Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch COBAS E411 năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400484045-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2024 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN ĐA KHOA THANH VŨ MEDIC
Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN ĐA KHOA THANH VŨ MEDIC
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch COBAS E411 năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400266440
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 1,851,993,979 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400429130 - AFP RP GEN1.1ELEC 39,650,310 594,754
2 PP2400429131 - AFP G2 CS Elecsys V3 6,118,875 91,783
3 PP2400429132 - Elecsys Anti-HAV II 100T 13,216,770 198,251
4 PP2400429133 - Elecsys Anti-HBs II 100T 94,230,675 1,413,460
5 PP2400429134 - Elecsys Anti-HCV II 100 379,370,250 5,690,553
6 PP2400429135 - ASSAY CUP ELEC 2010 16,031,450 240,471
7 PP2400429136 - ASSAY TIP ELEC 32,062,900 480,943
8 PP2400429137 - CA 125 G2 CS G2 Elecsys 1,468,530 22,027
9 PP2400429138 - CA 125 G2 Elecsys cobas 100 15,419,564 231,293
10 PP2400429139 - CA 15-3 II CS ELEC 1,468,530 22,027
11 PP2400429140 - CA 15-3 G2 Elecsys cobas 100 15,419,564 231,293
12 PP2400429141 - CA 19-9 CALSET 1,468,530 22,027
13 PP2400429142 - CA 19-9 Elecsys cobas e 100 15,419,564 231,293
14 PP2400429143 - CA 72-4 CS Elecsys V2 1,844,310 27,664
15 PP2400429144 - Elecsys CA 72-4 100T 15,419,564 231,293
16 PP2400429145 - CEA CALSET GEN.2 1,223,775 18,356
17 PP2400429146 - CEA RP ELECSYS KIT 8,811,180 132,167
18 PP2400429147 - ELEC CLEAN-CELL 102,723,660 1,540,854
19 PP2400429148 - Cortisol G2 CS Elecsys 4,405,590 66,083
20 PP2400429149 - Cortisol G2 Elec cobas e100 23,790,186 356,852
21 PP2400429150 - CYFRA CALSET 2 ELEC 1,835,662 27,534
22 PP2400429151 - Cyfra 21-1 Elecsys cobas 100 12,237,750 183,566
23 PP2400429152 - FERRITIN CALSET 2,447,550 36,713
24 PP2400429153 - FERRI RP GEN2 ELEC 17,622,360 264,335
25 PP2400429154 - FT3 G3 CS Elecsys 8,566,425 128,496
26 PP2400429155 - FT3 G3 cobas e 200T 80,769,150 1,211,537
27 PP2400429156 - Elecsys CalSet FT4 IV 8,566,425 128,496
28 PP2400429157 - Elecsys FT4 IV 200T 84,807,600 1,272,114
29 PP2400429158 - HBEAG ELECSYS KIT 10,279,710 154,195
30 PP2400429159 - Elecsys HBsAg II 100T 188,461,350 2,826,920
31 PP2400429160 - HCG+BETA II RP ELEC 8,076,914 121,153
32 PP2400429161 - HCG+BETA II CS ELEC 1,223,775 18,356
33 PP2400429162 - Elecsys IgE II 100T 48,951,000 734,265
34 PP2400429163 - ELEC IgE CALSET 7,954,535 119,318
35 PP2400429164 - Elecsys PCT 100T 39,160,800 587,412
36 PP2400429165 - PRECICTL ANTI-HBS ELEC 8,566,425 128,496
37 PP2400429166 - PRECICONTROL ANTI HCV CE 11,625,860 174,387
38 PP2400429167 - PRECICTRL HBEAG ELEC 1,223,775 18,356
39 PP2400429168 - ELEC PRECICONTROL TROPONIN 5,292,000 79,380
40 PP2400429169 - PRECICTR TUMOR MARKER ELEC 16,153,830 242,307
41 PP2400429170 - PRECTL ANTIHAV IGM ELEC 2,325,172 34,877
42 PP2400429171 - PRECICTRL HBSAG 2 ELEC 8,566,425 128,496
43 PP2400429172 - PRECICTRL UNIVERSAL ELEC 8,811,180 132,167
44 PP2400429173 - PROCELL ELEC 6X380 102,723,660 1,540,854
45 PP2400429174 - ELECSYS PROLACTIN GEN 7,930,062 118,950
46 PP2400429175 - PROLACTIN CALSET ELEC 1,223,775 18,356
47 PP2400429176 - Elecsys proBNP II 100T 51,156,000 767,340
48 PP2400429177 - Elecsys proBNP II CS 1,323,000 19,845
49 PP2400429178 - SYS WASH ELECSYS 41,082,120 616,231
50 PP2400429179 - Elecsys Total PSA 100T 12,237,750 183,566
51 PP2400429180 - total PSA CalSet II 1,223,775 18,356
52 PP2400429181 - Elecsys Troponin T hs CS 5,512,500 82,687
53 PP2400429182 - Elecsys Troponin T hs 200T 46,200,000 693,000
54 PP2400429183 - TSH CS Elecsys V3 8,566,425 128,496
55 PP2400429184 - TSH Elecsys cobas e 200 V2 80,769,150 1,211,537
56 PP2400429185 - UNIVERSAL DILUENT ELEC 10,279,710 154,195
57 PP2400429186 - ISE CLEANING SOL. 4,891,602 73,374
58 PP2400429187 - MEAS. CELL W. REF. ELEC V7.0 103,785,000 1,556,775
AFP RP GEN1.1ELEC
Mã phần lô PP2400429130
Giá từng phần lô 39,650,310
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,754
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
AFP G2 CS Elecsys V3
Mã phần lô PP2400429131
Giá từng phần lô 6,118,875
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,783
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Elecsys Anti-HAV II 100T
Mã phần lô PP2400429132
Giá từng phần lô 13,216,770
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,251
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Elecsys Anti-HBs II 100T
Mã phần lô PP2400429133
Giá từng phần lô 94,230,675
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,413,460
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Elecsys Anti-HCV II 100
Mã phần lô PP2400429134
Giá từng phần lô 379,370,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,690,553
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
ASSAY CUP ELEC 2010
Mã phần lô PP2400429135
Giá từng phần lô 16,031,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,471
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
ASSAY TIP ELEC
Mã phần lô PP2400429136
Giá từng phần lô 32,062,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,943
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
CA 125 G2 CS G2 Elecsys
Mã phần lô PP2400429137
Giá từng phần lô 1,468,530
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,027
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
CA 125 G2 Elecsys cobas 100
Mã phần lô PP2400429138
Giá từng phần lô 15,419,564
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,293
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
CA 15-3 II CS ELEC
Mã phần lô PP2400429139
Giá từng phần lô 1,468,530
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,027
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
CA 15-3 G2 Elecsys cobas 100
Mã phần lô PP2400429140
Giá từng phần lô 15,419,564
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,293
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
CA 19-9 CALSET
Mã phần lô PP2400429141
Giá từng phần lô 1,468,530
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,027
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
CA 19-9 Elecsys cobas e 100
Mã phần lô PP2400429142
Giá từng phần lô 15,419,564
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,293
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
CA 72-4 CS Elecsys V2
Mã phần lô PP2400429143
Giá từng phần lô 1,844,310
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,664
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Elecsys CA 72-4 100T
Mã phần lô PP2400429144
Giá từng phần lô 15,419,564
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,293
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
CEA CALSET GEN.2
Mã phần lô PP2400429145
Giá từng phần lô 1,223,775
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,356
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
CEA RP ELECSYS KIT
Mã phần lô PP2400429146
Giá từng phần lô 8,811,180
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,167
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
ELEC CLEAN-CELL
Mã phần lô PP2400429147
Giá từng phần lô 102,723,660
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,854
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Cortisol G2 CS Elecsys
Mã phần lô PP2400429148
Giá từng phần lô 4,405,590
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,083
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Cortisol G2 Elec cobas e100
Mã phần lô PP2400429149
Giá từng phần lô 23,790,186
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,852
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
CYFRA CALSET 2 ELEC
Mã phần lô PP2400429150
Giá từng phần lô 1,835,662
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,534
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Cyfra 21-1 Elecsys cobas 100
Mã phần lô PP2400429151
Giá từng phần lô 12,237,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,566
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
FERRITIN CALSET
Mã phần lô PP2400429152
Giá từng phần lô 2,447,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,713
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
FERRI RP GEN2 ELEC
Mã phần lô PP2400429153
Giá từng phần lô 17,622,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,335
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
FT3 G3 CS Elecsys
Mã phần lô PP2400429154
Giá từng phần lô 8,566,425
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,496
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
FT3 G3 cobas e 200T
Mã phần lô PP2400429155
Giá từng phần lô 80,769,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,211,537
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Elecsys CalSet FT4 IV
Mã phần lô PP2400429156
Giá từng phần lô 8,566,425
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,496
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Elecsys FT4 IV 200T
Mã phần lô PP2400429157
Giá từng phần lô 84,807,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,272,114
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
HBEAG ELECSYS KIT
Mã phần lô PP2400429158
Giá từng phần lô 10,279,710
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,195
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Elecsys HBsAg II 100T
Mã phần lô PP2400429159
Giá từng phần lô 188,461,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,826,920
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
HCG+BETA II RP ELEC
Mã phần lô PP2400429160
Giá từng phần lô 8,076,914
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,153
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
HCG+BETA II CS ELEC
Mã phần lô PP2400429161
Giá từng phần lô 1,223,775
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,356
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Elecsys IgE II 100T
Mã phần lô PP2400429162
Giá từng phần lô 48,951,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,265
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
ELEC IgE CALSET
Mã phần lô PP2400429163
Giá từng phần lô 7,954,535
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,318
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Elecsys PCT 100T
Mã phần lô PP2400429164
Giá từng phần lô 39,160,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 587,412
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
PRECICTL ANTI-HBS ELEC
Mã phần lô PP2400429165
Giá từng phần lô 8,566,425
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,496
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
PRECICONTROL ANTI HCV CE
Mã phần lô PP2400429166
Giá từng phần lô 11,625,860
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,387
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
PRECICTRL HBEAG ELEC
Mã phần lô PP2400429167
Giá từng phần lô 1,223,775
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,356
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
ELEC PRECICONTROL TROPONIN
Mã phần lô PP2400429168
Giá từng phần lô 5,292,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,380
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
PRECICTR TUMOR MARKER ELEC
Mã phần lô PP2400429169
Giá từng phần lô 16,153,830
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,307
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
PRECTL ANTIHAV IGM ELEC
Mã phần lô PP2400429170
Giá từng phần lô 2,325,172
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,877
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
PRECICTRL HBSAG 2 ELEC
Mã phần lô PP2400429171
Giá từng phần lô 8,566,425
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,496
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
PRECICTRL UNIVERSAL ELEC
Mã phần lô PP2400429172
Giá từng phần lô 8,811,180
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,167
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
PROCELL ELEC 6X380
Mã phần lô PP2400429173
Giá từng phần lô 102,723,660
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,854
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
ELECSYS PROLACTIN GEN
Mã phần lô PP2400429174
Giá từng phần lô 7,930,062
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,950
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
PROLACTIN CALSET ELEC
Mã phần lô PP2400429175
Giá từng phần lô 1,223,775
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,356
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Elecsys proBNP II 100T
Mã phần lô PP2400429176
Giá từng phần lô 51,156,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 767,340
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Elecsys proBNP II CS
Mã phần lô PP2400429177
Giá từng phần lô 1,323,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,845
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
SYS WASH ELECSYS
Mã phần lô PP2400429178
Giá từng phần lô 41,082,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,231
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Elecsys Total PSA 100T
Mã phần lô PP2400429179
Giá từng phần lô 12,237,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,566
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
total PSA CalSet II
Mã phần lô PP2400429180
Giá từng phần lô 1,223,775
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,356
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Elecsys Troponin T hs CS
Mã phần lô PP2400429181
Giá từng phần lô 5,512,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,687
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Elecsys Troponin T hs 200T
Mã phần lô PP2400429182
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
TSH CS Elecsys V3
Mã phần lô PP2400429183
Giá từng phần lô 8,566,425
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,496
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
TSH Elecsys cobas e 200 V2
Mã phần lô PP2400429184
Giá từng phần lô 80,769,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,211,537
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
UNIVERSAL DILUENT ELEC
Mã phần lô PP2400429185
Giá từng phần lô 10,279,710
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,195
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
ISE CLEANING SOL.
Mã phần lô PP2400429186
Giá từng phần lô 4,891,602
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,374
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
MEAS. CELL W. REF. ELEC V7.0
Mã phần lô PP2400429187
Giá từng phần lô 103,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,556,775
Thời gian thực hiện HĐ 262 Ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->