Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm bổ sung tháng 4 năm 2024 của Bệnh viện C

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400103991-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Thái Nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện C Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm bổ sung tháng 4 năm 2024 của Bệnh viện C
Số hiệu KHLCNT PL2400066898
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 489,116,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.336.737 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400036733 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron 1,284,885 19,273
2 PP2400036734 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c 13,702,500 205,537
3 PP2400036735 - Định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy 12,510,750 187,661
4 PP2400036736 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 5,294,100 79,411
5 PP2400036737 - Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c 13,702,500 205,537
6 PP2400036738 - Hóa chất tách thủ công 45,600,000 684,000
7 PP2400036739 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia 11,606,700 174,100
8 PP2400036740 - Hóa chất xét nghiệm CMV Virus 10,423,600 156,354
9 PP2400036741 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol 8,326,500 124,897
10 PP2400036742 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LH 4,163,250 62,448
11 PP2400036743 - Hoá chất xét nghiệm định lượng virus viêm gan B 159,120,000 2,386,800
12 PP2400036744 - Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Neisseria gonorrhoeae 6,610,000 99,150
13 PP2400036745 - Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae 10,423,600 156,354
14 PP2400036746 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn các loại 9,240,000 138,600
15 PP2400036747 - Môi trường để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 12,757,500 191,362
16 PP2400036748 - Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc 16,632,000 249,480
17 PP2400036749 - Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria và Haemophilus 49,245,000 738,675
18 PP2400036750 - Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính 31,920,000 478,800
19 PP2400036751 - Môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae 22,050,000 330,750
20 PP2400036752 - Ống máu lắng chân không 7,500,000 112,500
21 PP2400036753 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng axit Axit ribonucleic (RNA) của virus viêm gan C 10,240,000 153,600
22 PP2400036754 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone 4,163,250 62,448
23 PP2400036755 - Thuốc thử xét nghiệm vi rút gây ung thư cổ tử cung ở người (HPV) 22,600,000 339,000
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron
Mã phần lô PP2400036733
Giá từng phần lô 1,284,885
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,273
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400036734
Giá từng phần lô 13,702,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,537
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy
Mã phần lô PP2400036735
Giá từng phần lô 12,510,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,661
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2400036736
Giá từng phần lô 5,294,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,411
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400036737
Giá từng phần lô 13,702,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,537
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất tách thủ công
Mã phần lô PP2400036738
Giá từng phần lô 45,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2400036739
Giá từng phần lô 11,606,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,100
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm CMV Virus
Mã phần lô PP2400036740
Giá từng phần lô 10,423,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,354
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2400036741
Giá từng phần lô 8,326,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,897
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH
Mã phần lô PP2400036742
Giá từng phần lô 4,163,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,448
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất xét nghiệm định lượng virus viêm gan B
Mã phần lô PP2400036743
Giá từng phần lô 159,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,386,800
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Neisseria gonorrhoeae
Mã phần lô PP2400036744
Giá từng phần lô 6,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,150
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae
Mã phần lô PP2400036745
Giá từng phần lô 10,423,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,354
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn các loại
Mã phần lô PP2400036746
Giá từng phần lô 9,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2400036747
Giá từng phần lô 12,757,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,362
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc
Mã phần lô PP2400036748
Giá từng phần lô 16,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,480
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria và Haemophilus
Mã phần lô PP2400036749
Giá từng phần lô 49,245,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 738,675
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính
Mã phần lô PP2400036750
Giá từng phần lô 31,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,800
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2400036751
Giá từng phần lô 22,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,750
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ống máu lắng chân không
Mã phần lô PP2400036752
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng axit Axit ribonucleic (RNA) của virus viêm gan C
Mã phần lô PP2400036753
Giá từng phần lô 10,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,600
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2400036754
Giá từng phần lô 4,163,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,448
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Thuốc thử xét nghiệm vi rút gây ung thư cổ tử cung ở người (HPV)
Mã phần lô PP2400036755
Giá từng phần lô 22,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->