Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm bổ sung năm 2025 tại bệnh viện đa khoa huyện Vị Xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500169923-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2025 09:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN VỊ XUYÊN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN VỊ XUYÊN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm bổ sung năm 2025 tại bệnh viện đa khoa huyện Vị Xuyên
Số hiệu KHLCNT PL2500087454
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 620,004,336 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500200060 - Hóa chất xét nghiệm Albumin trong máu 12,704,004 18.103.205,7 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 8.892.802,8 9 190,560
2 PP2500200061 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubil trực tiếp trong máu 4,560,000 6.498.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 3.192.000 2.25 68,400
3 PP2500200062 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubil toàn phần trong máu 5,934,501 8.456.663,925 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 4.154.150,7 2.25 89,017
4 PP2500200063 - Hóa chất xét nghiệm cholesteroltrong máu 27,765,000 39.565.125 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 19.435.500 11.25 416,475
5 PP2500200064 - Hóa chất xét nghiệm HDL - Cholesterol trong máu 29,938,668 42.662.601,9 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 20.957.067,6 3 449,080
6 PP2500200065 - Hóa chất xét nghiệm LDL - Cholesterol trong máu 40,482,668 57.687.801,9 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 28.337.867,6 3 607,240
7 PP2500200066 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin trong máu 36,032,000 51.345.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 25.222.400 24 540,480
8 PP2500200067 - Hóa chất xét nghiệm CK- NAC trong máu 11,118,999 15.844.573,575 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 7.783.299,3 2.25 166,784
9 PP2500200068 - Hóa chất xét nghiệm CK - MB trong máu 38,303,335 54.582.252,375 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 26.812.334,5 3.75 574,550
10 PP2500200069 - Hóa chất xét nghiệm Glucose trong máu 21,166,660 30.162.490,5 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 14.816.662 15 317,499
11 PP2500200070 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trong máu 14,307,996 20.388.894,3 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 10.015.597,2 9 214,619
12 PP2500200071 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid trong máu 40,336,000 57.478.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 28.235.200 12 605,040
13 PP2500200072 - Hóa chất xét nghiệm Urea trong máu 48,640,000 69.312.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 34.048.000 24 729,600
14 PP2500200073 - Hóa chất xét nghiệm Acid uric trong máu 4,022,799 5.732.488,5 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 2.815.959,3 2.25 60,341
15 PP2500200074 - Hóa chất xét nghiệm alpha - Amylase tụy trực tiếp trong máu 19,486,398 27.768.117,15 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 13.640.478,6 4.5 292,295
16 PP2500200075 - Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT trong máu 56,213,322 80.103.983,85 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 39.349.325,4 25.5 843,199
17 PP2500200076 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST/GOTtrong máu 41,752,000 59.496.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 29.226.400 25.5 626,280
18 PP2500200077 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa 41,820,000 59.593.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 29.274.000 45 627,300
19 PP2500200078 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa 22,333,330 31.824.995,25 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 15.633.331 7.5 334,999
20 PP2500200079 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa 19,919,988 28.385.982,9 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 13.943.991,6 27 298,799
21 PP2500200080 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm HDL, LDL 17,439,996 24.851.994,3 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 12.207.997,2 9 261,599
22 PP2500200081 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn thông số CK-MB 9,813,332 13.983.998,1 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 6.869.332,4 3 147,199
23 PP2500200082 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn thông số CK-MB 30,120,000 42.921.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 21.084.000 9 451,800
24 PP2500200083 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Troponin I 12,896,670 18.377.754,75 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 9.027.669 7.5 193,450
25 PP2500200084 - Hoá chất kiểm chuẩn tim mạch 12,896,670 18.377.754,75 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất 9.027.669 7.5 193,450
Hóa chất xét nghiệm Albumin trong máu
Mã phần lô PP2500200060
Giá từng phần lô 12,704,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.103.205,7
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.892.802,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,560
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm Bilirubil trực tiếp trong máu
Mã phần lô PP2500200061
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.498.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm Bilirubil toàn phần trong máu
Mã phần lô PP2500200062
Giá từng phần lô 5,934,501
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.456.663,925
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.154.150,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,017
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm cholesteroltrong máu
Mã phần lô PP2500200063
Giá từng phần lô 27,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.565.125
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.435.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,475
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm HDL - Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2500200064
Giá từng phần lô 29,938,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.662.601,9
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.957.067,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,080
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm LDL - Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2500200065
Giá từng phần lô 40,482,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.687.801,9
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.337.867,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,240
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm Creatinin trong máu
Mã phần lô PP2500200066
Giá từng phần lô 36,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.345.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.222.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,480
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm CK- NAC trong máu
Mã phần lô PP2500200067
Giá từng phần lô 11,118,999
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.844.573,575
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.783.299,3
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,784
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm CK - MB trong máu
Mã phần lô PP2500200068
Giá từng phần lô 38,303,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.582.252,375
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.812.334,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 574,550
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm Glucose trong máu
Mã phần lô PP2500200069
Giá từng phần lô 21,166,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.162.490,5
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.816.662
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,499
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trong máu
Mã phần lô PP2500200070
Giá từng phần lô 14,307,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.388.894,3
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.015.597,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,619
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid trong máu
Mã phần lô PP2500200071
Giá từng phần lô 40,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.478.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,040
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm Urea trong máu
Mã phần lô PP2500200072
Giá từng phần lô 48,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.312.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 729,600
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm Acid uric trong máu
Mã phần lô PP2500200073
Giá từng phần lô 4,022,799
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.732.488,5
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.815.959,3
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,341
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm alpha - Amylase tụy trực tiếp trong máu
Mã phần lô PP2500200074
Giá từng phần lô 19,486,398
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.768.117,15
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.640.478,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,295
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT trong máu
Mã phần lô PP2500200075
Giá từng phần lô 56,213,322
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.103.983,85
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.349.325,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 843,199
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST/GOTtrong máu
Mã phần lô PP2500200076
Giá từng phần lô 41,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.496.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.226.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,280
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500200077
Giá từng phần lô 41,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.593.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 627,300
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500200078
Giá từng phần lô 22,333,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.824.995,25
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.633.331
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,999
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500200079
Giá từng phần lô 19,919,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.385.982,9
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.943.991,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,799
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm HDL, LDL
Mã phần lô PP2500200080
Giá từng phần lô 17,439,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.851.994,3
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.207.997,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,599
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn thông số CK-MB
Mã phần lô PP2500200081
Giá từng phần lô 9,813,332
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.983.998,1
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.869.332,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,199
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn thông số CK-MB
Mã phần lô PP2500200082
Giá từng phần lô 30,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.921.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,800
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Troponin I
Mã phần lô PP2500200083
Giá từng phần lô 12,896,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.377.754,75
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.027.669
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,450
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn tim mạch
Mã phần lô PP2500200084
Giá từng phần lô 12,896,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.377.754,75
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.027.669
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,450
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->