Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm đợt 2 năm 2024-2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400528631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm đợt 2 năm 2024-2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400290814 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 40,034,264,304 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400479520 - Bộ kít định lượng virus viêm gan B bằng kỹ thuật real-timePCR | 1,320,000,000 | 19,800,000 |
| 2 | PP2400479521 - Bộ kít định lượng virus viêm gan C bằng kỹ thuật real-timePCR | 640,000,000 | 9,600,000 |
| 3 | PP2400479522 - Bộ kít định lượng virus HIV bằng kỹ thuật real-timePCR | 708,750,000 | 10,631,250 |
| 4 | PP2400479523 - Bộ kít phát hiện lao và lao không điển hình bằng kỹ thuật real-timePCR | 320,000,000 | 4,800,000 |
| 5 | PP2400479524 - Hóa chất phát hiện lao và các đột biến gây đa kháng thuốc | 79,000,000 | 1,185,000 |
| 6 | PP2400479525 - Hóa chất tiền xử lý mẫu Lao | 23,100,000 | 346,500 |
| 7 | PP2400479526 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp | 484,000,000 | 7,260,000 |
| 8 | PP2400479527 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 1 | 152,500,000 | 2,287,500 |
| 9 | PP2400479528 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 2 | 152,500,000 | 2,287,500 |
| 10 | PP2400479529 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 3 | 152,500,000 | 2,287,500 |
| 11 | PP2400479530 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường tiêu hóa | 425,000,000 | 6,375,000 |
| 12 | PP2400479531 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 1 | 305,000,000 | 4,575,000 |
| 13 | PP2400479532 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 2 | 152,500,000 | 2,287,500 |
| 14 | PP2400479533 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa | 152,500,000 | 2,287,500 |
| 15 | PP2400479534 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục | 550,947,600 | 8,264,214 |
| 16 | PP2400479535 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus và vi khuẩn gây bệnh lây truyền qua đường tình dục | 425,000,000 | 6,375,000 |
| 17 | PP2400479536 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân nấm gây nhiễm trùng đường sinh dục | 127,500,000 | 1,912,500 |
| 18 | PP2400479537 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân đa tác nhân gây nhiễm trùng tiết niệu, sinh dục | 362,250,000 | 5,433,750 |
| 19 | PP2400479538 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân gây viêm âm đạo | 127,500,000 | 1,912,500 |
| 20 | PP2400479539 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não 1 | 121,000,000 | 1,815,000 |
| 21 | PP2400479540 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não 2 | 121,000,000 | 1,815,000 |
| 22 | PP2400479541 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não 3 | 121,000,000 | 1,815,000 |
| 23 | PP2400479542 - Hóa chất phát hiện H. pylori dạ dày và các đột biến gây kháng thuốc của H. pylori | 45,000,000 | 675,000 |
| 24 | PP2400479543 - Hóa chất phát hiện các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs | 24,200,000 | 363,000 |
| 25 | PP2400479544 - Hóa chất phát hiện và định type các type HPV nguy cơ cao | 630,000,000 | 9,450,000 |
| 26 | PP2400479545 - Hóa chất tiền xử lý mẫu HPV | 22,110,000 | 331,650 |
| 27 | PP2400479546 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene EGFR | 1,120,744,800 | 16,811,172 |
| 28 | PP2400479547 - Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 687,750,000 | 10,316,250 |
| 29 | PP2400479548 - Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 646,800,000 | 9,702,000 |
| 30 | PP2400479549 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene NRAS | 687,750,000 | 10,316,250 |
| 31 | PP2400479550 - Bộxét nghiệm dung hợp tổhợp gen ALK/ROS1/RET/ MET | 634,000,080 | 9,510,002 |
| 32 | PP2400479551 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene KRAS, NRAS, HRAS, BRAF | 687,750,000 | 10,316,250 |
| 33 | PP2400479552 - Kit phát hiện gen IDH1/2 bằng qPCR | 882,000,140 | 13,230,003 |
| 34 | PP2400479553 - Kit phát hiện đột biến PIK3CA | 1,184,400,000 | 17,766,000 |
| 35 | PP2400479554 - Cartrigdetách chiết DNA/RNA | 2,850,000,000 | 42,750,000 |
| 36 | PP2400479555 - Kít tách chiết DNA/RNA cho máy tách chiết tự động | 1,500,000,000 | 22,500,000 |
| 37 | PP2400479556 - Kit tách DNA từ mẫu mô đúc FFPE | 107,646,000 | 1,614,690 |
| 38 | PP2400479557 - Kit tách RNA từ mô FFPE | 75,174,000 | 1,127,610 |
| 39 | PP2400479558 - Kit tách chiết cfDNA | 105,000,000 | 1,575,000 |
| 40 | PP2400479559 - Kit tách chiết DNA/RNA từ các mẫu sinh học | 279,720,000 | 4,195,800 |
| 41 | PP2400479560 - Dung dịch xử lý parafin | 38,049,000 | 570,735 |
| 42 | PP2400479561 - Nước sinh học phân tử | 3,574,500 | 53,618 |
| 43 | PP2400479562 - Ethanol | 2,400,000 | 36,000 |
| 44 | PP2400479563 - Dải ống PCR 0.1mL | 108,000,000 | 1,620,000 |
| 45 | PP2400479564 - Ống PCR 0.1 ml, dạng strip 8 ống, low-profile, trắng | 82,500,000 | 1,237,500 |
| 46 | PP2400479565 - Ống PCR 0.1 ml, nắp liền | 14,168,000 | 212,520 |
| 47 | PP2400479566 - Đầu tip 10μl | 22,000,000 | 330,000 |
| 48 | PP2400479567 - Đầu côn lọc dung tích 10μl | 57,600,000 | 864,000 |
| 49 | PP2400479568 - Đầu tip 200μl | 5,060,000 | 75,900 |
| 50 | PP2400479569 - Đầu côn lọc dung tích 200μl | 53,452,800 | 801,792 |
| 51 | PP2400479570 - Đầu tip 1000μl | 30,200,000 | 453,000 |
| 52 | PP2400479571 - Đầu côn lọc dung tích 1000μl | 53,769,600 | 806,544 |
| 53 | PP2400479572 - Ống eppendorf 1.5ml | 12,800,000 | 192,000 |
| 54 | PP2400479573 - Ông ly tâm 1.5 ml | 12,800,000 | 192,000 |
| 55 | PP2400479574 - Ống ly tâm 15 ml | 8,368,000 | 125,520 |
| 56 | PP2400479575 - Falcon 50ml | 50,220,000 | 753,300 |
| 57 | PP2400479576 - Ống ly tâm 50 ml | 10,044,000 | 150,660 |
| 58 | PP2400479577 - Thạch máu | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 59 | PP2400479578 - Thạch chocolate | 132,300,000 | 1,984,500 |
| 60 | PP2400479579 - Thạch UTI | 567,000,000 | 8,505,000 |
| 61 | PP2400479580 - Thạch MacConkey | 168,000,000 | 2,520,000 |
| 62 | PP2400479581 - Thạch Sabouraud | 65,520,000 | 982,800 |
| 63 | PP2400479582 - Môi trường phân lập Salmonella- Shigella | 829,500 | 12,443 |
| 64 | PP2400479583 - Môi trường nuôi cấy (TCBS) | 835,000 | 12,525 |
| 65 | PP2400479584 - Thạch Mueller Hinton | 84,000,000 | 1,260,000 |
| 66 | PP2400479585 - Thạch Mueller Hinton+ sheep blood | 3,864,000 | 57,960 |
| 67 | PP2400479586 - Môi trường nuôi cấy (Haemophilus species) | 16,275,000 | 244,125 |
| 68 | PP2400479587 - Môi trường nuôi cấy (Streptococcus nhóm B) | 25,000,000 | 375,000 |
| 69 | PP2400479588 - Môi trường nuôi cấy (xét nghiệm liên cầu nhóm B) | 15,000,000 | 225,000 |
| 70 | PP2400479589 - Môi trường nuôi cấy (chọn lọc cho nấm men, nấm mốc) | 2,100,000 | 31,500 |
| 71 | PP2400479590 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí và xác định MIC sử dụng phương pháp Etest | 6,132,000 | 91,980 |
| 72 | PP2400479591 - Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí | 5,460,000 | 81,900 |
| 73 | PP2400479592 - Môi trường phân lập phát hiện Helicobacter pylori | 19,005,000 | 285,075 |
| 74 | PP2400479593 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn khó mọc | 315,000 | 4,725 |
| 75 | PP2400479594 - Môi trường vận chuyển | 11,550,000 | 173,250 |
| 76 | PP2400479595 - Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí | 4,829,900 | 72,449 |
| 77 | PP2400479596 - Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí | 6,746,200 | 101,193 |
| 78 | PP2400479597 - Thanh chỉ thị kỵ khí | 4,060,800 | 60,912 |
| 79 | PP2400479598 - Bộ nhuộm Gram | 15,002,400 | 225,036 |
| 80 | PP2400479599 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 9,975,000 | 149,625 |
| 81 | PP2400479600 - Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan | 1,099,980 | 16,500 |
| 82 | PP2400479601 - Test urease | 320,000,000 | 4,800,000 |
| 83 | PP2400479602 - Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase | 2,299,500 | 34,493 |
| 84 | PP2400479603 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amikacin | 25,851,000 | 387,765 |
| 85 | PP2400479604 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amoxicillin | 3,679,200 | 55,188 |
| 86 | PP2400479605 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftazidim | 24,885,000 | 373,275 |
| 87 | PP2400479606 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftriaxon | 24,499,950 | 367,500 |
| 88 | PP2400479607 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefuroxim | 11,151,000 | 167,265 |
| 89 | PP2400479608 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clarithromycin | 10,703,700 | 160,556 |
| 90 | PP2400479609 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Imipenem | 39,480,000 | 592,200 |
| 91 | PP2400479610 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Levofloxacin | 15,510,600 | 232,659 |
| 92 | PP2400479611 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Meropenem | 36,214,500 | 543,218 |
| 93 | PP2400479612 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Metronidazole | 4,168,500 | 62,528 |
| 94 | PP2400479613 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Tetracyclin | 4,658,850 | 69,883 |
| 95 | PP2400479614 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Vancomycin | 11,585,700 | 173,786 |
| 96 | PP2400479615 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clindamycin | 17,451,000 | 261,765 |
| 97 | PP2400479616 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefoxitin | 20,034,000 | 300,510 |
| 98 | PP2400479617 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ertapenem | 34,902,000 | 523,530 |
| 99 | PP2400479618 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Erythromycin | 10,470,600 | 157,059 |
| 100 | PP2400479619 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ciprofloxacin | 16,726,500 | 250,898 |
| 101 | PP2400479620 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Trimethoprim-Sulfamethoxazole | 3,515,400 | 52,731 |
| 102 | PP2400479621 - Ống môi trường bảo quản chủng vi sinh vật | 317,952,000 | 4,769,280 |
| 103 | PP2400479622 - Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm Cary-Blair | 3,280,000 | 49,200 |
| 104 | PP2400479623 - Môi trường vận chuyển mẫu cho xét nghiệm liên cầu nhóm B | 126,000 | 1,890 |
| 105 | PP2400479624 - Môi trường để vận chuyển Neisseriavà các loài vi khuẩn khó tính khác | 700,000 | 10,500 |
| 106 | PP2400479625 - Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm nghi nhiễm Vi rút | 18,900,000 | 283,500 |
| 107 | PP2400479626 - Môi trường thạch nghiêng dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật | 1,050,000 | 15,750 |
| 108 | PP2400479627 - Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật | 4,935,000 | 74,025 |
| 109 | PP2400479628 - Môi trường thạch Trypticase Soy hoặc tương đương | 882,000 | 13,230 |
| 110 | PP2400479629 - Môi trường lỏng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp kháng sinh đồ pha loãng | 1,364,500 | 20,468 |
| 111 | PP2400479630 - Vật tư, hóa chất xét nghiệm sàng lọc sơ sinh | 5,744,888,000 | 86,173,320 |
| 112 | PP2400479631 - Vật tư, hóa chất cho máy ELISA | 177,713,504 | 2,665,703 |
| 113 | PP2400479632 - Hóa chất cho máy miễn dịch tự động | 5,062,890,000 | 75,943,350 |
| 114 | PP2400479633 - Chủng chuẩn vi sinh | 79,030,000 | 1,185,450 |
| 115 | PP2400479634 - Vật tư, hóa chất cho hóa mô miễn dịch | 6,639,268,000 | 99,589,020 |
Bộ kít định lượng virus viêm gan B bằng kỹ thuật real-timePCR |
|
| Mã phần lô | PP2400479520 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ kít định lượng virus viêm gan C bằng kỹ thuật real-timePCR |
|
| Mã phần lô | PP2400479521 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ kít định lượng virus HIV bằng kỹ thuật real-timePCR |
|
| Mã phần lô | PP2400479522 |
| Giá từng phần lô | 708,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,631,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ kít phát hiện lao và lao không điển hình bằng kỹ thuật real-timePCR |
|
| Mã phần lô | PP2400479523 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện lao và các đột biến gây đa kháng thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400479524 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất tiền xử lý mẫu Lao |
|
| Mã phần lô | PP2400479525 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2400479526 |
| Giá từng phần lô | 484,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400479527 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,287,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400479528 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,287,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400479529 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,287,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400479530 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400479531 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400479532 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,287,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400479533 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,287,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
|
| Mã phần lô | PP2400479534 |
| Giá từng phần lô | 550,947,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,264,214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus và vi khuẩn gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
|
| Mã phần lô | PP2400479535 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân nấm gây nhiễm trùng đường sinh dục |
|
| Mã phần lô | PP2400479536 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,912,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân đa tác nhân gây nhiễm trùng tiết niệu, sinh dục |
|
| Mã phần lô | PP2400479537 |
| Giá từng phần lô | 362,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,433,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân gây viêm âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2400479538 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,912,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400479539 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,815,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400479540 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,815,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400479541 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,815,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện H. pylori dạ dày và các đột biến gây kháng thuốc của H. pylori |
|
| Mã phần lô | PP2400479542 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs |
|
| Mã phần lô | PP2400479543 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 363,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện và định type các type HPV nguy cơ cao |
|
| Mã phần lô | PP2400479544 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất tiền xử lý mẫu HPV |
|
| Mã phần lô | PP2400479545 |
| Giá từng phần lô | 22,110,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2400479546 |
| Giá từng phần lô | 1,120,744,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,811,172 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Xét nghiệm đột biến gen KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2400479547 |
| Giá từng phần lô | 687,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,316,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Xét nghiệm đột biến gen BRAF |
|
| Mã phần lô | PP2400479548 |
| Giá từng phần lô | 646,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,702,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene NRAS |
|
| Mã phần lô | PP2400479549 |
| Giá từng phần lô | 687,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,316,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộxét nghiệm dung hợp tổhợp gen ALK/ROS1/RET/ MET |
|
| Mã phần lô | PP2400479550 |
| Giá từng phần lô | 634,000,080 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,510,002 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene KRAS, NRAS, HRAS, BRAF |
|
| Mã phần lô | PP2400479551 |
| Giá từng phần lô | 687,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,316,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kit phát hiện gen IDH1/2 bằng qPCR |
|
| Mã phần lô | PP2400479552 |
| Giá từng phần lô | 882,000,140 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,230,003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kit phát hiện đột biến PIK3CA |
|
| Mã phần lô | PP2400479553 |
| Giá từng phần lô | 1,184,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,766,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Cartrigdetách chiết DNA/RNA |
|
| Mã phần lô | PP2400479554 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kít tách chiết DNA/RNA cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400479555 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kit tách DNA từ mẫu mô đúc FFPE |
|
| Mã phần lô | PP2400479556 |
| Giá từng phần lô | 107,646,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,614,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kit tách RNA từ mô FFPE |
|
| Mã phần lô | PP2400479557 |
| Giá từng phần lô | 75,174,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,127,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kit tách chiết cfDNA |
|
| Mã phần lô | PP2400479558 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kit tách chiết DNA/RNA từ các mẫu sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400479559 |
| Giá từng phần lô | 279,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,195,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dung dịch xử lý parafin |
|
| Mã phần lô | PP2400479560 |
| Giá từng phần lô | 38,049,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,735 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Nước sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2400479561 |
| Giá từng phần lô | 3,574,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,618 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2400479562 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dải ống PCR 0.1mL |
|
| Mã phần lô | PP2400479563 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống PCR 0.1 ml, dạng strip 8 ống, low-profile, trắng |
|
| Mã phần lô | PP2400479564 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống PCR 0.1 ml, nắp liền |
|
| Mã phần lô | PP2400479565 |
| Giá từng phần lô | 14,168,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Đầu tip 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2400479566 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Đầu côn lọc dung tích 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2400479567 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Đầu tip 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2400479568 |
| Giá từng phần lô | 5,060,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Đầu côn lọc dung tích 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2400479569 |
| Giá từng phần lô | 53,452,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 801,792 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Đầu tip 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2400479570 |
| Giá từng phần lô | 30,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 453,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Đầu côn lọc dung tích 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2400479571 |
| Giá từng phần lô | 53,769,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 806,544 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống eppendorf 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400479572 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ông ly tâm 1.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400479573 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống ly tâm 15 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400479574 |
| Giá từng phần lô | 8,368,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Falcon 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2400479575 |
| Giá từng phần lô | 50,220,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 753,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống ly tâm 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400479576 |
| Giá từng phần lô | 10,044,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400479577 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thạch chocolate |
|
| Mã phần lô | PP2400479578 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,984,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thạch UTI |
|
| Mã phần lô | PP2400479579 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,505,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thạch MacConkey |
|
| Mã phần lô | PP2400479580 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thạch Sabouraud |
|
| Mã phần lô | PP2400479581 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 982,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường phân lập Salmonella- Shigella |
|
| Mã phần lô | PP2400479582 |
| Giá từng phần lô | 829,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,443 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường nuôi cấy (TCBS) |
|
| Mã phần lô | PP2400479583 |
| Giá từng phần lô | 835,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thạch Mueller Hinton |
|
| Mã phần lô | PP2400479584 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thạch Mueller Hinton+ sheep blood |
|
| Mã phần lô | PP2400479585 |
| Giá từng phần lô | 3,864,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường nuôi cấy (Haemophilus species) |
|
| Mã phần lô | PP2400479586 |
| Giá từng phần lô | 16,275,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường nuôi cấy (Streptococcus nhóm B) |
|
| Mã phần lô | PP2400479587 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường nuôi cấy (xét nghiệm liên cầu nhóm B) |
|
| Mã phần lô | PP2400479588 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường nuôi cấy (chọn lọc cho nấm men, nấm mốc) |
|
| Mã phần lô | PP2400479589 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí và xác định MIC sử dụng phương pháp Etest |
|
| Mã phần lô | PP2400479590 |
| Giá từng phần lô | 6,132,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2400479591 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường phân lập phát hiện Helicobacter pylori |
|
| Mã phần lô | PP2400479592 |
| Giá từng phần lô | 19,005,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2400479593 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường vận chuyển |
|
| Mã phần lô | PP2400479594 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2400479595 |
| Giá từng phần lô | 4,829,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,449 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2400479596 |
| Giá từng phần lô | 6,746,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh chỉ thị kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2400479597 |
| Giá từng phần lô | 4,060,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2400479598 |
| Giá từng phần lô | 15,002,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,036 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2400479599 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan |
|
| Mã phần lô | PP2400479600 |
| Giá từng phần lô | 1,099,980 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Test urease |
|
| Mã phần lô | PP2400479601 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase |
|
| Mã phần lô | PP2400479602 |
| Giá từng phần lô | 2,299,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2400479603 |
| Giá từng phần lô | 25,851,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 387,765 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amoxicillin |
|
| Mã phần lô | PP2400479604 |
| Giá từng phần lô | 3,679,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftazidim |
|
| Mã phần lô | PP2400479605 |
| Giá từng phần lô | 24,885,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 373,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftriaxon |
|
| Mã phần lô | PP2400479606 |
| Giá từng phần lô | 24,499,950 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 367,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefuroxim |
|
| Mã phần lô | PP2400479607 |
| Giá từng phần lô | 11,151,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,265 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2400479608 |
| Giá từng phần lô | 10,703,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,556 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2400479609 |
| Giá từng phần lô | 39,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 592,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2400479610 |
| Giá từng phần lô | 15,510,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,659 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2400479611 |
| Giá từng phần lô | 36,214,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 543,218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Metronidazole |
|
| Mã phần lô | PP2400479612 |
| Giá từng phần lô | 4,168,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,528 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Tetracyclin |
|
| Mã phần lô | PP2400479613 |
| Giá từng phần lô | 4,658,850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,883 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2400479614 |
| Giá từng phần lô | 11,585,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,786 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2400479615 |
| Giá từng phần lô | 17,451,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,765 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2400479616 |
| Giá từng phần lô | 20,034,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ertapenem |
|
| Mã phần lô | PP2400479617 |
| Giá từng phần lô | 34,902,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 523,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Erythromycin |
|
| Mã phần lô | PP2400479618 |
| Giá từng phần lô | 10,470,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,059 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2400479619 |
| Giá từng phần lô | 16,726,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,898 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Trimethoprim-Sulfamethoxazole |
|
| Mã phần lô | PP2400479620 |
| Giá từng phần lô | 3,515,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,731 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống môi trường bảo quản chủng vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2400479621 |
| Giá từng phần lô | 317,952,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,769,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm Cary-Blair |
|
| Mã phần lô | PP2400479622 |
| Giá từng phần lô | 3,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường vận chuyển mẫu cho xét nghiệm liên cầu nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2400479623 |
| Giá từng phần lô | 126,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường để vận chuyển Neisseriavà các loài vi khuẩn khó tính khác |
|
| Mã phần lô | PP2400479624 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm nghi nhiễm Vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2400479625 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường thạch nghiêng dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2400479626 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2400479627 |
| Giá từng phần lô | 4,935,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường thạch Trypticase Soy hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400479628 |
| Giá từng phần lô | 882,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Môi trường lỏng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp kháng sinh đồ pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2400479629 |
| Giá từng phần lô | 1,364,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vật tư, hóa chất xét nghiệm sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400479630 |
| Giá từng phần lô | 5,744,888,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,173,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vật tư, hóa chất cho máy ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2400479631 |
| Giá từng phần lô | 177,713,504 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,665,703 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Hóa chất cho máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400479632 |
| Giá từng phần lô | 5,062,890,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,943,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Chủng chuẩn vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400479633 |
| Giá từng phần lô | 79,030,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vật tư, hóa chất cho hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400479634 |
| Giá từng phần lô | 6,639,268,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,589,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi