Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Trung tâm Y tế huyện Bình Gia năm 2024 - 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400458477-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Bình Gia
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Bình Gia
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Trung tâm Y tế huyện Bình Gia năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400242511
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bình Gia, Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 1,731,300,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400377286 - Hóa chất XN sinh hóa TC Matric 552,250,000 5,522,500
2 PP2400377287 - Hóa chất máy xét nghiệm đông máu DCA-4 154,600,000 1,546,000
3 PP2400377288 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch máy FS 205, hãng Wondfo - Trung Quốc 379,600,000 3,796,000
4 PP2400377289 - Hóa chất máy xét nghiệm huyết học TC -Hemaxa 1000 208,650,000 2,086,500
5 PP2400377290 - Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải (XI-921C) 150,900,000 1,509,000
6 PP2400377291 - Cuvette Máy xét nghiệm sinh hóa 32,500,000 325,000
7 PP2400377292 - Anti-D (IgM+IgG) 4,900,000 49,000
8 PP2400377293 - Antil A 2,625,000 26,250
9 PP2400377294 - Antil B 2,625,000 26,250
10 PP2400377295 - Antil AB 2,750,000 27,500
11 PP2400377296 - Test xét nghiệm HIV 22,200,000 222,000
12 PP2400377297 - Test xét nghiệm HBsAg 24,700,000 247,000
13 PP2400377298 - Test xét nghiệm HCV 33,750,000 337,500
14 PP2400377299 - Test xét nghiệm ma túy 4 chân (MDMA-THC-MET-MOP) 15,600,000 156,000
15 PP2400377300 - Test xét nghiệm nước tiểu (10 thông số) 28,800,000 288,000
16 PP2400377301 - Test CRP 840,000 8,400
17 PP2400377302 - Test HP kháng thể 4,800,000 48,000
18 PP2400377303 - Thẻ định nhóm máu 3,000,000 30,000
19 PP2400377304 - Bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hóa (TC-Matrix) 36,000,000 360,000
20 PP2400377305 - Bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hóa (Sphera) 18,000,000 180,000
21 PP2400377306 - Giấy in nhiệt kích thước 50mm x 30m 750,000 7,500
22 PP2400377307 - Giấy in nhiệt kích thước 57mm x 30m 900,000 9,000
23 PP2400377308 - Cuvette (Máy xét nghiệm sinh hóa TC- Matrix) 50,000,000 500,000
24 PP2400377309 - Kim chích máu 560,000 5,600
Hóa chất XN sinh hóa TC Matric
Mã phần lô PP2400377286
Giá từng phần lô 552,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,522,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất máy xét nghiệm đông máu DCA-4
Mã phần lô PP2400377287
Giá từng phần lô 154,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,546,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch máy FS 205, hãng Wondfo - Trung Quốc
Mã phần lô PP2400377288
Giá từng phần lô 379,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,796,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất máy xét nghiệm huyết học TC -Hemaxa 1000
Mã phần lô PP2400377289
Giá từng phần lô 208,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,086,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải (XI-921C)
Mã phần lô PP2400377290
Giá từng phần lô 150,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,509,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuvette Máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400377291
Giá từng phần lô 32,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti-D (IgM+IgG)
Mã phần lô PP2400377292
Giá từng phần lô 4,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Antil A
Mã phần lô PP2400377293
Giá từng phần lô 2,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Antil B
Mã phần lô PP2400377294
Giá từng phần lô 2,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Antil AB
Mã phần lô PP2400377295
Giá từng phần lô 2,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2400377296
Giá từng phần lô 22,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2400377297
Giá từng phần lô 24,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test xét nghiệm HCV
Mã phần lô PP2400377298
Giá từng phần lô 33,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test xét nghiệm ma túy 4 chân (MDMA-THC-MET-MOP)
Mã phần lô PP2400377299
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test xét nghiệm nước tiểu (10 thông số)
Mã phần lô PP2400377300
Giá từng phần lô 28,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test CRP
Mã phần lô PP2400377301
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HP kháng thể
Mã phần lô PP2400377302
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định nhóm máu
Mã phần lô PP2400377303
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hóa (TC-Matrix)
Mã phần lô PP2400377304
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hóa (Sphera)
Mã phần lô PP2400377305
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt kích thước 50mm x 30m
Mã phần lô PP2400377306
Giá từng phần lô 750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt kích thước 57mm x 30m
Mã phần lô PP2400377307
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuvette (Máy xét nghiệm sinh hóa TC- Matrix)
Mã phần lô PP2400377308
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2400377309
Giá từng phần lô 560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->