Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm bổ sung năm 2023 của Bệnh viện C

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400062680-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Thái Nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện C Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm bổ sung năm 2023 của Bệnh viện C
Số hiệu KHLCNT PL2400040268
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 470,769,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.061.543 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400025654 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP 24,922,800 37.384.200 17.445.960 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
2 PP2400025655 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol 24,922,800 37.384.200 17.445.960 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
3 PP2400025656 - Cóng phản ứng 94,500,000 141.750.000 66.150.000 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
4 PP2400025657 - Hoá chất xét nghiệm APTT 56,700,000 85.050.000 39.690.000 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
5 PP2400025658 - Hóa chất xét nghiệm nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu bán tự động 79,947,000 119.920.500 55.962.900 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
6 PP2400025659 - Đầu côn hút mẫu 11,642,400 17.463.600 8.149.680 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
7 PP2400025660 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T 36,960,000 55.440.000 25.872.000 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
8 PP2400025661 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rheumatoid Factors (RF) 4,330,830 6.496.245 3.031.581 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
9 PP2400025662 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c 39,599,700 59.399.550 27.719.790 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
10 PP2400025663 - Hóa chất điện giải đồ Na, K, Cl 42,360,000 63.540.000 29.652.000 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
11 PP2400025664 - Điện cực Cl 7,100,000 10.650.000 4.970.000 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
12 PP2400025665 - Điện cực K 7,100,000 10.650.000 4.970.000 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
13 PP2400025666 - Điện cực Na 7,100,000 10.650.000 4.970.000 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
14 PP2400025667 - Điện cực tham chiếu 7,100,000 10.650.000 4.970.000 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
15 PP2400025668 - Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở 2,881,095 4.321.643 2.016.767 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
16 PP2400025669 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc 679,980 1.019.970 475.986 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
17 PP2400025670 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng 25‑hydroxyvitamin D toàn phần 18,025,875 27.038.813 12.618.113 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
18 PP2400025671 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 25‑hydroxyvitamin D toàn phần 2,205,000 3.307.500 1.543.500 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
19 PP2400025672 - Vật liệu kiểm sóat xét nghiệm định lượng 25‑hydroxyvitamin D toàn phần 2,692,200 4.038.300 1.884.540 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2400025654
Giá từng phần lô 24,922,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.384.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.445.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol
Mã phần lô PP2400025655
Giá từng phần lô 24,922,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.384.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.445.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400025656
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hoá chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2400025657
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu bán tự động
Mã phần lô PP2400025658
Giá từng phần lô 79,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.920.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.962.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đầu côn hút mẫu
Mã phần lô PP2400025659
Giá từng phần lô 11,642,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.463.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.149.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T
Mã phần lô PP2400025660
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rheumatoid Factors (RF)
Mã phần lô PP2400025661
Giá từng phần lô 4,330,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.496.245
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.031.581
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400025662
Giá từng phần lô 39,599,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.399.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.719.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất điện giải đồ Na, K, Cl
Mã phần lô PP2400025663
Giá từng phần lô 42,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Điện cực Cl
Mã phần lô PP2400025664
Giá từng phần lô 7,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Điện cực K
Mã phần lô PP2400025665
Giá từng phần lô 7,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Điện cực Na
Mã phần lô PP2400025666
Giá từng phần lô 7,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400025667
Giá từng phần lô 7,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2400025668
Giá từng phần lô 2,881,095
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.321.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.767
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc
Mã phần lô PP2400025669
Giá từng phần lô 679,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 25‑hydroxyvitamin D toàn phần
Mã phần lô PP2400025670
Giá từng phần lô 18,025,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.038.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.618.113
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 25‑hydroxyvitamin D toàn phần
Mã phần lô PP2400025671
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Vật liệu kiểm sóat xét nghiệm định lượng 25‑hydroxyvitamin D toàn phần
Mã phần lô PP2400025672
Giá từng phần lô 2,692,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.038.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.884.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/90)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->