP2300183730 - Hóa chất xét nghiệm GPT (ALAT) 44,520,000 63.441.000 31.164.000 4
16 PP2300183731 - Hóa chất xét nghiệm HDL 161,200,000 229.710.000 112.840.000 5
17 PP2300183732 - Hóa chất kiểm tra mức thường 21,000,000 29.925.000 14.700.000 2
18 PP2300183733 - Hóa chất kiểm tra mức cao 21,000,000 29.925.000 14.700.000 2
19 PP2300183734 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides 60,720,000 86.526.000 42.504.000 4
20 PP2300183735 - Hóa chất xét nghiệm Uric 45,600,000 64.980.000 31.920.000 3
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300183716
Giá từng phần lô 114,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.877.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
IVD pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300183717
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300183718
Giá từng phần lô 54,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300183719
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
IVD pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300183720
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300183721
Giá từng phần lô 3,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.303.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa của máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300183722
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
IVD dung dịch rửa cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300183723
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300183724
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300183725
Giá từng phần lô 12,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.183.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Định lượng nồng độ cồn trong máu
Mã phần lô PP2300183726
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm Gamma
Mã phần lô PP2300183727
Giá từng phần lô 35,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.974.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.549.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300183728
Giá từng phần lô 20,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.469.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm GOT (ASAT)
Mã phần lô PP2300183729
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.441.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm GPT (ALAT)
Mã phần lô PP2300183730
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.441.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300183731
Giá từng phần lô 161,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất kiểm tra mức thường
Mã phần lô PP2300183732
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất kiểm tra mức cao
Mã phần lô PP2300183733
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2300183734
Giá từng phần lô 60,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.526.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm Uric
Mã phần lô PP2300183735
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa theo từng lần dự trù của Khoa Dược- Trung tâm Y tế huyện Tân Phước trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->