Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm đợt 2 năm 2024-2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400528631-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm đợt 2 năm 2024-2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT PL2400290814
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 40,034,264,304 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400479520 - Bộ kít định lượng virus viêm gan B bằng kỹ thuật real-timePCR 1,320,000,000 19,800,000
2 PP2400479521 - Bộ kít định lượng virus viêm gan C bằng kỹ thuật real-timePCR 640,000,000 9,600,000
3 PP2400479522 - Bộ kít định lượng virus HIV bằng kỹ thuật real-timePCR 708,750,000 10,631,250
4 PP2400479523 - Bộ kít phát hiện lao và lao không điển hình bằng kỹ thuật real-timePCR 320,000,000 4,800,000
5 PP2400479524 - Hóa chất phát hiện lao và các đột biến gây đa kháng thuốc 79,000,000 1,185,000
6 PP2400479525 - Hóa chất tiền xử lý mẫu Lao 23,100,000 346,500
7 PP2400479526 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp 484,000,000 7,260,000
8 PP2400479527 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 1 152,500,000 2,287,500
9 PP2400479528 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 2 152,500,000 2,287,500
10 PP2400479529 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 3 152,500,000 2,287,500
11 PP2400479530 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 425,000,000 6,375,000
12 PP2400479531 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 1 305,000,000 4,575,000
13 PP2400479532 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 2 152,500,000 2,287,500
14 PP2400479533 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 152,500,000 2,287,500
15 PP2400479534 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục 550,947,600 8,264,214
16 PP2400479535 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus và vi khuẩn gây bệnh lây truyền qua đường tình dục 425,000,000 6,375,000
17 PP2400479536 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân nấm gây nhiễm trùng đường sinh dục 127,500,000 1,912,500
18 PP2400479537 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân đa tác nhân gây nhiễm trùng tiết niệu, sinh dục 362,250,000 5,433,750
19 PP2400479538 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân gây viêm âm đạo 127,500,000 1,912,500
20 PP2400479539 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não 1 121,000,000 1,815,000
21 PP2400479540 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não 2 121,000,000 1,815,000
22 PP2400479541 - Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não 3 121,000,000 1,815,000
23 PP2400479542 - Hóa chất phát hiện H. pylori dạ dày và các đột biến gây kháng thuốc của H. pylori 45,000,000 675,000
24 PP2400479543 - Hóa chất phát hiện các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs 24,200,000 363,000
25 PP2400479544 - Hóa chất phát hiện và định type các type HPV nguy cơ cao 630,000,000 9,450,000
26 PP2400479545 - Hóa chất tiền xử lý mẫu HPV 22,110,000 331,650
27 PP2400479546 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene EGFR 1,120,744,800 16,811,172
28 PP2400479547 - Xét nghiệm đột biến gen KRAS 687,750,000 10,316,250
29 PP2400479548 - Xét nghiệm đột biến gen BRAF 646,800,000 9,702,000
30 PP2400479549 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene NRAS 687,750,000 10,316,250
31 PP2400479550 - Bộxét nghiệm dung hợp tổhợp gen ALK/ROS1/RET/ MET 634,000,080 9,510,002
32 PP2400479551 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene KRAS, NRAS, HRAS, BRAF 687,750,000 10,316,250
33 PP2400479552 - Kit phát hiện gen IDH1/2 bằng qPCR 882,000,140 13,230,003
34 PP2400479553 - Kit phát hiện đột biến PIK3CA 1,184,400,000 17,766,000
35 PP2400479554 - Cartrigdetách chiết DNA/RNA 2,850,000,000 42,750,000
36 PP2400479555 - Kít tách chiết DNA/RNA cho máy tách chiết tự động 1,500,000,000 22,500,000
37 PP2400479556 - Kit tách DNA từ mẫu mô đúc FFPE 107,646,000 1,614,690
38 PP2400479557 - Kit tách RNA từ mô FFPE 75,174,000 1,127,610
39 PP2400479558 - Kit tách chiết cfDNA 105,000,000 1,575,000
40 PP2400479559 - Kit tách chiết DNA/RNA từ các mẫu sinh học 279,720,000 4,195,800
41 PP2400479560 - Dung dịch xử lý parafin 38,049,000 570,735
42 PP2400479561 - Nước sinh học phân tử 3,574,500 53,618
43 PP2400479562 - Ethanol 2,400,000 36,000
44 PP2400479563 - Dải ống PCR 0.1mL 108,000,000 1,620,000
45 PP2400479564 - Ống PCR 0.1 ml, dạng strip 8 ống, low-profile, trắng 82,500,000 1,237,500
46 PP2400479565 - Ống PCR 0.1 ml, nắp liền 14,168,000 212,520
47 PP2400479566 - Đầu tip 10μl 22,000,000 330,000
48 PP2400479567 - Đầu côn lọc dung tích 10μl 57,600,000 864,000
49 PP2400479568 - Đầu tip 200μl 5,060,000 75,900
50 PP2400479569 - Đầu côn lọc dung tích 200μl 53,452,800 801,792
51 PP2400479570 - Đầu tip 1000μl 30,200,000 453,000
52 PP2400479571 - Đầu côn lọc dung tích 1000μl 53,769,600 806,544
53 PP2400479572 - Ống eppendorf 1.5ml 12,800,000 192,000
54 PP2400479573 - Ông ly tâm 1.5 ml 12,800,000 192,000
55 PP2400479574 - Ống ly tâm 15 ml 8,368,000 125,520
56 PP2400479575 - Falcon 50ml 50,220,000 753,300
57 PP2400479576 - Ống ly tâm 50 ml 10,044,000 150,660
58 PP2400479577 - Thạch máu 420,000,000 6,300,000
59 PP2400479578 - Thạch chocolate 132,300,000 1,984,500
60 PP2400479579 - Thạch UTI 567,000,000 8,505,000
61 PP2400479580 - Thạch MacConkey 168,000,000 2,520,000
62 PP2400479581 - Thạch Sabouraud 65,520,000 982,800
63 PP2400479582 - Môi trường phân lập Salmonella- Shigella 829,500 12,443
64 PP2400479583 - Môi trường nuôi cấy (TCBS) 835,000 12,525
65 PP2400479584 - Thạch Mueller Hinton 84,000,000 1,260,000
66 PP2400479585 - Thạch Mueller Hinton+ sheep blood 3,864,000 57,960
67 PP2400479586 - Môi trường nuôi cấy (Haemophilus species) 16,275,000 244,125
68 PP2400479587 - Môi trường nuôi cấy (Streptococcus nhóm B) 25,000,000 375,000
69 PP2400479588 - Môi trường nuôi cấy (xét nghiệm liên cầu nhóm B) 15,000,000 225,000
70 PP2400479589 - Môi trường nuôi cấy (chọn lọc cho nấm men, nấm mốc) 2,100,000 31,500
71 PP2400479590 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí và xác định MIC sử dụng phương pháp Etest 6,132,000 91,980
72 PP2400479591 - Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí 5,460,000 81,900
73 PP2400479592 - Môi trường phân lập phát hiện Helicobacter pylori 19,005,000 285,075
74 PP2400479593 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn khó mọc 315,000 4,725
75 PP2400479594 - Môi trường vận chuyển 11,550,000 173,250
76 PP2400479595 - Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí 4,829,900 72,449
77 PP2400479596 - Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí 6,746,200 101,193
78 PP2400479597 - Thanh chỉ thị kỵ khí 4,060,800 60,912
79 PP2400479598 - Bộ nhuộm Gram 15,002,400 225,036
80 PP2400479599 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 9,975,000 149,625
81 PP2400479600 - Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan 1,099,980 16,500
82 PP2400479601 - Test urease 320,000,000 4,800,000
83 PP2400479602 - Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase 2,299,500 34,493
84 PP2400479603 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amikacin 25,851,000 387,765
85 PP2400479604 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amoxicillin 3,679,200 55,188
86 PP2400479605 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftazidim 24,885,000 373,275
87 PP2400479606 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftriaxon 24,499,950 367,500
88 PP2400479607 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefuroxim 11,151,000 167,265
89 PP2400479608 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clarithromycin 10,703,700 160,556
90 PP2400479609 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Imipenem 39,480,000 592,200
91 PP2400479610 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Levofloxacin 15,510,600 232,659
92 PP2400479611 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Meropenem 36,214,500 543,218
93 PP2400479612 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Metronidazole 4,168,500 62,528
94 PP2400479613 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Tetracyclin 4,658,850 69,883
95 PP2400479614 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Vancomycin 11,585,700 173,786
96 PP2400479615 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clindamycin 17,451,000 261,765
97 PP2400479616 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefoxitin 20,034,000 300,510
98 PP2400479617 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ertapenem 34,902,000 523,530
99 PP2400479618 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Erythromycin 10,470,600 157,059
100 PP2400479619 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ciprofloxacin 16,726,500 250,898
101 PP2400479620 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Trimethoprim-Sulfamethoxazole 3,515,400 52,731
102 PP2400479621 - Ống môi trường bảo quản chủng vi sinh vật 317,952,000 4,769,280
103 PP2400479622 - Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm Cary-Blair 3,280,000 49,200
104 PP2400479623 - Môi trường vận chuyển mẫu cho xét nghiệm liên cầu nhóm B 126,000 1,890
105 PP2400479624 - Môi trường để vận chuyển Neisseriavà các loài vi khuẩn khó tính khác 700,000 10,500
106 PP2400479625 - Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm nghi nhiễm Vi rút 18,900,000 283,500
107 PP2400479626 - Môi trường thạch nghiêng dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật 1,050,000 15,750
108 PP2400479627 - Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật 4,935,000 74,025
109 PP2400479628 - Môi trường thạch Trypticase Soy hoặc tương đương 882,000 13,230
110 PP2400479629 - Môi trường lỏng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp kháng sinh đồ pha loãng 1,364,500 20,468
111 PP2400479630 - Vật tư, hóa chất xét nghiệm sàng lọc sơ sinh 5,744,888,000 86,173,320
112 PP2400479631 - Vật tư, hóa chất cho máy ELISA 177,713,504 2,665,703
113 PP2400479632 - Hóa chất cho máy miễn dịch tự động 5,062,890,000 75,943,350
114 PP2400479633 - Chủng chuẩn vi sinh 79,030,000 1,185,450
115 PP2400479634 - Vật tư, hóa chất cho hóa mô miễn dịch 6,639,268,000 99,589,020
Bộ kít định lượng virus viêm gan B bằng kỹ thuật real-timePCR
Mã phần lô PP2400479520
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ kít định lượng virus viêm gan C bằng kỹ thuật real-timePCR
Mã phần lô PP2400479521
Giá từng phần lô 640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ kít định lượng virus HIV bằng kỹ thuật real-timePCR
Mã phần lô PP2400479522
Giá từng phần lô 708,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,631,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ kít phát hiện lao và lao không điển hình bằng kỹ thuật real-timePCR
Mã phần lô PP2400479523
Giá từng phần lô 320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện lao và các đột biến gây đa kháng thuốc
Mã phần lô PP2400479524
Giá từng phần lô 79,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất tiền xử lý mẫu Lao
Mã phần lô PP2400479525
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2400479526
Giá từng phần lô 484,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,260,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 1
Mã phần lô PP2400479527
Giá từng phần lô 152,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,287,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 2
Mã phần lô PP2400479528
Giá từng phần lô 152,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,287,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 3
Mã phần lô PP2400479529
Giá từng phần lô 152,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,287,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2400479530
Giá từng phần lô 425,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 1
Mã phần lô PP2400479531
Giá từng phần lô 305,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,575,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 2
Mã phần lô PP2400479532
Giá từng phần lô 152,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,287,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2400479533
Giá từng phần lô 152,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,287,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục
Mã phần lô PP2400479534
Giá từng phần lô 550,947,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,264,214
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus và vi khuẩn gây bệnh lây truyền qua đường tình dục
Mã phần lô PP2400479535
Giá từng phần lô 425,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân nấm gây nhiễm trùng đường sinh dục
Mã phần lô PP2400479536
Giá từng phần lô 127,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,912,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân đa tác nhân gây nhiễm trùng tiết niệu, sinh dục
Mã phần lô PP2400479537
Giá từng phần lô 362,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,433,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân gây viêm âm đạo
Mã phần lô PP2400479538
Giá từng phần lô 127,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,912,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não 1
Mã phần lô PP2400479539
Giá từng phần lô 121,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,815,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não 2
Mã phần lô PP2400479540
Giá từng phần lô 121,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,815,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não 3
Mã phần lô PP2400479541
Giá từng phần lô 121,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,815,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện H. pylori dạ dày và các đột biến gây kháng thuốc của H. pylori
Mã phần lô PP2400479542
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs
Mã phần lô PP2400479543
Giá từng phần lô 24,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện và định type các type HPV nguy cơ cao
Mã phần lô PP2400479544
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất tiền xử lý mẫu HPV
Mã phần lô PP2400479545
Giá từng phần lô 22,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,650
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene EGFR
Mã phần lô PP2400479546
Giá từng phần lô 1,120,744,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,811,172
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Xét nghiệm đột biến gen KRAS
Mã phần lô PP2400479547
Giá từng phần lô 687,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,316,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Xét nghiệm đột biến gen BRAF
Mã phần lô PP2400479548
Giá từng phần lô 646,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,702,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene NRAS
Mã phần lô PP2400479549
Giá từng phần lô 687,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,316,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộxét nghiệm dung hợp tổhợp gen ALK/ROS1/RET/ MET
Mã phần lô PP2400479550
Giá từng phần lô 634,000,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,510,002
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene KRAS, NRAS, HRAS, BRAF
Mã phần lô PP2400479551
Giá từng phần lô 687,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,316,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kit phát hiện gen IDH1/2 bằng qPCR
Mã phần lô PP2400479552
Giá từng phần lô 882,000,140
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230,003
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kit phát hiện đột biến PIK3CA
Mã phần lô PP2400479553
Giá từng phần lô 1,184,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,766,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Cartrigdetách chiết DNA/RNA
Mã phần lô PP2400479554
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít tách chiết DNA/RNA cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2400479555
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kit tách DNA từ mẫu mô đúc FFPE
Mã phần lô PP2400479556
Giá từng phần lô 107,646,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,614,690
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kit tách RNA từ mô FFPE
Mã phần lô PP2400479557
Giá từng phần lô 75,174,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,127,610
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kit tách chiết cfDNA
Mã phần lô PP2400479558
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kit tách chiết DNA/RNA từ các mẫu sinh học
Mã phần lô PP2400479559
Giá từng phần lô 279,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,195,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dung dịch xử lý parafin
Mã phần lô PP2400479560
Giá từng phần lô 38,049,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,735
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Nước sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400479561
Giá từng phần lô 3,574,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,618
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ethanol
Mã phần lô PP2400479562
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dải ống PCR 0.1mL
Mã phần lô PP2400479563
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống PCR 0.1 ml, dạng strip 8 ống, low-profile, trắng
Mã phần lô PP2400479564
Giá từng phần lô 82,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống PCR 0.1 ml, nắp liền
Mã phần lô PP2400479565
Giá từng phần lô 14,168,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,520
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Đầu tip 10μl
Mã phần lô PP2400479566
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Đầu côn lọc dung tích 10μl
Mã phần lô PP2400479567
Giá từng phần lô 57,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Đầu tip 200μl
Mã phần lô PP2400479568
Giá từng phần lô 5,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,900
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Đầu côn lọc dung tích 200μl
Mã phần lô PP2400479569
Giá từng phần lô 53,452,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 801,792
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Đầu tip 1000μl
Mã phần lô PP2400479570
Giá từng phần lô 30,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Đầu côn lọc dung tích 1000μl
Mã phần lô PP2400479571
Giá từng phần lô 53,769,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 806,544
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2400479572
Giá từng phần lô 12,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ông ly tâm 1.5 ml
Mã phần lô PP2400479573
Giá từng phần lô 12,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống ly tâm 15 ml
Mã phần lô PP2400479574
Giá từng phần lô 8,368,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,520
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Falcon 50ml
Mã phần lô PP2400479575
Giá từng phần lô 50,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 753,300
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống ly tâm 50 ml
Mã phần lô PP2400479576
Giá từng phần lô 10,044,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,660
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thạch máu
Mã phần lô PP2400479577
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thạch chocolate
Mã phần lô PP2400479578
Giá từng phần lô 132,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thạch UTI
Mã phần lô PP2400479579
Giá từng phần lô 567,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thạch MacConkey
Mã phần lô PP2400479580
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thạch Sabouraud
Mã phần lô PP2400479581
Giá từng phần lô 65,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường phân lập Salmonella- Shigella
Mã phần lô PP2400479582
Giá từng phần lô 829,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,443
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy (TCBS)
Mã phần lô PP2400479583
Giá từng phần lô 835,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,525
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thạch Mueller Hinton
Mã phần lô PP2400479584
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thạch Mueller Hinton+ sheep blood
Mã phần lô PP2400479585
Giá từng phần lô 3,864,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,960
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy (Haemophilus species)
Mã phần lô PP2400479586
Giá từng phần lô 16,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,125
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy (Streptococcus nhóm B)
Mã phần lô PP2400479587
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy (xét nghiệm liên cầu nhóm B)
Mã phần lô PP2400479588
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy (chọn lọc cho nấm men, nấm mốc)
Mã phần lô PP2400479589
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí và xác định MIC sử dụng phương pháp Etest
Mã phần lô PP2400479590
Giá từng phần lô 6,132,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,980
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí
Mã phần lô PP2400479591
Giá từng phần lô 5,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường phân lập phát hiện Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2400479592
Giá từng phần lô 19,005,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,075
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2400479593
Giá từng phần lô 315,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường vận chuyển
Mã phần lô PP2400479594
Giá từng phần lô 11,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí
Mã phần lô PP2400479595
Giá từng phần lô 4,829,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,449
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2400479596
Giá từng phần lô 6,746,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,193
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh chỉ thị kỵ khí
Mã phần lô PP2400479597
Giá từng phần lô 4,060,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,912
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400479598
Giá từng phần lô 15,002,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,036
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2400479599
Giá từng phần lô 9,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,625
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan
Mã phần lô PP2400479600
Giá từng phần lô 1,099,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Test urease
Mã phần lô PP2400479601
Giá từng phần lô 320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase
Mã phần lô PP2400479602
Giá từng phần lô 2,299,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,493
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2400479603
Giá từng phần lô 25,851,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,765
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amoxicillin
Mã phần lô PP2400479604
Giá từng phần lô 3,679,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,188
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftazidim
Mã phần lô PP2400479605
Giá từng phần lô 24,885,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,275
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftriaxon
Mã phần lô PP2400479606
Giá từng phần lô 24,499,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefuroxim
Mã phần lô PP2400479607
Giá từng phần lô 11,151,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,265
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clarithromycin
Mã phần lô PP2400479608
Giá từng phần lô 10,703,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,556
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2400479609
Giá từng phần lô 39,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2400479610
Giá từng phần lô 15,510,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,659
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2400479611
Giá từng phần lô 36,214,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,218
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Metronidazole
Mã phần lô PP2400479612
Giá từng phần lô 4,168,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,528
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Tetracyclin
Mã phần lô PP2400479613
Giá từng phần lô 4,658,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,883
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2400479614
Giá từng phần lô 11,585,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,786
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2400479615
Giá từng phần lô 17,451,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,765
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2400479616
Giá từng phần lô 20,034,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,510
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ertapenem
Mã phần lô PP2400479617
Giá từng phần lô 34,902,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 523,530
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2400479618
Giá từng phần lô 10,470,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,059
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2400479619
Giá từng phần lô 16,726,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,898
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Trimethoprim-Sulfamethoxazole
Mã phần lô PP2400479620
Giá từng phần lô 3,515,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,731
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống môi trường bảo quản chủng vi sinh vật
Mã phần lô PP2400479621
Giá từng phần lô 317,952,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,769,280
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm Cary-Blair
Mã phần lô PP2400479622
Giá từng phần lô 3,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường vận chuyển mẫu cho xét nghiệm liên cầu nhóm B
Mã phần lô PP2400479623
Giá từng phần lô 126,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường để vận chuyển Neisseriavà các loài vi khuẩn khó tính khác
Mã phần lô PP2400479624
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm nghi nhiễm Vi rút
Mã phần lô PP2400479625
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường thạch nghiêng dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật
Mã phần lô PP2400479626
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật
Mã phần lô PP2400479627
Giá từng phần lô 4,935,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,025
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường thạch Trypticase Soy hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400479628
Giá từng phần lô 882,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường lỏng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp kháng sinh đồ pha loãng
Mã phần lô PP2400479629
Giá từng phần lô 1,364,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,468
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vật tư, hóa chất xét nghiệm sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2400479630
Giá từng phần lô 5,744,888,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,173,320
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vật tư, hóa chất cho máy ELISA
Mã phần lô PP2400479631
Giá từng phần lô 177,713,504
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,665,703
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất cho máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400479632
Giá từng phần lô 5,062,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,943,350
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh
Mã phần lô PP2400479633
Giá từng phần lô 79,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,450
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vật tư, hóa chất cho hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479634
Giá từng phần lô 6,639,268,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,589,020
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->