Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa huyện Cẩm Thủy năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300138401-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa huyện Cẩm Thủy năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300102197
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Thủy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 3,432,427,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51.486.413 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300219025 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - MODEL: HUMACOUNT 60TS; 80TS - HÃNG SX: HUMAN/ĐỨC 192,500,000 262.500.000 134.750.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
2 PP2300219026 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC HEMIX 5-60; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI SAS -PHÁP 179,600,000 244.909.091 125.720.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
3 PP2300219027 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC RT-7600, Hemaray 86; Hãng Rayto 290,000,000 395.454.545 203.000.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
4 PP2300219028 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A15, A25 và BA400 HÃNG BIOSYTEMS - TÂY BAN NHA 398,974,985 544.056.798 279.282.490 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
5 PP2300219029 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG AIA 360- AIA 900 - TOSOH/NHẬT BẢN 272,222,992 371.213.171 190.556.094 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
6 PP2300219030 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI Instrumentation Laboratory; Model: ILYTE Na+/K+/Ca++/PH Model: ILYTE Na+/K+/Cl 200,560,000 273.490.909 140.392.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
7 PP2300219031 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐIỆN GIẢI - ISE 5000 - HÃNG: SFRI SAS/PHÁP 211,333,830 288.182.495 147.933.681 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
8 PP2300219032 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY SINH HÓA SK 300, SK 500; HÃNG: TOKYO BOEKI MEDISYS INC - NHẬT BẢN 200,950,612 274.023.562 140.665.428 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
9 PP2300219033 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc 271,400,000 370.090.909 189.980.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
10 PP2300219034 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐÔNG MÁU - COAPRESTA 2000 277,982,100 379.066.500 194.587.470 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
11 PP2300219035 - Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Verio Hospital của hãng Lifescan 25,200,000 34.363.636 17.640.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
12 PP2300219036 - Test thử sử dụng cho máy Xét nghiệm nước tiều ComboStik R-50S; R-300; R-720; DFI Hàn Quốc 11,600,000 15.818.182 8.120.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
13 PP2300219037 - Test thử sử dụng cho Máy xét nghiệm nước tiểu Aution Eleven AE-4020; hãng: Arkray/Nhật Bản 15,200,000 20.727.273 10.640.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
14 PP2300219038 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human 103,950,000 141.750.000 72.765.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
15 PP2300219039 - HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG. MODEL: MEDONIC M-SERIES M32S BD AR. HÃNG SX: BOULE MEDICAL AB/THỤY ĐIỂN 426,548,800 581.657.455 298.584.160 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
16 PP2300219040 - HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH HÓA PHÁT QUANG. MODEL: MAGICL6000. HÃNG SẢN XUẤT: GETEIN BIOTECH/TRUNG QUỐC 276,225,000 376.670.455 193.357.500 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
17 PP2300219041 - HÓA CHẤT DÙNG CHUNG 78,179,400 106.608.273 54.725.580 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - MODEL: HUMACOUNT 60TS; 80TS - HÃNG SX: HUMAN/ĐỨC
Mã phần lô PP2300219025
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC HEMIX 5-60; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI SAS -PHÁP
Mã phần lô PP2300219026
Giá từng phần lô 179,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC RT-7600, Hemaray 86; Hãng Rayto
Mã phần lô PP2300219027
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A15, A25 và BA400 HÃNG BIOSYTEMS - TÂY BAN NHA
Mã phần lô PP2300219028
Giá từng phần lô 398,974,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.056.798
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.282.490
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG AIA 360- AIA 900 - TOSOH/NHẬT BẢN
Mã phần lô PP2300219029
Giá từng phần lô 272,222,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.213.171
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.556.094
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI Instrumentation Laboratory; Model: ILYTE Na+/K+/Ca++/PH Model: ILYTE Na+/K+/Cl
Mã phần lô PP2300219030
Giá từng phần lô 200,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.490.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐIỆN GIẢI - ISE 5000 - HÃNG: SFRI SAS/PHÁP
Mã phần lô PP2300219031
Giá từng phần lô 211,333,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.182.495
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.933.681
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY SINH HÓA SK 300, SK 500; HÃNG: TOKYO BOEKI MEDISYS INC - NHẬT BẢN
Mã phần lô PP2300219032
Giá từng phần lô 200,950,612
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.023.562
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.665.428
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc
Mã phần lô PP2300219033
Giá từng phần lô 271,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐÔNG MÁU - COAPRESTA 2000
Mã phần lô PP2300219034
Giá từng phần lô 277,982,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.066.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.587.470
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Verio Hospital của hãng Lifescan
Mã phần lô PP2300219035
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Test thử sử dụng cho máy Xét nghiệm nước tiều ComboStik R-50S; R-300; R-720; DFI Hàn Quốc
Mã phần lô PP2300219036
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Test thử sử dụng cho Máy xét nghiệm nước tiểu Aution Eleven AE-4020; hãng: Arkray/Nhật Bản
Mã phần lô PP2300219037
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human
Mã phần lô PP2300219038
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG. MODEL: MEDONIC M-SERIES M32S BD AR. HÃNG SX: BOULE MEDICAL AB/THỤY ĐIỂN
Mã phần lô PP2300219039
Giá từng phần lô 426,548,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.657.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.584.160
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH HÓA PHÁT QUANG. MODEL: MAGICL6000. HÃNG SẢN XUẤT: GETEIN BIOTECH/TRUNG QUỐC
Mã phần lô PP2300219040
Giá từng phần lô 276,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.670.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
HÓA CHẤT DÙNG CHUNG
Mã phần lô PP2300219041
Giá từng phần lô 78,179,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.608.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.725.580
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->