Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm đợt 1 năm 2024-2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400512520-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm đợt 1 năm 2024-2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT PL2400266588
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 85,245,116,870 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400427236 - Vật tư, hóa chất cho hệ thống cấy máu BACT/ALERT 3D 1,477,913,850 22,168,708
2 PP2400427237 - Vật tư, hóa chất cho máy VITEK 2 COMPACT 3,670,950,000 55,064,250
3 PP2400427238 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy đông máu CS-1600 7,505,875,280 112,588,130
4 PP2400427239 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm máu lắng tự động MICROsed-System 75,000,000 1,125,000
5 PP2400427240 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy Đông máu CompactX 4,135,569,502 62,033,543
6 PP2400427241 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy huyết học Advia 2120i 8,137,925,000 122,068,875
7 PP2400427242 - Vật tư, hóa chất xét nghiệm cho máy xét nghiệm Hemoglobin D-10 437,870,000 6,568,050
8 PP2400427243 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy định nhóm máu tự động IH-500 1,437,500,000 21,562,500
9 PP2400427244 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Sysmex XN-1000 6,310,632,472 94,659,488
10 PP2400427245 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy Huyết học MEK 9100 3,336,880,000 50,053,200
11 PP2400427246 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Sinh hóa Advia 1800 352,715,784 5,290,737
12 PP2400427247 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy Sinh hóa ATELLICA CH930 16,284,075,552 244,261,134
13 PP2400427248 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy Miễn dịch ATELLICA IM 1300/1600 17,028,740,000 255,431,100
14 PP2400427249 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy Miễn dịch ADVIA Centaur CP 4,855,254,590 72,828,819
15 PP2400427250 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Miễn dịch Maglumi800 1,718,466,800 25,777,002
16 PP2400427251 - Vật tư, hóa chất dùng chomáy xét nghiệm Miễn dịch Immulite2000 1,321,662,000 19,824,930
17 PP2400427252 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy Xét nghiệm Điện giải tự động Biolyte 2000 426,399,600 6,395,994
18 PP2400427253 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy Nước tiểu COMBISCAN 500 99,000,000 1,485,000
19 PP2400427254 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy Nước tiểu tự động Urilyzer Auto 785,850,000 11,787,750
20 PP2400427255 - Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch AIA-2000 746,836,440 11,202,547
21 PP2400427256 - Hóa chất xét nghiệm cho máy khí máu Prime 5,100,000,000 76,500,000
Vật tư, hóa chất cho hệ thống cấy máu BACT/ALERT 3D
Mã phần lô PP2400427236
Giá từng phần lô 1,477,913,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,168,708
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất cho máy VITEK 2 COMPACT
Mã phần lô PP2400427237
Giá từng phần lô 3,670,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,064,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy đông máu CS-1600
Mã phần lô PP2400427238
Giá từng phần lô 7,505,875,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,588,130
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm máu lắng tự động MICROsed-System
Mã phần lô PP2400427239
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy Đông máu CompactX
Mã phần lô PP2400427240
Giá từng phần lô 4,135,569,502
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,033,543
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy huyết học Advia 2120i
Mã phần lô PP2400427241
Giá từng phần lô 8,137,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,068,875
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất xét nghiệm cho máy xét nghiệm Hemoglobin D-10
Mã phần lô PP2400427242
Giá từng phần lô 437,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,568,050
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy định nhóm máu tự động IH-500
Mã phần lô PP2400427243
Giá từng phần lô 1,437,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,562,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Sysmex XN-1000
Mã phần lô PP2400427244
Giá từng phần lô 6,310,632,472
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,659,488
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy Huyết học MEK 9100
Mã phần lô PP2400427245
Giá từng phần lô 3,336,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,053,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Sinh hóa Advia 1800
Mã phần lô PP2400427246
Giá từng phần lô 352,715,784
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,290,737
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy Sinh hóa ATELLICA CH930
Mã phần lô PP2400427247
Giá từng phần lô 16,284,075,552
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,261,134
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy Miễn dịch ATELLICA IM 1300/1600
Mã phần lô PP2400427248
Giá từng phần lô 17,028,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,431,100
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy Miễn dịch ADVIA Centaur CP
Mã phần lô PP2400427249
Giá từng phần lô 4,855,254,590
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,828,819
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Miễn dịch Maglumi800
Mã phần lô PP2400427250
Giá từng phần lô 1,718,466,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,777,002
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng chomáy xét nghiệm Miễn dịch Immulite2000
Mã phần lô PP2400427251
Giá từng phần lô 1,321,662,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,824,930
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy Xét nghiệm Điện giải tự động Biolyte 2000
Mã phần lô PP2400427252
Giá từng phần lô 426,399,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,395,994
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy Nước tiểu COMBISCAN 500
Mã phần lô PP2400427253
Giá từng phần lô 99,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy Nước tiểu tự động Urilyzer Auto
Mã phần lô PP2400427254
Giá từng phần lô 785,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,787,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch AIA-2000
Mã phần lô PP2400427255
Giá từng phần lô 746,836,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,202,547
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm cho máy khí máu Prime
Mã phần lô PP2400427256
Giá từng phần lô 5,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->