Gói thầu: Mua Hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500134158-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua Hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500064032
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 3,057,011,889 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500163093 - Phần số 01: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm phân tích khí máu RAPID Point 500e 814,000,000 1.162.857.143 3822 303.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 11,803,000
2 PP2500163094 - Phần số 02: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411 506,864,603 724.092.290 3822 55.125.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 7,349,600
3 PP2500163095 - Phần số 03: Hóa chất xét nghiệm định danh, nuôi cấy vi khuẩn, môi trường nuôi cấy, kháng sinh đồ 959,297,870 1.370.425.529 3821 hoặc môi trường nuôi cấy 123.585.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 13,909,900
4 PP2500163096 - Phần số 04: Hóa chất xét nghiệm chiết tách tế bào 425,867,000 608.381.429 Bộ hóa chất chiết tách tế bào 212.933.500 163 Cóyêu cầu 6,175,100
5 PP2500163097 - Phần số 05: Hóa chất xét nghiệm cho hệ thống PCR 287,720,000 411.028.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm 108.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 4,172,000
6 PP2500163098 - Phần số 06: Các loại khoanh giấy kháng sinh đồ và chủng chuẩn 51,023,500 72.890.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm 2.883.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 739,900
7 PP2500163099 - Phần số 07: Hóa chất xét nghiệm máy sinh hóa tự động 12,238,916 17.484.166 Hóa chất, vật tư xét nghiệm 3.430.067 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 177,500
Phần số 01: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm phân tích khí máu RAPID Point 500e
Mã phần lô PP2500163093
Giá từng phần lô 814,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,803,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 02: Mua hoá chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411
Mã phần lô PP2500163094
Giá từng phần lô 506,864,603
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.092.290
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,349,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 03: Hóa chất xét nghiệm định danh, nuôi cấy vi khuẩn, môi trường nuôi cấy, kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500163095
Giá từng phần lô 959,297,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.370.425.529
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc môi trường nuôi cấy
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,909,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 04: Hóa chất xét nghiệm chiết tách tế bào
Mã phần lô PP2500163096
Giá từng phần lô 425,867,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.381.429
Mã hàng hóa (HS) Bộ hóa chất chiết tách tế bào
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.933.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 163
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,175,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 05: Hóa chất xét nghiệm cho hệ thống PCR
Mã phần lô PP2500163097
Giá từng phần lô 287,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.028.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,172,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 06: Các loại khoanh giấy kháng sinh đồ và chủng chuẩn
Mã phần lô PP2500163098
Giá từng phần lô 51,023,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.890.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.883.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 07: Hóa chất xét nghiệm máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500163099
Giá từng phần lô 12,238,916
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.484.166
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.067
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->