Gói thầu: Mua hoá chất xét nghiệm mẫu nước năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500277293-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát Bệnh Tật tỉnh Đồng Tháp
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát Bệnh Tật tỉnh Đồng Tháp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hoá chất xét nghiệm mẫu nước năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500147073
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 147,843,220 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500281050 - Methyl red 1,350,000 1.822.500 2801 đến 2942 675.000 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 20,250
2 PP2500281051 - Chuẩn NO2 1,771,000 2.390.850 2801 đến 2942 885.500 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 26,565
3 PP2500281052 - Chuẩn Sulfat 1,250,640 1.688.364 2801 đến 2942 625.320 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 18,759
4 PP2500281053 - HCl 37% 453,600 612.360 2801 đến 2942 226.800 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 6,804
5 PP2500281054 - H2SO4 (95-97%) 561,600 758.160 2801 đến 2942 280.800 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 8,424
6 PP2500281055 - Isopropanol 432,000 583.200 2801 đến 2942 216.000 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 6,480
7 PP2500281056 - Chuẩn NO3 1,540,000 2.079.000 2801 đến 2942 770.000 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 23,100
8 PP2500281057 - Chuẩn NH3 1,242,000 1.676.700 2801 đến 2942 621.000 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 18,630
9 PP2500281058 - KOH 2,106,000 2.843.100 2801 đến 2942 1.053.000 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 31,590
10 PP2500281059 - Phenol 1,684,800 2.274.480 2801 đến 2942 842.400 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 25,272
11 PP2500281060 - Ammonium acetate CH3COONH4 2,793,960 3.771.846 2801 đến 2942 1.396.980 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 41,909
12 PP2500281061 - 1,10 Phenanthroline monohydrate 2,246,400 3.032.640 2801 đến 2942 1.123.200 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 33,696
13 PP2500281062 - Sodium hydroxide-NaOH 572,400 772.740 2801 đến 2942 286.200 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 8,586
14 PP2500281063 - NH2OH.HCl 19,347,120 26.118.612 2801 đến 2942 9.673.560 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 290,206
15 PP2500281064 - Titriplex III solution 950,400 1.283.040 2801 đến 2942 475.200 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 14,256
16 PP2500281065 - Chuẩn Flo 1,214,180 1.639.143 2801 đến 2942 607.090 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 18,212
17 PP2500281066 - Triethanolamine 1,135,200 1.532.520 2801 đến 2942 567.600 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 17,028
18 PP2500281067 - Oxalic acid 1,825,200 2.464.020 2801 đến 2942 912.600 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 27,378
19 PP2500281068 - Potassium permanganate solution 1,551,000 2.093.850 2801 đến 2942 775.500 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 23,265
20 PP2500281069 - Chuẩn độ đục 3,850,000 5.197.500 2801 đến 2942 1.925.000 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 57,750
21 PP2500281070 - Resorcinol 2,469,420 3.333.717 2801 đến 2942 1.234.710 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 37,041
22 PP2500281071 - Acetamide broth (twin pack) 1,571,700 2.121.795 2801 đến 2942 785.850 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 23,575
23 PP2500281072 - Chormocult colifrom agar 11,550,000 15.592.500 2801 đến 2942 5.775.000 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 173,250
24 PP2500281073 - Pseudomonas selective agar 3,003,000 4.054.050 2801 đến 2942 1.501.500 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 45,045
25 PP2500281074 - Sabouraud 4% dextrose agar 1,127,500 1.522.125 2801 đến 2942 563.750 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 16,912
26 PP2500281075 - Trytic soy agar 1,375,000 1.856.250 2801 đến 2942 687.500 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 20,625
27 PP2500281076 - NaCl 500,000 675.000 2801 đến 2942 250.000 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 7,500
28 PP2500281077 - Supplement CN Pseudomonas 3,503,500 4.729.725 2801 đến 2942 1.751.750 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 52,552
29 PP2500281078 - Bactident Oxidasa 6,292,000 8.494.200 2801 đến 2942 3.146.000 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 94,380
30 PP2500281079 - Peptone water 1,375,000 1.856.250 2801 đến 2942 687.500 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 20,625
31 PP2500281080 - Caryblair medium 5,692,500 7.684.875 2801 đến 2942 2.846.250 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 85,387
32 PP2500281081 - MacConkey agar 2,035,000 2.747.250 2801 đến 2942 1.017.500 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 30,525
33 PP2500281082 - Mannitol salt phenol red agar 1,402,800 1.893.780 2801 đến 2942 701.400 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 21,042
34 PP2500281083 - Urea broth 1,080,000 1.458.000 2801 đến 2942 540.000 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 16,200
35 PP2500281084 - NaCl 500,000 675.000 2801 đến 2942 250.000 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 7,500
36 PP2500281085 - HgI2 9,547,200 12.888.720 2801 đến 2942 4.773.600 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 143,208
37 PP2500281086 - Ba(OH)2.H2O 1,242,000 1.676.700 2801 đến 2942 621.000 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 18,630
38 PP2500281087 - C12H22O11 929,500 1.254.825 2801 đến 2942 464.750 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 13,942
39 PP2500281088 - Na2CO3 800,280 1.080.378 2801 đến 2942 400.140 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 12,004
40 PP2500281089 - Na2WO4.2H2O 3,594,240 4.852.224 2801 đến 2942 1.797.120 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 53,913
41 PP2500281090 - Na2MoO4.2H2O 4,933,500 6.660.225 2801 đến 2942 2.466.750 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 74,002
42 PP2500281091 - LiSO4.H2O 3,159,000 4.264.650 2801 đến 2942 1.579.500 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 47,385
43 PP2500281092 - HgCl2 4,773,600 6.444.360 2801 đến 2942 2.386.800 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 71,604
44 PP2500281093 - Na2S2O3 khan 2,583,360 3.487.536 2801 đến 2942 1.291.680 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 38,750
45 PP2500281094 - KIO3 4,282,200 5.780.970 2801 đến 2942 2.141.100 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 64,233
46 PP2500281095 - Na2CO3 800,280 1.080.378 2801 đến 2942 400.140 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 12,004
47 PP2500281096 - Tinh bột tan 2,717,000 3.667.950 2801 đến 2942 1.358.500 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 40,755
48 PP2500281097 - p – rosanilin 6,635,200 8.957.520 2801 đến 2942 3.317.600 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 99,528
49 PP2500281098 - Acid sulfamic 6,372,000 8.602.200 2801 đến 2942 3.186.000 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 95,580
50 PP2500281099 - Na2S2O5 1,277,640 1.724.814 2801 đến 2942 638.820 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 19,164
51 PP2500281100 - NaNO2 1,301,300 1.756.755 2801 đến 2942 650.650 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 19,519
52 PP2500281101 - Acid sulfanilic 1,540,000 2.079.000 2801 đến 2942 770.000 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng 23,100
Methyl red
Mã phần lô PP2500281050
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.500
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chuẩn NO2
Mã phần lô PP2500281051
Giá từng phần lô 1,771,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.390.850
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,565
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chuẩn Sulfat
Mã phần lô PP2500281052
Giá từng phần lô 1,250,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.688.364
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,759
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
HCl 37%
Mã phần lô PP2500281053
Giá từng phần lô 453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.360
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,804
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
H2SO4 (95-97%)
Mã phần lô PP2500281054
Giá từng phần lô 561,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.160
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,424
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Isopropanol
Mã phần lô PP2500281055
Giá từng phần lô 432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.200
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chuẩn NO3
Mã phần lô PP2500281056
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chuẩn NH3
Mã phần lô PP2500281057
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.676.700
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,630
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
KOH
Mã phần lô PP2500281058
Giá từng phần lô 2,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.843.100
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,590
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phenol
Mã phần lô PP2500281059
Giá từng phần lô 1,684,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.274.480
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,272
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ammonium acetate CH3COONH4
Mã phần lô PP2500281060
Giá từng phần lô 2,793,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.846
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,909
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
1,10 Phenanthroline monohydrate
Mã phần lô PP2500281061
Giá từng phần lô 2,246,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.032.640
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.123.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,696
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sodium hydroxide-NaOH
Mã phần lô PP2500281062
Giá từng phần lô 572,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.740
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,586
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
NH2OH.HCl
Mã phần lô PP2500281063
Giá từng phần lô 19,347,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.118.612
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.673.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,206
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Titriplex III solution
Mã phần lô PP2500281064
Giá từng phần lô 950,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.283.040
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,256
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chuẩn Flo
Mã phần lô PP2500281065
Giá từng phần lô 1,214,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.639.143
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,212
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Triethanolamine
Mã phần lô PP2500281066
Giá từng phần lô 1,135,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.532.520
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,028
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Oxalic acid
Mã phần lô PP2500281067
Giá từng phần lô 1,825,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.020
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,378
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Potassium permanganate solution
Mã phần lô PP2500281068
Giá từng phần lô 1,551,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.093.850
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,265
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chuẩn độ đục
Mã phần lô PP2500281069
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Resorcinol
Mã phần lô PP2500281070
Giá từng phần lô 2,469,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.333.717
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,041
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Acetamide broth (twin pack)
Mã phần lô PP2500281071
Giá từng phần lô 1,571,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.121.795
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,575
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chormocult colifrom agar
Mã phần lô PP2500281072
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.592.500
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Pseudomonas selective agar
Mã phần lô PP2500281073
Giá từng phần lô 3,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.054.050
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.501.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,045
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sabouraud 4% dextrose agar
Mã phần lô PP2500281074
Giá từng phần lô 1,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.522.125
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,912
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Trytic soy agar
Mã phần lô PP2500281075
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.856.250
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,625
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
NaCl
Mã phần lô PP2500281076
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Supplement CN Pseudomonas
Mã phần lô PP2500281077
Giá từng phần lô 3,503,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.729.725
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.751.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,552
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bactident Oxidasa
Mã phần lô PP2500281078
Giá từng phần lô 6,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.494.200
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,380
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Peptone water
Mã phần lô PP2500281079
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.856.250
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,625
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Caryblair medium
Mã phần lô PP2500281080
Giá từng phần lô 5,692,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.684.875
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.846.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,387
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
MacConkey agar
Mã phần lô PP2500281081
Giá từng phần lô 2,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.747.250
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.017.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,525
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mannitol salt phenol red agar
Mã phần lô PP2500281082
Giá từng phần lô 1,402,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.893.780
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 701.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,042
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Urea broth
Mã phần lô PP2500281083
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.458.000
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
NaCl
Mã phần lô PP2500281084
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
HgI2
Mã phần lô PP2500281085
Giá từng phần lô 9,547,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.888.720
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.773.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,208
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ba(OH)2.H2O
Mã phần lô PP2500281086
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.676.700
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,630
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
C12H22O11
Mã phần lô PP2500281087
Giá từng phần lô 929,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.825
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,942
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Na2CO3
Mã phần lô PP2500281088
Giá từng phần lô 800,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.378
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,004
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Na2WO4.2H2O
Mã phần lô PP2500281089
Giá từng phần lô 3,594,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.852.224
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.797.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,913
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Na2MoO4.2H2O
Mã phần lô PP2500281090
Giá từng phần lô 4,933,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.225
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.466.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,002
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
LiSO4.H2O
Mã phần lô PP2500281091
Giá từng phần lô 3,159,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.264.650
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.579.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,385
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
HgCl2
Mã phần lô PP2500281092
Giá từng phần lô 4,773,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.444.360
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.386.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,604
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Na2S2O3 khan
Mã phần lô PP2500281093
Giá từng phần lô 2,583,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.487.536
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.291.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,750
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
KIO3
Mã phần lô PP2500281094
Giá từng phần lô 4,282,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.780.970
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.141.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,233
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Na2CO3
Mã phần lô PP2500281095
Giá từng phần lô 800,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.378
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,004
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Tinh bột tan
Mã phần lô PP2500281096
Giá từng phần lô 2,717,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.667.950
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,755
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
p – rosanilin
Mã phần lô PP2500281097
Giá từng phần lô 6,635,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.957.520
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.317.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,528
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Acid sulfamic
Mã phần lô PP2500281098
Giá từng phần lô 6,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.602.200
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,580
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Na2S2O5
Mã phần lô PP2500281099
Giá từng phần lô 1,277,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.724.814
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,164
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
NaNO2
Mã phần lô PP2500281100
Giá từng phần lô 1,301,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.756.755
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,519
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Acid sulfanilic
Mã phần lô PP2500281101
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS) 2801 đến 2942
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5x ‘‘Khối lượng mời thầu tại Mẫu 1B” sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->