Gói thầu: Mua Hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400528227-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua Hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400278309
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 22,952,918,102 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400450542 - Phần số 01: Mua hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU480 2,514,093,189 74,165,700
2 PP2400450543 - Phần số 02: Mua hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu Auto 100 192,600,000 5,681,700
3 PP2400450544 - Phần số 03: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411 2,197,313,635 64,820,700
4 PP2400450545 - Phần số 04: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm điện giải tự động Auto ISE500 683,688,000 20,168,700
5 PP2400450546 - Phần số 05: Mua hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm sàng lọc sơ sinh ETIMAX3000 2,004,303,648 59,126,900
6 PP2400450547 - Phần số 06: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Thrombolyzer XRC 1,709,555,880 50,431,800
7 PP2400450548 - Phần số 07: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm huyết học tự động CELLTAC ALPHA 6510K 1,010,250,000 29,802,300
8 PP2400450549 - Phần số 08: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm Hemoglobin D-10 (Thalassemia) 197,040,000 5,812,600
9 PP2400450550 - Phần số 09: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm định danh nhóm máu tự động BIO-RAD IH-500 1,098,310,000 32,400,100
10 PP2400450551 - Phần số 10: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm phân tích khí máu RAPID Point 500e 827,200,000 24,402,400
11 PP2400450552 - Phần số 11: Hóa chất xét nghiệm định danh, nuôi cấy vi khuẩn, môi trường nuôi cấy, kháng sinh đồ 961,972,498 28,378,100
12 PP2400450553 - Phần số 12: Hóa chất xét nghiệm cho hệ thống PCR 286,930,000 8,464,400
13 PP2400450554 - Phần số 13: Hóa chất xét nghiệm máy sinh hoá tự động 1,061,786,329 31,322,600
14 PP2400450555 - Phần số 14: Hoá chất xét nghiệm máy đông máu tự động 1,405,660,860 41,466,900
15 PP2400450556 - Phần số 15: Hoá chất xét nghiệm máy Huyết Học 2,970,046,884 87,616,300
16 PP2400450557 - Phần số 16: Hoá chất xét nghiệm máy đông máu 916,380,129 27,033,200
17 PP2400450558 - Phần số 17: Hóa chất xét nghiệm chiết tách tế bào 383,500,000 11,313,200
18 PP2400450559 - Phần số 18: Hoá chất xét nghiệm máy miễn dịch 2,485,568,400 73,324,200
19 PP2400450560 - Phần số 19: Các loại khoanh giấy kháng sinh đồ và chủng chuẩn 46,718,650 1,378,200
Phần số 01: Mua hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU480
Mã phần lô PP2400450542
Giá từng phần lô 2,514,093,189
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,165,700
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 02: Mua hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu Auto 100
Mã phần lô PP2400450543
Giá từng phần lô 192,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,681,700
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 03: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411
Mã phần lô PP2400450544
Giá từng phần lô 2,197,313,635
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,820,700
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 04: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm điện giải tự động Auto ISE500
Mã phần lô PP2400450545
Giá từng phần lô 683,688,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,168,700
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 05: Mua hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm sàng lọc sơ sinh ETIMAX3000
Mã phần lô PP2400450546
Giá từng phần lô 2,004,303,648
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,126,900
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 06: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Thrombolyzer XRC
Mã phần lô PP2400450547
Giá từng phần lô 1,709,555,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,431,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 07: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm huyết học tự động CELLTAC ALPHA 6510K
Mã phần lô PP2400450548
Giá từng phần lô 1,010,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,802,300
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 08: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm Hemoglobin D-10 (Thalassemia)
Mã phần lô PP2400450549
Giá từng phần lô 197,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,812,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 09: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm định danh nhóm máu tự động BIO-RAD IH-500
Mã phần lô PP2400450550
Giá từng phần lô 1,098,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,100
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 10: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm phân tích khí máu RAPID Point 500e
Mã phần lô PP2400450551
Giá từng phần lô 827,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,402,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 11: Hóa chất xét nghiệm định danh, nuôi cấy vi khuẩn, môi trường nuôi cấy, kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2400450552
Giá từng phần lô 961,972,498
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,378,100
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 12: Hóa chất xét nghiệm cho hệ thống PCR
Mã phần lô PP2400450553
Giá từng phần lô 286,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,464,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 13: Hóa chất xét nghiệm máy sinh hoá tự động
Mã phần lô PP2400450554
Giá từng phần lô 1,061,786,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,322,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 14: Hoá chất xét nghiệm máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400450555
Giá từng phần lô 1,405,660,860
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,466,900
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 15: Hoá chất xét nghiệm máy Huyết Học
Mã phần lô PP2400450556
Giá từng phần lô 2,970,046,884
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,616,300
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 16: Hoá chất xét nghiệm máy đông máu
Mã phần lô PP2400450557
Giá từng phần lô 916,380,129
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,033,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 17: Hóa chất xét nghiệm chiết tách tế bào
Mã phần lô PP2400450558
Giá từng phần lô 383,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,313,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 18: Hoá chất xét nghiệm máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400450559
Giá từng phần lô 2,485,568,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,324,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần số 19: Các loại khoanh giấy kháng sinh đồ và chủng chuẩn
Mã phần lô PP2400450560
Giá từng phần lô 46,718,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,378,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, mỗi đợt cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->