Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện đa khoa thị xã Bỉm Sơn năm 2023 - 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300298716-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thị xã Bỉm Sơn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện đa khoa thị xã Bỉm Sơn năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300209873
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 2,182,653,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32.739.799 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa
- Tổng các t.viên liên danh Không áp
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightHệ thống e- GP tại địa chỉ động tài chính
Yêu cầu https:// muasamcong.mpi.gov.vn chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh dụng
- Từng thành viên liên danh mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp 8
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300432990 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α(MEK-6420), CELLTAC F(MEK-8222). HÃNG NIHON KONDEN 188,340,000 261.583.333 131.838.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
2 PP2300432991 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - HUMACOUNT 60TS; 80TS 100,237,500 139.218.750 70.166.250 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
3 PP2300432992 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY HUYẾT HỌC HEMIX 5-60: SFRI SAS 44,099,246 61.248.953 30.869.472 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
4 PP2300432993 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ HUMAN HUMALYZE 2000 VÀ 3000; KONELAB 20 VÀ 60 479,824,620 666.423.083 335.877.234 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
5 PP2300432994 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY SINH HÓA SK 300, SK 500; TOKYO BOEKI MEDISYS INC 122,628,560 170.317.444 85.839.992 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
6 PP2300432995 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E - ROCHE 198,249,832 275.346.989 138.774.882 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
7 PP2300432996 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP 217,749,328 302.429.622 152.424.530 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
8 PP2300432997 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI CBS 400, HSX: B&E BIOTECHNOLOGY/TRUNG QUỐC 173,075,648 240.382.844 121.152.954 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
9 PP2300432998 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HbA1C ADAMT TM 8380V; 8180V, HSX: ARKRAY/NHẬT BẢN 451,178,800 626.637.222 315.825.160 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
10 PP2300432999 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Urometer 720 - Standard Diagnostic/ Hàn Quốc 49,770,000 69.125.000 34.839.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
11 PP2300433000 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human 157,500,000 218.750.000 110.250.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α(MEK-6420), CELLTAC F(MEK-8222). HÃNG NIHON KONDEN
Mã phần lô PP2300432990
Giá từng phần lô 188,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - HUMACOUNT 60TS; 80TS
Mã phần lô PP2300432991
Giá từng phần lô 100,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.218.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.166.250
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY HUYẾT HỌC HEMIX 5-60: SFRI SAS
Mã phần lô PP2300432992
Giá từng phần lô 44,099,246
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.248.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.869.472
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ HUMAN HUMALYZE 2000 VÀ 3000; KONELAB 20 VÀ 60
Mã phần lô PP2300432993
Giá từng phần lô 479,824,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.423.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.877.234
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY SINH HÓA SK 300, SK 500; TOKYO BOEKI MEDISYS INC
Mã phần lô PP2300432994
Giá từng phần lô 122,628,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.317.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.839.992
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E - ROCHE
Mã phần lô PP2300432995
Giá từng phần lô 198,249,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.346.989
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.774.882
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP
Mã phần lô PP2300432996
Giá từng phần lô 217,749,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.429.622
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.424.530
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI CBS 400, HSX: B&E BIOTECHNOLOGY/TRUNG QUỐC
Mã phần lô PP2300432997
Giá từng phần lô 173,075,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.382.844
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.152.954
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HbA1C ADAMT TM 8380V; 8180V, HSX: ARKRAY/NHẬT BẢN
Mã phần lô PP2300432998
Giá từng phần lô 451,178,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.637.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.825.160
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Urometer 720 - Standard Diagnostic/ Hàn Quốc
Mã phần lô PP2300432999
Giá từng phần lô 49,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.839.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human
Mã phần lô PP2300433000
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sản phẩm/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->