Gói thầu: Mua Hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2025 - 2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500397819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2025 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua Hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2025 - 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500221802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp của đơn vị (bao gồm nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa |
| Giá gói thầu | 38,346,912,870 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500427881 - Hoá chất, vật tư dùng cho Máy phân tích huyết học tự động ≥ 18 thông số, Model: MEK-6510K; Máy phân tích huyết học tự động ≥ 32 thông số, Model: MEK-9100, Xuất xứ Nihon Kohden/Nhật Bản) hoặc tương đương | 1,905,889,992 | 2.858.835.000 | 952.945.000 | 28,589,000 | ||
| 2 | PP2500427882 - Hoá chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm huyết học RAYTO 7600. Model: RT-7600 (xuất xứ: Rayto/Trung Quốc) hoặc tương đương | 623,675,000 | 935.513.000 | 311.838.000 | 9,356,000 | ||
| 3 | PP2500427883 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMSINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C - ROCHE | 3,635,028,260 | 5.452.543.000 | 1.817.515.000 | 54,526,000 | ||
| 4 | PP2500427884 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E - ROCHE | 14,885,619,274 | 22.328.429.000 | 7.442.810.000 | 223,285,000 | ||
| 5 | PP2500427885 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO Máy xét nghiệm đông máu tự động - (Model: STA-SATELLITE MAX, Xuất xứ: Hãng Stago - Pháp) hoặc tương đương | 1,457,612,340 | 2.186.419.000 | 728.807.000 | 21,865,000 | ||
| 6 | PP2500427886 - Test thử nước tiểu sử dụng cho Máy xét nghiệm nước tiểu TC-720 plus (Xuất xứ: Teco Diagnostics/ Mỹ) hoặc tương đương | 175,000,000 | 262.500.000 | 87.500.000 | 2,625,000 | ||
| 7 | PP2500427887 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human | 105,000,000 | 157.500.000 | 52.500.000 | 1,575,000 | ||
| 8 | PP2500427888 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO Máy ELISA Stat- Fax 2200 | 67,392,000 | 101.088.000 | 33.696.000 | 1,011,000 | ||
| 9 | PP2500427889 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY KHÍ MÁU ABL80 | 579,064,500 | 868.597.000 | 289.533.000 | 8,686,000 | ||
| 10 | PP2500427890 - HOÁ CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNG NHUỘMHÓA MÔ MIỄN DỊCH model: AutoStainer 360 + PT Module và tương đương | 2,688,480,520 | 4.032.721.000 | 1.344.241.000 | 40,328,000 | ||
| 11 | PP2500427891 - HÓA CHẤT SINH PHẨM CHO MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC UniCel DxH 600 hoặc tương đương | 1,119,131,184 | 1.678.697.000 | 559.566.000 | 16,787,000 | ||
| 12 | PP2500427892 - HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU RAC-050. HÃNG SẢN XUẤT: RAYTO | 231,608,600 | 347.413.000 | 115.805.000 | 3,475,000 | ||
| 13 | PP2500427893 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen EGFR | 1,890,000,000 | 2.835.000.000 | 945.000.000 | 28,350,000 | ||
| 14 | PP2500427894 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen KRAS | 1,179,675,000 | 1.769.513.000 | 589.838.000 | 17,696,000 | ||
| 15 | PP2500427895 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen NRAS | 1,260,000,000 | 1.890.000.000 | 630.000.000 | 18,900,000 | ||
| 16 | PP2500427896 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen BRAF | 2,835,000,000 | 4.252.500.000 | 1.417.500.000 | 42,525,000 | ||
| 17 | PP2500427897 - Bộ hóa chất sử dụng để đo nồng độ dsDNA (bằng phương pháp huỳnh quang) | 57,583,500 | 86.376.000 | 28.792.000 | 864,000 | ||
| 18 | PP2500427898 - Hóa chất loại parafin tách DNA từ mẫu mô vùi parafin | 309,148,320 | 463.723.000 | 154.575.000 | 4,638,000 | ||
| 19 | PP2500427899 - Bộ hóa chất tách DNA từ mẫu mô đã cố định formalin và vùi trong parafin | 299,871,000 | 449.807.000 | 149.936.000 | 4,499,000 | ||
| 20 | PP2500427900 - Cồn tuyệt đối, dùng cho sinh học phân tử | 11,220,000 | 16.830.000 | 5.610.000 | 169,000 | ||
| 21 | PP2500427901 - Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung bằng phương pháp Liqui-PREP | 95,000,000 | 142.500.000 | 47.500.000 | 1,425,000 | ||
| 22 | PP2500427902 - Card định nhóm máu | 100,800,000 | 151.200.000 | 50.400.000 | 1,512,000 | ||
| 23 | PP2500427903 - Huyết thanh chẩn đoán SpectrumAnti-Human Globulin | 5,500,000 | 8.250.000 | 2.750.000 | 83,000 | ||
| 24 | PP2500427904 - Dung dịch Albumin22% | 5,600,000 | 8.400.000 | 2.800.000 | 84,000 | ||
| 25 | PP2500427905 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 322,728,000 | 484.092.000 | 161.364.000 | 4,841,000 | ||
| 26 | PP2500427906 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin30μg | 3,150,000 | 4.725.000 | 1.575.000 | 48,000 | ||
| 27 | PP2500427907 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30μg | 3,222,000 | 4.833.000 | 1.611.000 | 49,000 | ||
| 28 | PP2500427908 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10ug | 2,754,000 | 4.131.000 | 1.377.000 | 42,000 | ||
| 29 | PP2500427909 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 15μg | 1,040,000 | 1.560.000 | 520.000 | 16,000 | ||
| 30 | PP2500427910 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 30μg | 3,180,000 | 4.770.000 | 1.590.000 | 48,000 | ||
| 31 | PP2500427911 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30μg | 3,180,000 | 4.770.000 | 1.590.000 | 48,000 | ||
| 32 | PP2500427912 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 30μg | 3,168,000 | 4.752.000 | 1.584.000 | 48,000 | ||
| 33 | PP2500427913 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5μg | 2,700,000 | 4.050.000 | 1.350.000 | 41,000 | ||
| 34 | PP2500427914 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5μg | 3,216,000 | 4.824.000 | 1.608.000 | 49,000 | ||
| 35 | PP2500427915 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin30μg | 2,760,000 | 4.140.000 | 1.380.000 | 42,000 | ||
| 36 | PP2500427916 - Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxime 10μg | 3,222,000 | 4.833.000 | 1.611.000 | 49,000 | ||
| 37 | PP2500427917 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 30μg | 2,880,000 | 4.320.000 | 1.440.000 | 44,000 | ||
| 38 | PP2500427918 - Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 5μg | 1,072,000 | 1.608.000 | 536.000 | 17,000 | ||
| 39 | PP2500427919 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftaroline 30μg | 550,000 | 825.000 | 275.000 | 9,000 | ||
| 40 | PP2500427920 - Khoanh giấy kháng sinh PenicillinG | 900,000 | 1.350.000 | 450.000 | 14,000 | ||
| 41 | PP2500427921 - Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin 5μg | 3,222,000 | 4.833.000 | 1.611.000 | 49,000 | ||
| 42 | PP2500427922 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10μg | 2,700,000 | 4.050.000 | 1.350.000 | 41,000 | ||
| 43 | PP2500427923 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10μg | 3,150,000 | 4.725.000 | 1.575.000 | 48,000 | ||
| 44 | PP2500427924 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10μg | 2,700,000 | 4.050.000 | 1.350.000 | 41,000 | ||
| 45 | PP2500427925 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 110μg | 3,150,000 | 4.725.000 | 1.575.000 | 48,000 | ||
| 46 | PP2500427926 - Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 200μg | 4,140,000 | 6.210.000 | 2.070.000 | 63,000 | ||
| 47 | PP2500427927 - Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline 30μg | 2,700,000 | 4.050.000 | 1.350.000 | 41,000 | ||
| 48 | PP2500427928 - Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25μg | 2,880,000 | 4.320.000 | 1.440.000 | 44,000 | ||
| 49 | PP2500427929 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime + clavulanate 30/10 μg | 25,500,000 | 38.250.000 | 12.750.000 | 383,000 | ||
| 50 | PP2500427930 - Khoanh kháng sinh Cefotaxime + clavulanate 30/10 μg | 25,500,000 | 38.250.000 | 12.750.000 | 383,000 | ||
| 51 | PP2500427931 - Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 10/10 μg | 3,192,000 | 4.788.000 | 1.596.000 | 48,000 | ||
| 52 | PP2500427932 - Khoanh kháng sinh Cefepime30ug | 3,228,000 | 4.842.000 | 1.614.000 | 49,000 | ||
| 53 | PP2500427933 - Khoanh kháng sinh Meropenem 10μg | 3,240,000 | 4.860.000 | 1.620.000 | 49,000 | ||
| 54 | PP2500427934 - Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15μg | 1,120,000 | 1.680.000 | 560.000 | 17,000 | ||
| 55 | PP2500427935 - Khoanh kháng sinh Minocycline 30μg | 1,050,000 | 1.575.000 | 525.000 | 16,000 | ||
| 56 | PP2500427936 - Khoanh kháng sinh Doxycycline 30μg | 2,700,000 | 4.050.000 | 1.350.000 | 41,000 | ||
| 57 | PP2500427937 - Kháng sinh Linezolid30 μg | 2,080,000 | 3.120.000 | 1.040.000 | 32,000 | ||
| 58 | PP2500427938 - Khoanh kháng sinh Vancomycin 30 μg | 520,000 | 780.000 | 260.000 | 8,000 | ||
| 59 | PP2500427939 - Khoanh kháng sinh Doripenem 10μg | 3,120,000 | 4.680.000 | 1.560.000 | 47,000 | ||
| 60 | PP2500427940 - Khoanh giấy Gentamycin high level làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 535,000 | 803.000 | 268.000 | 9,000 | ||
| 61 | PP2500427941 - Khoanh giấy Cefamandole 30μg | 3,750,000 | 5.625.000 | 1.875.000 | 57,000 | ||
| 62 | PP2500427942 - Khoanh kháng sinh Cefoperazon 75 μg | 3,060,000 | 4.590.000 | 1.530.000 | 46,000 | ||
| 63 | PP2500427943 - Khoanh kháng sinh Ceftizoxime 30 μg | 3,750,000 | 5.625.000 | 1.875.000 | 57,000 | ||
| 64 | PP2500427944 - Khoanh kháng sinh Piperacillin 100μg | 520,000 | 780.000 | 260.000 | 8,000 | ||
| 65 | PP2500427945 - Khoanh giấy Oxidase | 1,210,000 | 1.815.000 | 605.000 | 19,000 | ||
| 66 | PP2500427946 - Khoanh giấy kháng sinh Colistin sulphate 10μg | 520,000 | 780.000 | 260.000 | 8,000 | ||
| 67 | PP2500427947 - Khoanh giấy kháng sinh Ticarcillin 75μg + Clavulanic Acid 10μg | 2,220,000 | 3.330.000 | 1.110.000 | 34,000 | ||
| 68 | PP2500427948 - Bộ nhuộm Lao | 2,400,000 | 3.600.000 | 1.200.000 | 36,000 | ||
| 69 | PP2500427949 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn khó mọc | 7,938,000 | 11.907.000 | 3.969.000 | 120,000 | ||
| 70 | PP2500427950 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu | 5,292,000 | 7.938.000 | 2.646.000 | 80,000 | ||
| 71 | PP2500427951 - Thạch máu | 3,696,000 | 5.544.000 | 1.848.000 | 56,000 | ||
| 72 | PP2500427952 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn Enterobacteriaceae | 3,360,000 | 5.040.000 | 1.680.000 | 51,000 | ||
| 73 | PP2500427953 - Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc | 6,636,000 | 9.954.000 | 3.318.000 | 100,000 | ||
| 74 | PP2500427954 - Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn khó mọc | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.050.000 | 32,000 | ||
| 75 | PP2500427955 - Môi trường thử nghiệm kháng sinh đồ | 6,090,000 | 9.135.000 | 3.045.000 | 92,000 | ||
| 76 | PP2500427956 - Môi trường tạo màu để xác định và định danh các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu | 11,130,000 | 16.695.000 | 5.565.000 | 167,000 | ||
| 77 | PP2500427957 - Gel bôi trơn | 103,600,000 | 155.400.000 | 51.800.000 | 1,554,000 | ||
| 78 | PP2500427958 - Bộ nhuộm Gram | 3,882,000 | 5.823.000 | 1.941.000 | 59,000 | ||
| 79 | PP2500427959 - Dầu khoáng | 1,732,500 | 2.599.000 | 867.000 | 26,000 | ||
| 80 | PP2500427960 - Môi trường thạch dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động | 4,620,000 | 6.930.000 | 2.310.000 | 70,000 | ||
| 81 | PP2500427961 - Môi trường sử dụng để định danh Enterobacteriaceae | 4,620,000 | 6.930.000 | 2.310.000 | 70,000 | ||
| 82 | PP2500427962 - Môi trường phát hiện nhanh sự hiện diện của vi khuẩn H. pylori | 13,800,000 | 20.700.000 | 6.900.000 | 207,000 | ||
| 83 | PP2500427963 - Môi trường thạch máu | 18,500,000 | 27.750.000 | 9.250.000 | 278,000 | ||
| 84 | PP2500427964 - Môi trường canh thang | 1,600,000 | 2.400.000 | 800.000 | 24,000 | ||
| 85 | PP2500427965 - Dầu Parafin | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.050.000 | 32,000 | ||
| 86 | PP2500427966 - Vôi soda | 26,370,000 | 39.555.000 | 13.185.000 | 396,000 | ||
| 87 | PP2500427967 - Bột CloraminB | 14,850,000 | 22.275.000 | 7.425.000 | 223,000 | ||
| 88 | PP2500427968 - Cồn tuyệt đối | 130,000,000 | 195.000.000 | 65.000.000 | 1,950,000 | ||
| 89 | PP2500427969 - Yếu tố tìm RH (Rhesus)trong máu | 12,120,000 | 18.180.000 | 6.060.000 | 182,000 | ||
| 90 | PP2500427970 - Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase | 5,953,500 | 8.931.000 | 2.977.000 | 90,000 | ||
| 91 | PP2500427971 - Hóa chất để phát hiện enzyme coagulasetrong staphylococcus. | 5,000,000 | 7.500.000 | 2.500.000 | 75,000 | ||
| 92 | PP2500427972 - Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng colifoms và vi khuẩn đường ruột khác | 5,700,000 | 8.550.000 | 2.850.000 | 86,000 | ||
| 93 | PP2500427973 - Hóa chất nhuộm Hematoxylin | 206,400,000 | 309.600.000 | 103.200.000 | 3,096,000 | ||
| 94 | PP2500427974 - Hóa chất nhuộm Eosin | 148,800,000 | 223.200.000 | 74.400.000 | 2,232,000 | ||
| 95 | PP2500427975 - Hóa chất nhuộm Acid Periodic | 25,600,000 | 38.400.000 | 12.800.000 | 384,000 | ||
| 96 | PP2500427976 - Keo gắn lam kính | 48,310,000 | 72.465.000 | 24.155.000 | 725,000 | ||
| 97 | PP2500427977 - Dung dịch cắt lạnh Cryomatrix | 48,479,200 | 72.719.000 | 24.240.000 | 728,000 | ||
| 98 | PP2500427978 - Hóa chất nhuộm EA50 | 22,500,000 | 33.750.000 | 11.250.000 | 338,000 | ||
| 99 | PP2500427979 - Hóa chất nhuộm Orange 6 | 22,500,000 | 33.750.000 | 11.250.000 | 338,000 | ||
| 100 | PP2500427980 - Hóa chất nhuộm Schiffs | 24,000,000 | 36.000.000 | 12.000.000 | 360,000 | ||
| 101 | PP2500427981 - Nến hạt | 72,300,000 | 108.450.000 | 36.150.000 | 1,085,000 | ||
| 102 | PP2500427982 - Dung dịch xử lý mẫu bệnh phẩm | 252,080,000 | 378.120.000 | 126.040.000 | 3,782,000 | ||
| 103 | PP2500427983 - Hóa chất nhuộm Giemsa | 69,540,000 | 104.310.000 | 34.770.000 | 1,044,000 | ||
| 104 | PP2500427984 - Dung dịch cố định mẫu bệnh phẩm | 421,200,000 | 631.800.000 | 210.600.000 | 6,318,000 | ||
| 105 | PP2500427985 - Huyết thanh mẫu | 26,400,000 | 39.600.000 | 13.200.000 | 396,000 | ||
| 106 | PP2500427986 - Test nhanh chẩn đoán HIV | 115,290,000 | 172.935.000 | 57.645.000 | 1,730,000 | ||
| 107 | PP2500427987 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 70,200,000 | 105.300.000 | 35.100.000 | 1,053,000 | ||
| 108 | PP2500427988 - Cồn sát trùng 70 độ | 30,000,000 | 45.000.000 | 15.000.000 | 450,000 | ||
| 109 | PP2500427989 - Cồn sát trùng 90 độ | 10,400,000 | 15.600.000 | 5.200.000 | 156,000 | ||
| 110 | PP2500427990 - Thuốc thử PYR | 5,080,000 | 7.620.000 | 2.540.000 | 77,000 | ||
| 111 | PP2500427991 - Đĩa giấy optochin | 1,080,000 | 1.620.000 | 540.000 | 17,000 | ||
| 112 | PP2500427992 - Môi trường sử dụng để phân lập và phân biệt Enterococci | 1,050,000 | 1.575.000 | 525.000 | 16,000 | ||
| 113 | PP2500427993 - Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA | 9,375,000 | 14.063.000 | 4.688.000 | 141,000 | ||
| 114 | PP2500427994 - Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan | 5,250,000 | 7.875.000 | 2.625.000 | 79,000 | ||
| 115 | PP2500427995 - Khoanh giấy yếu tố X+V dùng để phân biệt các vi khuẩn Haemophilus | 1,079,500 | 1.620.000 | 540.000 | 17,000 | ||
| 116 | PP2500427996 - Môi trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Haemophilus species | 3,108,000 | 4.662.000 | 1.554.000 | 47,000 | ||
| 117 | PP2500427997 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột | 23,913,750 | 35.871.000 | 11.957.000 | 359,000 | ||
| 118 | PP2500427998 - Bộ định danh API (định danh vi khuẩn Gram âm) | 13,429,500 | 20.145.000 | 6.715.000 | 202,000 | ||
| 119 | PP2500427999 - Bột kẽm | 4,762,800 | 7.145.000 | 2.382.000 | 72,000 | ||
| 120 | PP2500428000 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột | 40,530,000 | 60.795.000 | 20.265.000 | 608,000 | ||
| 121 | PP2500428001 - Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột | 10,970,106 | 16.456.000 | 5.486.000 | 165,000 | ||
| 122 | PP2500428002 - Hoá chất ZYM B dùng cho bộ định danh vi khuẩn API tụ cầu và liên cầu | 3,570,000 | 5.355.000 | 1.785.000 | 54,000 | ||
| 123 | PP2500428003 - Hoá chất ZYM A dùng cho bộ định danh vi khuẩn API tụ cầu và liên cầu | 2,436,000 | 3.654.000 | 1.218.000 | 37,000 | ||
| 124 | PP2500428004 - Hóa chất dùng để định danh vi khuẩn liên cầu | 2,545,200 | 3.818.000 | 1.273.000 | 39,000 | ||
| 125 | PP2500428005 - Hoá chất dùng cho định danh vi khuẩn Streptococci | 4,737,600 | 7.107.000 | 2.369.000 | 72,000 | ||
| 126 | PP2500428006 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Vancomycin | 12,127,500 | 18.192.000 | 6.064.000 | 182,000 | ||
| 127 | PP2500428007 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid | 5,402,250 | 8.104.000 | 2.702.000 | 82,000 | ||
| 128 | PP2500428008 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Benzylpenicillin | 3,937,500 | 5.907.000 | 1.969.000 | 60,000 | ||
| 129 | PP2500428009 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftazidime | 22,365,000 | 33.548.000 | 11.183.000 | 336,000 | ||
| 130 | PP2500428010 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam | 15,498,000 | 23.247.000 | 7.749.000 | 233,000 | ||
| 131 | PP2500428011 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amikacin | 15,557,850 | 23.337.000 | 7.779.000 | 234,000 | ||
| 132 | PP2500428012 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefepime | 12,190,500 | 18.286.000 | 6.096.000 | 183,000 | ||
| 133 | PP2500428013 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Levofloxacin | 11,515,500 | 17.274.000 | 5.758.000 | 173,000 | ||
| 134 | PP2500428014 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Meropenem | 12,455,100 | 18.683.000 | 6.228.000 | 187,000 | ||
| 135 | PP2500428015 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin | 2,887,524 | 4.332.000 | 1.444.000 | 44,000 | ||
| 136 | PP2500428016 - Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 | 2,900,000 | 4.350.000 | 1.450.000 | 44,000 | ||
| 137 | PP2500428017 - Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 | 2,840,000 | 4.260.000 | 1.420.000 | 43,000 | ||
| 138 | PP2500428018 - Que cấy chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 | 2,810,000 | 4.215.000 | 1.405.000 | 43,000 | ||
| 139 | PP2500428019 - Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | 2,290,000 | 3.435.000 | 1.145.000 | 35,000 | ||
| 140 | PP2500428020 - Môi trường đa mục đích thích hợp nuôi cấy các sinh vật khó mọc | 1,660,000 | 2.490.000 | 830.000 | 25,000 | ||
| 141 | PP2500428021 - Oxy già | 1,250,000 | 1.875.000 | 625.000 | 19,000 | ||
| 142 | PP2500428022 - Hoá chất H2O2 cho máy tiệt trùng Plasma | 75,141,000 | 112.712.000 | 37.571.000 | 1,128,000 |
Hoá chất, vật tư dùng cho Máy phân tích huyết học tự động ≥ 18 thông số, Model: MEK-6510K; Máy phân tích huyết học tự động ≥ 32 thông số, Model: MEK-9100, Xuất xứ Nihon Kohden/Nhật Bản) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500427881 |
| Giá từng phần lô | 1,905,889,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.858.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 952.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,589,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hoá chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm huyết học RAYTO 7600. Model: RT-7600 (xuất xứ: Rayto/Trung Quốc) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500427882 |
| Giá từng phần lô | 623,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 935.513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.838.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,356,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMSINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C - ROCHE |
|
| Mã phần lô | PP2500427883 |
| Giá từng phần lô | 3,635,028,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.452.543.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.817.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,526,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E - ROCHE |
|
| Mã phần lô | PP2500427884 |
| Giá từng phần lô | 14,885,619,274 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.328.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.442.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 223,285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO Máy xét nghiệm đông máu tự động - (Model: STA-SATELLITE MAX, Xuất xứ: Hãng Stago - Pháp) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500427885 |
| Giá từng phần lô | 1,457,612,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.186.419.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.807.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,865,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Test thử nước tiểu sử dụng cho Máy xét nghiệm nước tiểu TC-720 plus (Xuất xứ: Teco Diagnostics/ Mỹ) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500427886 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human |
|
| Mã phần lô | PP2500427887 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO Máy ELISA Stat- Fax 2200 |
|
| Mã phần lô | PP2500427888 |
| Giá từng phần lô | 67,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,011,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY KHÍ MÁU ABL80 |
|
| Mã phần lô | PP2500427889 |
| Giá từng phần lô | 579,064,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 868.597.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.533.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,686,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
HOÁ CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNG NHUỘMHÓA MÔ MIỄN DỊCH model: AutoStainer 360 + PT Module và tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500427890 |
| Giá từng phần lô | 2,688,480,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.032.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.241.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
HÓA CHẤT SINH PHẨM CHO MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC UniCel DxH 600 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500427891 |
| Giá từng phần lô | 1,119,131,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.678.697.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 559.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,787,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU RAC-050. HÃNG SẢN XUẤT: RAYTO |
|
| Mã phần lô | PP2500427892 |
| Giá từng phần lô | 231,608,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.413.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2500427893 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2500427894 |
| Giá từng phần lô | 1,179,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.769.513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 589.838.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen NRAS |
|
| Mã phần lô | PP2500427895 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen BRAF |
|
| Mã phần lô | PP2500427896 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.252.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Bộ hóa chất sử dụng để đo nồng độ dsDNA (bằng phương pháp huỳnh quang) |
|
| Mã phần lô | PP2500427897 |
| Giá từng phần lô | 57,583,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hóa chất loại parafin tách DNA từ mẫu mô vùi parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500427898 |
| Giá từng phần lô | 309,148,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.723.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,638,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Bộ hóa chất tách DNA từ mẫu mô đã cố định formalin và vùi trong parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500427899 |
| Giá từng phần lô | 299,871,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.807.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,499,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Cồn tuyệt đối, dùng cho sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500427900 |
| Giá từng phần lô | 11,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung bằng phương pháp Liqui-PREP |
|
| Mã phần lô | PP2500427901 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Card định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500427902 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Huyết thanh chẩn đoán SpectrumAnti-Human Globulin |
|
| Mã phần lô | PP2500427903 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Dung dịch Albumin22% |
|
| Mã phần lô | PP2500427904 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500427905 |
| Giá từng phần lô | 322,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,841,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427906 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427907 |
| Giá từng phần lô | 3,222,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.833.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.611.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10ug |
|
| Mã phần lô | PP2500427908 |
| Giá từng phần lô | 2,754,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.131.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.377.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427909 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427910 |
| Giá từng phần lô | 3,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427911 |
| Giá từng phần lô | 3,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427912 |
| Giá từng phần lô | 3,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427913 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427914 |
| Giá từng phần lô | 3,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427915 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxime 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427916 |
| Giá từng phần lô | 3,222,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.833.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.611.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427917 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427918 |
| Giá từng phần lô | 1,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftaroline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427919 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh PenicillinG |
|
| Mã phần lô | PP2500427920 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427921 |
| Giá từng phần lô | 3,222,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.833.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.611.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427922 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427923 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427924 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 110μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427925 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 200μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427926 |
| Giá từng phần lô | 4,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427927 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427928 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh kháng sinh Ceftazidime + clavulanate 30/10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427929 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 383,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh kháng sinh Cefotaxime + clavulanate 30/10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427930 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 383,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 10/10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427931 |
| Giá từng phần lô | 3,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh kháng sinh Cefepime30ug |
|
| Mã phần lô | PP2500427932 |
| Giá từng phần lô | 3,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.842.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.614.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh kháng sinh Meropenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427933 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427934 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh kháng sinh Minocycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427935 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh kháng sinh Doxycycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427936 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Kháng sinh Linezolid30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427937 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh kháng sinh Vancomycin 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427938 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh kháng sinh Doripenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427939 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy Gentamycin high level làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500427940 |
| Giá từng phần lô | 535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy Cefamandole 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427941 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh kháng sinh Cefoperazon 75 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427942 |
| Giá từng phần lô | 3,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh kháng sinh Ceftizoxime 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427943 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh kháng sinh Piperacillin 100μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427944 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2500427945 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Colistin sulphate 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427946 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Ticarcillin 75μg + Clavulanic Acid 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500427947 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Bộ nhuộm Lao |
|
| Mã phần lô | PP2500427948 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500427949 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500427950 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.938.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500427951 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2500427952 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500427953 |
| Giá từng phần lô | 6,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.954.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.318.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500427954 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường thử nghiệm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500427955 |
| Giá từng phần lô | 6,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường tạo màu để xác định và định danh các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500427956 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500427957 |
| Giá từng phần lô | 103,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,554,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500427958 |
| Giá từng phần lô | 3,882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.823.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.941.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Dầu khoáng |
|
| Mã phần lô | PP2500427959 |
| Giá từng phần lô | 1,732,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.599.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 867.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường thạch dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động |
|
| Mã phần lô | PP2500427960 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường sử dụng để định danh Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2500427961 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường phát hiện nhanh sự hiện diện của vi khuẩn H. pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500427962 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500427963 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 278,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường canh thang |
|
| Mã phần lô | PP2500427964 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500427965 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500427966 |
| Giá từng phần lô | 26,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Bột CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500427967 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 223,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500427968 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Yếu tố tìm RH (Rhesus)trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500427969 |
| Giá từng phần lô | 12,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase |
|
| Mã phần lô | PP2500427970 |
| Giá từng phần lô | 5,953,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.931.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.977.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hóa chất để phát hiện enzyme coagulasetrong staphylococcus. |
|
| Mã phần lô | PP2500427971 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng colifoms và vi khuẩn đường ruột khác |
|
| Mã phần lô | PP2500427972 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hóa chất nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500427973 |
| Giá từng phần lô | 206,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,096,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hóa chất nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2500427974 |
| Giá từng phần lô | 148,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,232,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hóa chất nhuộm Acid Periodic |
|
| Mã phần lô | PP2500427975 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Keo gắn lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500427976 |
| Giá từng phần lô | 48,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Dung dịch cắt lạnh Cryomatrix |
|
| Mã phần lô | PP2500427977 |
| Giá từng phần lô | 48,479,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.719.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hóa chất nhuộm EA50 |
|
| Mã phần lô | PP2500427978 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 338,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hóa chất nhuộm Orange 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500427979 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 338,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hóa chất nhuộm Schiffs |
|
| Mã phần lô | PP2500427980 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Nến hạt |
|
| Mã phần lô | PP2500427981 |
| Giá từng phần lô | 72,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,085,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Dung dịch xử lý mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500427982 |
| Giá từng phần lô | 252,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,782,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hóa chất nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500427983 |
| Giá từng phần lô | 69,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,044,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Dung dịch cố định mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500427984 |
| Giá từng phần lô | 421,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,318,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500427985 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500427986 |
| Giá từng phần lô | 115,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500427987 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,053,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Cồn sát trùng 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500427988 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Cồn sát trùng 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500427989 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Thuốc thử PYR |
|
| Mã phần lô | PP2500427990 |
| Giá từng phần lô | 5,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Đĩa giấy optochin |
|
| Mã phần lô | PP2500427991 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường sử dụng để phân lập và phân biệt Enterococci |
|
| Mã phần lô | PP2500427992 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA |
|
| Mã phần lô | PP2500427993 |
| Giá từng phần lô | 9,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan |
|
| Mã phần lô | PP2500427994 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khoanh giấy yếu tố X+V dùng để phân biệt các vi khuẩn Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2500427995 |
| Giá từng phần lô | 1,079,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Haemophilus species |
|
| Mã phần lô | PP2500427996 |
| Giá từng phần lô | 3,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.662.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2500427997 |
| Giá từng phần lô | 23,913,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.871.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.957.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 359,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Bộ định danh API (định danh vi khuẩn Gram âm) |
|
| Mã phần lô | PP2500427998 |
| Giá từng phần lô | 13,429,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Bột kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2500427999 |
| Giá từng phần lô | 4,762,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.382.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2500428000 |
| Giá từng phần lô | 40,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 608,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2500428001 |
| Giá từng phần lô | 10,970,106 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.486.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hoá chất ZYM B dùng cho bộ định danh vi khuẩn API tụ cầu và liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500428002 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hoá chất ZYM A dùng cho bộ định danh vi khuẩn API tụ cầu và liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500428003 |
| Giá từng phần lô | 2,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.654.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hóa chất dùng để định danh vi khuẩn liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500428004 |
| Giá từng phần lô | 2,545,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hoá chất dùng cho định danh vi khuẩn Streptococci |
|
| Mã phần lô | PP2500428005 |
| Giá từng phần lô | 4,737,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.107.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.369.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500428006 |
| Giá từng phần lô | 12,127,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500428007 |
| Giá từng phần lô | 5,402,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Benzylpenicillin |
|
| Mã phần lô | PP2500428008 |
| Giá từng phần lô | 3,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2500428009 |
| Giá từng phần lô | 22,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.548.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.183.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2500428010 |
| Giá từng phần lô | 15,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.247.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.749.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 233,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500428011 |
| Giá từng phần lô | 15,557,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.337.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.779.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2500428012 |
| Giá từng phần lô | 12,190,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500428013 |
| Giá từng phần lô | 11,515,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.274.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2500428014 |
| Giá từng phần lô | 12,455,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.683.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500428015 |
| Giá từng phần lô | 2,887,524 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 |
|
| Mã phần lô | PP2500428016 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 |
|
| Mã phần lô | PP2500428017 |
| Giá từng phần lô | 2,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Que cấy chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 |
|
| Mã phần lô | PP2500428018 |
| Giá từng phần lô | 2,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 |
|
| Mã phần lô | PP2500428019 |
| Giá từng phần lô | 2,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Môi trường đa mục đích thích hợp nuôi cấy các sinh vật khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500428020 |
| Giá từng phần lô | 1,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Oxy già |
|
| Mã phần lô | PP2500428021 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Hoá chất H2O2 cho máy tiệt trùng Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2500428022 |
| Giá từng phần lô | 75,141,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.571.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,128,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày đến 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi