Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm lần 2 cho Bệnh viện Đa khoa Bình Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400229755-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm lần 2 cho Bệnh viện Đa khoa Bình Phước
Số hiệu KHLCNT PL2400136122
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước
Giá gói thầu 985,921,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.748.793 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400108257 - Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số 143,674,650 2,115,119
2 PP2400108258 - Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải 7,484,400 112,266
3 PP2400108259 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH) 28,753,200 431,298
4 PP2400108260 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải 4,725,000 70,875
5 PP2400108261 - Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải 15,551,550 233,270
6 PP2400108262 - Dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải 9,519,300 142,789
7 PP2400108263 - Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải 9,519,300 142,789
8 PP2400108264 - Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải 9,519,300 142,789
9 PP2400108265 - Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải 9,437,400 141,560
10 PP2400108266 - Hóa chất nội kiểm dùng cho máy phân tích điện giải 4,830,000 72,450
11 PP2400108267 - Điện cực Natri dùng cho máy điện giải 15,660,000 234,900
12 PP2400108268 - Điện cực Kali dùng cho máy điện giải 15,660,000 234,900
13 PP2400108269 - Điện cực Clo dùng cho máy điện giải 7,830,000 117,450
14 PP2400108270 - Điện cực pH dùng cho máy điện giải 16,834,650 252,519
15 PP2400108271 - Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải 15,660,000 234,900
16 PP2400108272 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải 4,462,560 66,938
17 PP2400108273 - Màng điện cực 2,808,000 42,120
18 PP2400108274 - Giấy in nhiệt 57mm x 30m 820,800 12,310
19 PP2400108275 - Pump tubing - vật tư dùng cho máy XN điện giải 1,620,000 24,300
20 PP2400108276 - Hóa chất tẩy rửa kim hút mẫu xét nghiệm 7,257,600 108,860
21 PP2400108277 - Dung dịch đệm ISE 34,328,700 514,930
22 PP2400108278 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 44,433,900 666,508
23 PP2400108279 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 3,525,900 52,888
24 PP2400108280 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 4,236,750 63,550
25 PP2400108281 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 20,907,600 313,610
26 PP2400108282 - Dây bơm nhu động 4,965,840 74,487
27 PP2400108283 - Bóng đèn 3,902,800 58,542
28 PP2400108284 - Điện cực Sodium 18,909,450 283,640
29 PP2400108285 - Điện cực Potassium 19,306,350 289,590
30 PP2400108286 - Điện cực Chloride 37,818,900 567,280
31 PP2400108287 - Điện cực tham chiếu 39,957,750 599,366
32 PP2400108288 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c 292,000,000 4,380,000
33 PP2400108289 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c 24,000,000 360,000
34 PP2400108290 - Cột sắc ký dùng kèm máy xét nghiệm HbA1c 96,000,000 1,440,000
35 PP2400108291 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c 10,000,000 150,000
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số
Mã phần lô PP2400108257
Giá từng phần lô 143,674,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,115,119
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400108258
Giá từng phần lô 7,484,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,266
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH)
Mã phần lô PP2400108259
Giá từng phần lô 28,753,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,298
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400108260
Giá từng phần lô 4,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400108261
Giá từng phần lô 15,551,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,270
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400108262
Giá từng phần lô 9,519,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,789
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400108263
Giá từng phần lô 9,519,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,789
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400108264
Giá từng phần lô 9,519,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,789
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400108265
Giá từng phần lô 9,437,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,560
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400108266
Giá từng phần lô 4,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2400108267
Giá từng phần lô 15,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2400108268
Giá từng phần lô 15,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2400108269
Giá từng phần lô 7,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực pH dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2400108270
Giá từng phần lô 16,834,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,519
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2400108271
Giá từng phần lô 15,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2400108272
Giá từng phần lô 4,462,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,938
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng điện cực
Mã phần lô PP2400108273
Giá từng phần lô 2,808,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in nhiệt 57mm x 30m
Mã phần lô PP2400108274
Giá từng phần lô 820,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,310
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pump tubing - vật tư dùng cho máy XN điện giải
Mã phần lô PP2400108275
Giá từng phần lô 1,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tẩy rửa kim hút mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2400108276
Giá từng phần lô 7,257,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,860
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2400108277
Giá từng phần lô 34,328,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,930
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2400108278
Giá từng phần lô 44,433,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 666,508
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400108279
Giá từng phần lô 3,525,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,888
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400108280
Giá từng phần lô 4,236,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,550
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400108281
Giá từng phần lô 20,907,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,610
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2400108282
Giá từng phần lô 4,965,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,487
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đèn
Mã phần lô PP2400108283
Giá từng phần lô 3,902,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,542
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Sodium
Mã phần lô PP2400108284
Giá từng phần lô 18,909,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,640
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Potassium
Mã phần lô PP2400108285
Giá từng phần lô 19,306,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,590
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Chloride
Mã phần lô PP2400108286
Giá từng phần lô 37,818,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,280
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400108287
Giá từng phần lô 39,957,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 599,366
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400108288
Giá từng phần lô 292,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400108289
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cột sắc ký dùng kèm máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400108290
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400108291
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->