Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện đa khoa huyện Triệu Sơn năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300078742-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Triệu Sơn
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện đa khoa huyện Triệu Sơn năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300059697
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp pháp khác của Bệnh viện đa khoa huyện Triệu Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 9,470,923,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142.060.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 8
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300131013 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC Model: XS1000i; XS800i; XP100; KX 21 SYSMEX 1,032,403,800 1.407.823.364 722.682.660 (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
2 PP2300131014 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. HÃNG NIHON KONDEN 946,918,003 1.291.251.822 662.842.602 (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
3 PP2300131015 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C - ROCHE 1,348,587,134 1.838.982.455 944.010.994 (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 1230/360) = sản phẩm/tháng
4 PP2300131016 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A15, A25 và BA400 HÃNG BIOSYTEMS - TÂY BAN NHA 526,813,610 718.382.195 368.769.527 (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
5 PP2300131017 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI: Model: ISE 6000; HÃNG SẢN XUẤT:SFRI/PHÁP 793,902,000 1.082.593.636 555.731.400 (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
6 PP2300131018 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG AIA 360- AIA 900 - TOSOH/NHẬT BẢN 1,799,778,794 2.454.243.810 1.259.845.156 (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 1330/360) = sản phẩm/tháng
7 PP2300131019 - Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Ultra của hãng Johnson & Johnson Lifescan/Anh 202,500,000 276.136.364 141.750.000 (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
8 PP2300131020 - Test thử sử dụng cho máy Xét nghiệm nước tiều ComboStik R-50S; R-300; R-700; DFI Hàn Quốc 825,000,000 1.125.000.000 577.500.000 (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
9 PP2300131021 - HÓA CHẤT , VẬT TƯ DÙNG cho Máy xét nghiệm HbA1C Model: SD A1cCare, Hãng sx: SD Biosensor/ Hàn Quốc 685,000,000 934.090.909 479.500.000 (Hàng hóa nhà 14thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
10 PP2300131022 - Test thử nước tiểu sử dụng cho Máy phân tích nước tiểu bán tự động: Urilyzer 500 Pro; Hãng sx: 77 Elektronika Muszeripari Kft./Hungary sản xuất cho Analyticon Biotechnologies/Đức 528,000,000 720.000.000 369.600.000 (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
11 PP2300131023 - Sinh phẩm chẩn đoán 782,020,000 1.066.390.909 547.414.000 (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản 15phẩm/tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC Model: XS1000i; XS800i; XP100; KX 21 SYSMEX
Mã phần lô PP2300131013
Giá từng phần lô 1,032,403,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.823.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.682.660
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. HÃNG NIHON KONDEN
Mã phần lô PP2300131014
Giá từng phần lô 946,918,003
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.291.251.822
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.842.602
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C - ROCHE
Mã phần lô PP2300131015
Giá từng phần lô 1,348,587,134
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.838.982.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 944.010.994
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 1230/360) = sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A15, A25 và BA400 HÃNG BIOSYTEMS - TÂY BAN NHA
Mã phần lô PP2300131016
Giá từng phần lô 526,813,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.382.195
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.769.527
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI: Model: ISE 6000; HÃNG SẢN XUẤT:SFRI/PHÁP
Mã phần lô PP2300131017
Giá từng phần lô 793,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.082.593.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.731.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG AIA 360- AIA 900 - TOSOH/NHẬT BẢN
Mã phần lô PP2300131018
Giá từng phần lô 1,799,778,794
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.243.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.259.845.156
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 1330/360) = sản phẩm/tháng
Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Ultra của hãng Johnson & Johnson Lifescan/Anh
Mã phần lô PP2300131019
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
Test thử sử dụng cho máy Xét nghiệm nước tiều ComboStik R-50S; R-300; R-700; DFI Hàn Quốc
Mã phần lô PP2300131020
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT , VẬT TƯ DÙNG cho Máy xét nghiệm HbA1C Model: SD A1cCare, Hãng sx: SD Biosensor/ Hàn Quốc
Mã phần lô PP2300131021
Giá từng phần lô 685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa nhà 14thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho Máy phân tích nước tiểu bán tự động: Urilyzer 500 Pro; Hãng sx: 77 Elektronika Muszeripari Kft./Hungary sản xuất cho Analyticon Biotechnologies/Đức
Mã phần lô PP2300131022
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản phẩm/tháng
Sinh phẩm chẩn đoán
Mã phần lô PP2300131023
Giá từng phần lô 782,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.390.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 547.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360) = sản 15phẩm/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->