Gói thầu: Mua Hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2025 - 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500397819-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2025 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua Hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500221802
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp của đơn vị (bao gồm nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 38,346,912,870 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500427881 - Hoá chất, vật tư dùng cho Máy phân tích huyết học tự động ≥ 18 thông số, Model: MEK-6510K; Máy phân tích huyết học tự động ≥ 32 thông số, Model: MEK-9100, Xuất xứ Nihon Kohden/Nhật Bản) hoặc tương đương 1,905,889,992 2.858.835.000 952.945.000 28,589,000
2 PP2500427882 - Hoá chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm huyết học RAYTO 7600. Model: RT-7600 (xuất xứ: Rayto/Trung Quốc) hoặc tương đương 623,675,000 935.513.000 311.838.000 9,356,000
3 PP2500427883 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMSINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C - ROCHE 3,635,028,260 5.452.543.000 1.817.515.000 54,526,000
4 PP2500427884 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E - ROCHE 14,885,619,274 22.328.429.000 7.442.810.000 223,285,000
5 PP2500427885 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO Máy xét nghiệm đông máu tự động - (Model: STA-SATELLITE MAX, Xuất xứ: Hãng Stago - Pháp) hoặc tương đương 1,457,612,340 2.186.419.000 728.807.000 21,865,000
6 PP2500427886 - Test thử nước tiểu sử dụng cho Máy xét nghiệm nước tiểu TC-720 plus (Xuất xứ: Teco Diagnostics/ Mỹ) hoặc tương đương 175,000,000 262.500.000 87.500.000 2,625,000
7 PP2500427887 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human 105,000,000 157.500.000 52.500.000 1,575,000
8 PP2500427888 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO Máy ELISA Stat- Fax 2200 67,392,000 101.088.000 33.696.000 1,011,000
9 PP2500427889 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY KHÍ MÁU ABL80 579,064,500 868.597.000 289.533.000 8,686,000
10 PP2500427890 - HOÁ CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNG NHUỘMHÓA MÔ MIỄN DỊCH model: AutoStainer 360 + PT Module và tương đương 2,688,480,520 4.032.721.000 1.344.241.000 40,328,000
11 PP2500427891 - HÓA CHẤT SINH PHẨM CHO MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC UniCel DxH 600 hoặc tương đương 1,119,131,184 1.678.697.000 559.566.000 16,787,000
12 PP2500427892 - HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU RAC-050. HÃNG SẢN XUẤT: RAYTO 231,608,600 347.413.000 115.805.000 3,475,000
13 PP2500427893 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen EGFR 1,890,000,000 2.835.000.000 945.000.000 28,350,000
14 PP2500427894 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen KRAS 1,179,675,000 1.769.513.000 589.838.000 17,696,000
15 PP2500427895 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen NRAS 1,260,000,000 1.890.000.000 630.000.000 18,900,000
16 PP2500427896 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen BRAF 2,835,000,000 4.252.500.000 1.417.500.000 42,525,000
17 PP2500427897 - Bộ hóa chất sử dụng để đo nồng độ dsDNA (bằng phương pháp huỳnh quang) 57,583,500 86.376.000 28.792.000 864,000
18 PP2500427898 - Hóa chất loại parafin tách DNA từ mẫu mô vùi parafin 309,148,320 463.723.000 154.575.000 4,638,000
19 PP2500427899 - Bộ hóa chất tách DNA từ mẫu mô đã cố định formalin và vùi trong parafin 299,871,000 449.807.000 149.936.000 4,499,000
20 PP2500427900 - Cồn tuyệt đối, dùng cho sinh học phân tử 11,220,000 16.830.000 5.610.000 169,000
21 PP2500427901 - Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung bằng phương pháp Liqui-PREP 95,000,000 142.500.000 47.500.000 1,425,000
22 PP2500427902 - Card định nhóm máu 100,800,000 151.200.000 50.400.000 1,512,000
23 PP2500427903 - Huyết thanh chẩn đoán SpectrumAnti-Human Globulin 5,500,000 8.250.000 2.750.000 83,000
24 PP2500427904 - Dung dịch Albumin22% 5,600,000 8.400.000 2.800.000 84,000
25 PP2500427905 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 322,728,000 484.092.000 161.364.000 4,841,000
26 PP2500427906 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin30μg 3,150,000 4.725.000 1.575.000 48,000
27 PP2500427907 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30μg 3,222,000 4.833.000 1.611.000 49,000
28 PP2500427908 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10ug 2,754,000 4.131.000 1.377.000 42,000
29 PP2500427909 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 15μg 1,040,000 1.560.000 520.000 16,000
30 PP2500427910 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 30μg 3,180,000 4.770.000 1.590.000 48,000
31 PP2500427911 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30μg 3,180,000 4.770.000 1.590.000 48,000
32 PP2500427912 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 30μg 3,168,000 4.752.000 1.584.000 48,000
33 PP2500427913 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5μg 2,700,000 4.050.000 1.350.000 41,000
34 PP2500427914 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5μg 3,216,000 4.824.000 1.608.000 49,000
35 PP2500427915 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin30μg 2,760,000 4.140.000 1.380.000 42,000
36 PP2500427916 - Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxime 10μg 3,222,000 4.833.000 1.611.000 49,000
37 PP2500427917 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 30μg 2,880,000 4.320.000 1.440.000 44,000
38 PP2500427918 - Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 5μg 1,072,000 1.608.000 536.000 17,000
39 PP2500427919 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftaroline 30μg 550,000 825.000 275.000 9,000
40 PP2500427920 - Khoanh giấy kháng sinh PenicillinG 900,000 1.350.000 450.000 14,000
41 PP2500427921 - Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin 5μg 3,222,000 4.833.000 1.611.000 49,000
42 PP2500427922 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10μg 2,700,000 4.050.000 1.350.000 41,000
43 PP2500427923 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10μg 3,150,000 4.725.000 1.575.000 48,000
44 PP2500427924 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10μg 2,700,000 4.050.000 1.350.000 41,000
45 PP2500427925 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 110μg 3,150,000 4.725.000 1.575.000 48,000
46 PP2500427926 - Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 200μg 4,140,000 6.210.000 2.070.000 63,000
47 PP2500427927 - Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline 30μg 2,700,000 4.050.000 1.350.000 41,000
48 PP2500427928 - Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25μg 2,880,000 4.320.000 1.440.000 44,000
49 PP2500427929 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime + clavulanate 30/10 μg 25,500,000 38.250.000 12.750.000 383,000
50 PP2500427930 - Khoanh kháng sinh Cefotaxime + clavulanate 30/10 μg 25,500,000 38.250.000 12.750.000 383,000
51 PP2500427931 - Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 10/10 μg 3,192,000 4.788.000 1.596.000 48,000
52 PP2500427932 - Khoanh kháng sinh Cefepime30ug 3,228,000 4.842.000 1.614.000 49,000
53 PP2500427933 - Khoanh kháng sinh Meropenem 10μg 3,240,000 4.860.000 1.620.000 49,000
54 PP2500427934 - Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15μg 1,120,000 1.680.000 560.000 17,000
55 PP2500427935 - Khoanh kháng sinh Minocycline 30μg 1,050,000 1.575.000 525.000 16,000
56 PP2500427936 - Khoanh kháng sinh Doxycycline 30μg 2,700,000 4.050.000 1.350.000 41,000
57 PP2500427937 - Kháng sinh Linezolid30 μg 2,080,000 3.120.000 1.040.000 32,000
58 PP2500427938 - Khoanh kháng sinh Vancomycin 30 μg 520,000 780.000 260.000 8,000
59 PP2500427939 - Khoanh kháng sinh Doripenem 10μg 3,120,000 4.680.000 1.560.000 47,000
60 PP2500427940 - Khoanh giấy Gentamycin high level làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 535,000 803.000 268.000 9,000
61 PP2500427941 - Khoanh giấy Cefamandole 30μg 3,750,000 5.625.000 1.875.000 57,000
62 PP2500427942 - Khoanh kháng sinh Cefoperazon 75 μg 3,060,000 4.590.000 1.530.000 46,000
63 PP2500427943 - Khoanh kháng sinh Ceftizoxime 30 μg 3,750,000 5.625.000 1.875.000 57,000
64 PP2500427944 - Khoanh kháng sinh Piperacillin 100μg 520,000 780.000 260.000 8,000
65 PP2500427945 - Khoanh giấy Oxidase 1,210,000 1.815.000 605.000 19,000
66 PP2500427946 - Khoanh giấy kháng sinh Colistin sulphate 10μg 520,000 780.000 260.000 8,000
67 PP2500427947 - Khoanh giấy kháng sinh Ticarcillin 75μg + Clavulanic Acid 10μg 2,220,000 3.330.000 1.110.000 34,000
68 PP2500427948 - Bộ nhuộm Lao 2,400,000 3.600.000 1.200.000 36,000
69 PP2500427949 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn khó mọc 7,938,000 11.907.000 3.969.000 120,000
70 PP2500427950 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 5,292,000 7.938.000 2.646.000 80,000
71 PP2500427951 - Thạch máu 3,696,000 5.544.000 1.848.000 56,000
72 PP2500427952 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn Enterobacteriaceae 3,360,000 5.040.000 1.680.000 51,000
73 PP2500427953 - Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc 6,636,000 9.954.000 3.318.000 100,000
74 PP2500427954 - Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn khó mọc 2,100,000 3.150.000 1.050.000 32,000
75 PP2500427955 - Môi trường thử nghiệm kháng sinh đồ 6,090,000 9.135.000 3.045.000 92,000
76 PP2500427956 - Môi trường tạo màu để xác định và định danh các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu 11,130,000 16.695.000 5.565.000 167,000
77 PP2500427957 - Gel bôi trơn 103,600,000 155.400.000 51.800.000 1,554,000
78 PP2500427958 - Bộ nhuộm Gram 3,882,000 5.823.000 1.941.000 59,000
79 PP2500427959 - Dầu khoáng 1,732,500 2.599.000 867.000 26,000
80 PP2500427960 - Môi trường thạch dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động 4,620,000 6.930.000 2.310.000 70,000
81 PP2500427961 - Môi trường sử dụng để định danh Enterobacteriaceae 4,620,000 6.930.000 2.310.000 70,000
82 PP2500427962 - Môi trường phát hiện nhanh sự hiện diện của vi khuẩn H. pylori 13,800,000 20.700.000 6.900.000 207,000
83 PP2500427963 - Môi trường thạch máu 18,500,000 27.750.000 9.250.000 278,000
84 PP2500427964 - Môi trường canh thang 1,600,000 2.400.000 800.000 24,000
85 PP2500427965 - Dầu Parafin 2,100,000 3.150.000 1.050.000 32,000
86 PP2500427966 - Vôi soda 26,370,000 39.555.000 13.185.000 396,000
87 PP2500427967 - Bột CloraminB 14,850,000 22.275.000 7.425.000 223,000
88 PP2500427968 - Cồn tuyệt đối 130,000,000 195.000.000 65.000.000 1,950,000
89 PP2500427969 - Yếu tố tìm RH (Rhesus)trong máu 12,120,000 18.180.000 6.060.000 182,000
90 PP2500427970 - Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase 5,953,500 8.931.000 2.977.000 90,000
91 PP2500427971 - Hóa chất để phát hiện enzyme coagulasetrong staphylococcus. 5,000,000 7.500.000 2.500.000 75,000
92 PP2500427972 - Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng colifoms và vi khuẩn đường ruột khác 5,700,000 8.550.000 2.850.000 86,000
93 PP2500427973 - Hóa chất nhuộm Hematoxylin 206,400,000 309.600.000 103.200.000 3,096,000
94 PP2500427974 - Hóa chất nhuộm Eosin 148,800,000 223.200.000 74.400.000 2,232,000
95 PP2500427975 - Hóa chất nhuộm Acid Periodic 25,600,000 38.400.000 12.800.000 384,000
96 PP2500427976 - Keo gắn lam kính 48,310,000 72.465.000 24.155.000 725,000
97 PP2500427977 - Dung dịch cắt lạnh Cryomatrix 48,479,200 72.719.000 24.240.000 728,000
98 PP2500427978 - Hóa chất nhuộm EA50 22,500,000 33.750.000 11.250.000 338,000
99 PP2500427979 - Hóa chất nhuộm Orange 6 22,500,000 33.750.000 11.250.000 338,000
100 PP2500427980 - Hóa chất nhuộm Schiffs 24,000,000 36.000.000 12.000.000 360,000
101 PP2500427981 - Nến hạt 72,300,000 108.450.000 36.150.000 1,085,000
102 PP2500427982 - Dung dịch xử lý mẫu bệnh phẩm 252,080,000 378.120.000 126.040.000 3,782,000
103 PP2500427983 - Hóa chất nhuộm Giemsa 69,540,000 104.310.000 34.770.000 1,044,000
104 PP2500427984 - Dung dịch cố định mẫu bệnh phẩm 421,200,000 631.800.000 210.600.000 6,318,000
105 PP2500427985 - Huyết thanh mẫu 26,400,000 39.600.000 13.200.000 396,000
106 PP2500427986 - Test nhanh chẩn đoán HIV 115,290,000 172.935.000 57.645.000 1,730,000
107 PP2500427987 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 70,200,000 105.300.000 35.100.000 1,053,000
108 PP2500427988 - Cồn sát trùng 70 độ 30,000,000 45.000.000 15.000.000 450,000
109 PP2500427989 - Cồn sát trùng 90 độ 10,400,000 15.600.000 5.200.000 156,000
110 PP2500427990 - Thuốc thử PYR 5,080,000 7.620.000 2.540.000 77,000
111 PP2500427991 - Đĩa giấy optochin 1,080,000 1.620.000 540.000 17,000
112 PP2500427992 - Môi trường sử dụng để phân lập và phân biệt Enterococci 1,050,000 1.575.000 525.000 16,000
113 PP2500427993 - Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA 9,375,000 14.063.000 4.688.000 141,000
114 PP2500427994 - Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan 5,250,000 7.875.000 2.625.000 79,000
115 PP2500427995 - Khoanh giấy yếu tố X+V dùng để phân biệt các vi khuẩn Haemophilus 1,079,500 1.620.000 540.000 17,000
116 PP2500427996 - Môi trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Haemophilus species 3,108,000 4.662.000 1.554.000 47,000
117 PP2500427997 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột 23,913,750 35.871.000 11.957.000 359,000
118 PP2500427998 - Bộ định danh API (định danh vi khuẩn Gram âm) 13,429,500 20.145.000 6.715.000 202,000
119 PP2500427999 - Bột kẽm 4,762,800 7.145.000 2.382.000 72,000
120 PP2500428000 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột 40,530,000 60.795.000 20.265.000 608,000
121 PP2500428001 - Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột 10,970,106 16.456.000 5.486.000 165,000
122 PP2500428002 - Hoá chất ZYM B dùng cho bộ định danh vi khuẩn API tụ cầu và liên cầu 3,570,000 5.355.000 1.785.000 54,000
123 PP2500428003 - Hoá chất ZYM A dùng cho bộ định danh vi khuẩn API tụ cầu và liên cầu 2,436,000 3.654.000 1.218.000 37,000
124 PP2500428004 - Hóa chất dùng để định danh vi khuẩn liên cầu 2,545,200 3.818.000 1.273.000 39,000
125 PP2500428005 - Hoá chất dùng cho định danh vi khuẩn Streptococci 4,737,600 7.107.000 2.369.000 72,000
126 PP2500428006 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Vancomycin 12,127,500 18.192.000 6.064.000 182,000
127 PP2500428007 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid 5,402,250 8.104.000 2.702.000 82,000
128 PP2500428008 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Benzylpenicillin 3,937,500 5.907.000 1.969.000 60,000
129 PP2500428009 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftazidime 22,365,000 33.548.000 11.183.000 336,000
130 PP2500428010 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 15,498,000 23.247.000 7.749.000 233,000
131 PP2500428011 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amikacin 15,557,850 23.337.000 7.779.000 234,000
132 PP2500428012 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefepime 12,190,500 18.286.000 6.096.000 183,000
133 PP2500428013 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Levofloxacin 11,515,500 17.274.000 5.758.000 173,000
134 PP2500428014 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Meropenem 12,455,100 18.683.000 6.228.000 187,000
135 PP2500428015 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin 2,887,524 4.332.000 1.444.000 44,000
136 PP2500428016 - Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 2,900,000 4.350.000 1.450.000 44,000
137 PP2500428017 - Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 2,840,000 4.260.000 1.420.000 43,000
138 PP2500428018 - Que cấy chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 2,810,000 4.215.000 1.405.000 43,000
139 PP2500428019 - Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 2,290,000 3.435.000 1.145.000 35,000
140 PP2500428020 - Môi trường đa mục đích thích hợp nuôi cấy các sinh vật khó mọc 1,660,000 2.490.000 830.000 25,000
141 PP2500428021 - Oxy già 1,250,000 1.875.000 625.000 19,000
142 PP2500428022 - Hoá chất H2O2 cho máy tiệt trùng Plasma 75,141,000 112.712.000 37.571.000 1,128,000
Hoá chất, vật tư dùng cho Máy phân tích huyết học tự động ≥ 18 thông số, Model: MEK-6510K; Máy phân tích huyết học tự động ≥ 32 thông số, Model: MEK-9100, Xuất xứ Nihon Kohden/Nhật Bản) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500427881
Giá từng phần lô 1,905,889,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.858.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,589,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hoá chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm huyết học RAYTO 7600. Model: RT-7600 (xuất xứ: Rayto/Trung Quốc) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500427882
Giá từng phần lô 623,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,356,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMSINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C - ROCHE
Mã phần lô PP2500427883
Giá từng phần lô 3,635,028,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.452.543.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.817.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,526,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E - ROCHE
Mã phần lô PP2500427884
Giá từng phần lô 14,885,619,274
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.328.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.442.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,285,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO Máy xét nghiệm đông máu tự động - (Model: STA-SATELLITE MAX, Xuất xứ: Hãng Stago - Pháp) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500427885
Giá từng phần lô 1,457,612,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.186.419.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.807.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,865,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Test thử nước tiểu sử dụng cho Máy xét nghiệm nước tiểu TC-720 plus (Xuất xứ: Teco Diagnostics/ Mỹ) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500427886
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human
Mã phần lô PP2500427887
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO Máy ELISA Stat- Fax 2200
Mã phần lô PP2500427888
Giá từng phần lô 67,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,011,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY KHÍ MÁU ABL80
Mã phần lô PP2500427889
Giá từng phần lô 579,064,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.597.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,686,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
HOÁ CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNG NHUỘMHÓA MÔ MIỄN DỊCH model: AutoStainer 360 + PT Module và tương đương
Mã phần lô PP2500427890
Giá từng phần lô 2,688,480,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.032.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,328,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
HÓA CHẤT SINH PHẨM CHO MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC UniCel DxH 600 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500427891
Giá từng phần lô 1,119,131,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.678.697.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,787,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU RAC-050. HÃNG SẢN XUẤT: RAYTO
Mã phần lô PP2500427892
Giá từng phần lô 231,608,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.413.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen EGFR
Mã phần lô PP2500427893
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen KRAS
Mã phần lô PP2500427894
Giá từng phần lô 1,179,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.769.513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,696,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen NRAS
Mã phần lô PP2500427895
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen BRAF
Mã phần lô PP2500427896
Giá từng phần lô 2,835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Bộ hóa chất sử dụng để đo nồng độ dsDNA (bằng phương pháp huỳnh quang)
Mã phần lô PP2500427897
Giá từng phần lô 57,583,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hóa chất loại parafin tách DNA từ mẫu mô vùi parafin
Mã phần lô PP2500427898
Giá từng phần lô 309,148,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,638,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Bộ hóa chất tách DNA từ mẫu mô đã cố định formalin và vùi trong parafin
Mã phần lô PP2500427899
Giá từng phần lô 299,871,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.807.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,499,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Cồn tuyệt đối, dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500427900
Giá từng phần lô 11,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung bằng phương pháp Liqui-PREP
Mã phần lô PP2500427901
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Card định nhóm máu
Mã phần lô PP2500427902
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Huyết thanh chẩn đoán SpectrumAnti-Human Globulin
Mã phần lô PP2500427903
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Dung dịch Albumin22%
Mã phần lô PP2500427904
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2500427905
Giá từng phần lô 322,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.092.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,841,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin30μg
Mã phần lô PP2500427906
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30μg
Mã phần lô PP2500427907
Giá từng phần lô 3,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10ug
Mã phần lô PP2500427908
Giá từng phần lô 2,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.131.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 15μg
Mã phần lô PP2500427909
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 30μg
Mã phần lô PP2500427910
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30μg
Mã phần lô PP2500427911
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 30μg
Mã phần lô PP2500427912
Giá từng phần lô 3,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500427913
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500427914
Giá từng phần lô 3,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin30μg
Mã phần lô PP2500427915
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxime 10μg
Mã phần lô PP2500427916
Giá từng phần lô 3,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 30μg
Mã phần lô PP2500427917
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500427918
Giá từng phần lô 1,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Ceftaroline 30μg
Mã phần lô PP2500427919
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh PenicillinG
Mã phần lô PP2500427920
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500427921
Giá từng phần lô 3,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10μg
Mã phần lô PP2500427922
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10μg
Mã phần lô PP2500427923
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10μg
Mã phần lô PP2500427924
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 110μg
Mã phần lô PP2500427925
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 200μg
Mã phần lô PP2500427926
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline 30μg
Mã phần lô PP2500427927
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25μg
Mã phần lô PP2500427928
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh kháng sinh Ceftazidime + clavulanate 30/10 μg
Mã phần lô PP2500427929
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh kháng sinh Cefotaxime + clavulanate 30/10 μg
Mã phần lô PP2500427930
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 10/10 μg
Mã phần lô PP2500427931
Giá từng phần lô 3,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh kháng sinh Cefepime30ug
Mã phần lô PP2500427932
Giá từng phần lô 3,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.842.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh kháng sinh Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2500427933
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15μg
Mã phần lô PP2500427934
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh kháng sinh Minocycline 30μg
Mã phần lô PP2500427935
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh kháng sinh Doxycycline 30μg
Mã phần lô PP2500427936
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Kháng sinh Linezolid30 μg
Mã phần lô PP2500427937
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh kháng sinh Vancomycin 30 μg
Mã phần lô PP2500427938
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh kháng sinh Doripenem 10μg
Mã phần lô PP2500427939
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy Gentamycin high level làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2500427940
Giá từng phần lô 535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy Cefamandole 30μg
Mã phần lô PP2500427941
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh kháng sinh Cefoperazon 75 μg
Mã phần lô PP2500427942
Giá từng phần lô 3,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh kháng sinh Ceftizoxime 30 μg
Mã phần lô PP2500427943
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh kháng sinh Piperacillin 100μg
Mã phần lô PP2500427944
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy Oxidase
Mã phần lô PP2500427945
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Colistin sulphate 10μg
Mã phần lô PP2500427946
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Ticarcillin 75μg + Clavulanic Acid 10μg
Mã phần lô PP2500427947
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Bộ nhuộm Lao
Mã phần lô PP2500427948
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2500427949
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.907.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2500427950
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Thạch máu
Mã phần lô PP2500427951
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2500427952
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc
Mã phần lô PP2500427953
Giá từng phần lô 6,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.954.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2500427954
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường thử nghiệm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500427955
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường tạo màu để xác định và định danh các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2500427956
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500427957
Giá từng phần lô 103,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,554,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500427958
Giá từng phần lô 3,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.823.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Dầu khoáng
Mã phần lô PP2500427959
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.599.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 867.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường thạch dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động
Mã phần lô PP2500427960
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường sử dụng để định danh Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2500427961
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường phát hiện nhanh sự hiện diện của vi khuẩn H. pylori
Mã phần lô PP2500427962
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2500427963
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường canh thang
Mã phần lô PP2500427964
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2500427965
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Vôi soda
Mã phần lô PP2500427966
Giá từng phần lô 26,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Bột CloraminB
Mã phần lô PP2500427967
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500427968
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Yếu tố tìm RH (Rhesus)trong máu
Mã phần lô PP2500427969
Giá từng phần lô 12,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase
Mã phần lô PP2500427970
Giá từng phần lô 5,953,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.931.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.977.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hóa chất để phát hiện enzyme coagulasetrong staphylococcus.
Mã phần lô PP2500427971
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng colifoms và vi khuẩn đường ruột khác
Mã phần lô PP2500427972
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hóa chất nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2500427973
Giá từng phần lô 206,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,096,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hóa chất nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2500427974
Giá từng phần lô 148,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,232,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hóa chất nhuộm Acid Periodic
Mã phần lô PP2500427975
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Keo gắn lam kính
Mã phần lô PP2500427976
Giá từng phần lô 48,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Dung dịch cắt lạnh Cryomatrix
Mã phần lô PP2500427977
Giá từng phần lô 48,479,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.719.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hóa chất nhuộm EA50
Mã phần lô PP2500427978
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hóa chất nhuộm Orange 6
Mã phần lô PP2500427979
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hóa chất nhuộm Schiffs
Mã phần lô PP2500427980
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Nến hạt
Mã phần lô PP2500427981
Giá từng phần lô 72,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,085,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Dung dịch xử lý mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500427982
Giá từng phần lô 252,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,782,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hóa chất nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500427983
Giá từng phần lô 69,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Dung dịch cố định mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500427984
Giá từng phần lô 421,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,318,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500427985
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500427986
Giá từng phần lô 115,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2500427987
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,053,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Cồn sát trùng 70 độ
Mã phần lô PP2500427988
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Cồn sát trùng 90 độ
Mã phần lô PP2500427989
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Thuốc thử PYR
Mã phần lô PP2500427990
Giá từng phần lô 5,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Đĩa giấy optochin
Mã phần lô PP2500427991
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường sử dụng để phân lập và phân biệt Enterococci
Mã phần lô PP2500427992
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA
Mã phần lô PP2500427993
Giá từng phần lô 9,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.063.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan
Mã phần lô PP2500427994
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khoanh giấy yếu tố X+V dùng để phân biệt các vi khuẩn Haemophilus
Mã phần lô PP2500427995
Giá từng phần lô 1,079,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Haemophilus species
Mã phần lô PP2500427996
Giá từng phần lô 3,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
Mã phần lô PP2500427997
Giá từng phần lô 23,913,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.871.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Bộ định danh API (định danh vi khuẩn Gram âm)
Mã phần lô PP2500427998
Giá từng phần lô 13,429,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Bột kẽm
Mã phần lô PP2500427999
Giá từng phần lô 4,762,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2500428000
Giá từng phần lô 40,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 608,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2500428001
Giá từng phần lô 10,970,106
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hoá chất ZYM B dùng cho bộ định danh vi khuẩn API tụ cầu và liên cầu
Mã phần lô PP2500428002
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hoá chất ZYM A dùng cho bộ định danh vi khuẩn API tụ cầu và liên cầu
Mã phần lô PP2500428003
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.654.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hóa chất dùng để định danh vi khuẩn liên cầu
Mã phần lô PP2500428004
Giá từng phần lô 2,545,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hoá chất dùng cho định danh vi khuẩn Streptococci
Mã phần lô PP2500428005
Giá từng phần lô 4,737,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.107.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.369.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2500428006
Giá từng phần lô 12,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid
Mã phần lô PP2500428007
Giá từng phần lô 5,402,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Benzylpenicillin
Mã phần lô PP2500428008
Giá từng phần lô 3,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.907.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2500428009
Giá từng phần lô 22,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.548.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam
Mã phần lô PP2500428010
Giá từng phần lô 15,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.247.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2500428011
Giá từng phần lô 15,557,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.337.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2500428012
Giá từng phần lô 12,190,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2500428013
Giá từng phần lô 11,515,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.274.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2500428014
Giá từng phần lô 12,455,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.683.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin
Mã phần lô PP2500428015
Giá từng phần lô 2,887,524
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.332.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2500428016
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923
Mã phần lô PP2500428017
Giá từng phần lô 2,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Que cấy chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212
Mã phần lô PP2500428018
Giá từng phần lô 2,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2500428019
Giá từng phần lô 2,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Môi trường đa mục đích thích hợp nuôi cấy các sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2500428020
Giá từng phần lô 1,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Oxy già
Mã phần lô PP2500428021
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Hoá chất H2O2 cho máy tiệt trùng Plasma
Mã phần lô PP2500428022
Giá từng phần lô 75,141,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.712.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,128,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->