Gói thầu: Mua Hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400274672-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua Hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400153222
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 30,481,130,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 457.216.975 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400153213 - Hoá chất, vật tư dùng cho Máy phân tích huyết học tự động ≥ 18 thông số, Model: MEK-6510K; Máy phân tích huyết học tự động ≥ 32 thông số, Model: MEK-9100, Xuất xứ Nihon Kohden/Nhật Bản) hoặc tương đương 1,990,180,024 29,852,701
2 PP2400153214 - Hoá chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm huyết học RAYTO 7600. Model: RT-7600 (xuất xứ: Rayto/Trung Quốc) hoặc tương đương 458,900,000 6,883,500
3 PP2400153215 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C - ROCHE 2,441,132,979 36,616,995
4 PP2400153216 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E - ROCHE 8,248,731,424 123,730,972
5 PP2400153217 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO Máy xét nghiệm đông máu tự động - (Model: STA-SATELLITE MAX, Xuất xứ: Hãng Stago - Pháp) hoặc tương đương 1,220,800,390 18,312,006
6 PP2400153218 - Test thử nước tiểu sử dụng cho Máy xét nghiệm nước tiểu TC-720 plus (Xuất xứ: Teco Diagnostics/ Mỹ) hoặc tương đương 133,920,000 2,008,800
7 PP2400153219 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human 20,790,000 311,850
8 PP2400153220 - Test thử đường huyết sử dụng cho máy thử đường huyết GE 200 của hãng GE Bionime/ Đài Loan 2,488,500 37,328
9 PP2400153221 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO Máy ELISA Stat- Fax 2200 28,733,376 431,001
10 PP2400153222 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY KHÍ MÁU ABL80 651,254,100 9,768,812
11 PP2400153223 - HOÁ CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNG NHUỘM HÓA MÔ MIỄN DỊCH model: AutoStainer 360 + PT Module và tương đương 3,070,818,680 46,062,281
12 PP2400153224 - HÓA CHẤT SINH PHẨM CHO MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC UniCel DxH 600 hoặc tương đương 798,276,760 11,974,152
13 PP2400153225 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen EGFR 1,890,000,000 28,350,000
14 PP2400153226 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen KRAS 1,572,900,000 23,593,500
15 PP2400153227 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen NRAS 1,680,000,000 25,200,000
16 PP2400153228 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen BRAF 3,150,000,000 47,250,000
17 PP2400153229 - Bộ hóa chất sử dụng để đo nồng độ dsDNA (bằng phương pháp huỳnh quang) 73,081,800 1,096,227
18 PP2400153230 - Hóa chất loại parafin tách DNA từ mẫu mô vùi parafin 356,709,600 5,350,644
19 PP2400153231 - Bộ hóa chất tách DNA từ mẫu mô đã cố định formalin và vùi trong parafin 354,001,560 5,310,024
20 PP2400153232 - Cồn tuyệt đối, dùng cho sinh học phân tử 9,562,500 143,438
21 PP2400153233 - Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung bằng phương pháp Liqui-PREP. 57,000,000 855,000
22 PP2400153234 - Card định nhóm máu 58,653,000 879,795
23 PP2400153235 - Huyết thanh chẩn đoán Spectrum Anti-Human Globulin 3,360,000 50,400
24 PP2400153236 - Dung dịch Albumin 22% 3,024,000 45,360
25 PP2400153237 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 185,640,000 2,784,600
26 PP2400153238 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 30µg 875,000 13,125
27 PP2400153239 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30µg 875,000 13,125
28 PP2400153240 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10ug 875,000 13,125
29 PP2400153241 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 15µg 875,000 13,125
30 PP2400153242 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 30µg 875,000 13,125
31 PP2400153243 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30µg 875,000 13,125
32 PP2400153244 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 30µg 875,000 13,125
33 PP2400153245 - Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol 30µg 820,000 12,300
34 PP2400153246 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5µg 820,000 12,300
35 PP2400153247 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 2µg 875,000 13,125
36 PP2400153248 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5µg 840,000 12,600
37 PP2400153249 - Bộ nhuộm Lao 997,500 14,963
38 PP2400153250 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn khó mọc 2,646,000 39,690
39 PP2400153251 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 3,712,000 55,680
40 PP2400153252 - Thạch máu 4,313,400 64,701
41 PP2400153253 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn Enterobacteriaceae 1,585,500 23,783
42 PP2400153254 - Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc 2,956,800 44,352
43 PP2400153255 - Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn khó mọc 3,360,000 50,400
44 PP2400153256 - Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin 5µg 875,000 13,125
45 PP2400153257 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10µg 837,900 12,569
46 PP2400153258 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10µg 837,900 12,569
47 PP2400153259 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10µg 820,000 12,300
48 PP2400153260 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15µg 837,900 12,569
49 PP2400153261 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 110µg 875,000 13,125
50 PP2400153262 - Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 200µg 882,000 13,230
51 PP2400153263 - Khoanh giấy Optochin Discs 875,000 13,125
52 PP2400153264 - Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline 30µg 837,900 12,569
53 PP2400153265 - Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg 837,900 12,569
54 PP2400153266 - Bộ dung dịch chuẩn McFarland 6,841,800 102,627
55 PP2400153267 - Môi trường thử nghiệm kháng sinh đồ 1,607,500 24,113
56 PP2400153268 - Môi trường tạo màu để xác định và định danh các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu 7,040,000 105,600
57 PP2400153269 - Gel bôi trơn 18,427,500 276,413
58 PP2400153270 - Khoanh giấy kháng sinh Colistin sulphate 10µg 970,000 14,550
59 PP2400153271 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10µg 882,000 13,230
60 PP2400153272 - Khoanh giấy kháng sinh Ticarcillin 75µg + Clavulanic Acid 10µg 882,000 13,230
61 PP2400153273 - Môi trường nuôi cấy cơ bản 1,368,000 20,520
62 PP2400153274 - Môi trường thạch Schapman 1,155,000 17,325
63 PP2400153275 - Bộ nhuộm Gram 2,646,000 39,690
64 PP2400153276 - Dầu khoáng 319,200 4,788
65 PP2400153277 - Môi trường thạch dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động 9,817,500 147,263
66 PP2400153278 - Môi trường sử dụng để định danh Enterobacteriaceae 9,817,500 147,263
67 PP2400153279 - Dầu soi kính hiển vi 1,350,000 20,250
68 PP2400153280 - Môi trường phát hiện nhanh sự hiện diện của vi khuẩn H. pylori 10,206,000 153,090
69 PP2400153281 - Môi trường thạch máu 4,798,500 71,978
70 PP2400153282 - Môi trường canh thang 1,320,000 19,800
71 PP2400153283 - Dầu Parafin 6,600,000 99,000
72 PP2400153284 - Vôi soda 28,287,000 424,305
73 PP2400153285 - Bột Cloramin B 11,800,000 177,000
74 PP2400153286 - Cồn tuyệt đối 89,100,000 1,336,500
75 PP2400153287 - Yếu tố tìm RH (Rhesus) trong máu 1,694,000 25,410
76 PP2400153288 - Khoanh giấy Oxidase 2,420,000 36,300
77 PP2400153289 - Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase 7,280,000 109,200
78 PP2400153290 - Hóa chất để phát hiện enzyme coagulase trong staphylococcus. 13,278,000 199,170
79 PP2400153291 - Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng colifoms và vi khuẩn đường ruột khác 1,743,000 26,145
80 PP2400153292 - Hóa chất nhuộm Hematoxylin 219,300,000 3,289,500
81 PP2400153293 - Hóa chất nhuộm Eosin 158,100,000 2,371,500
82 PP2400153294 - Hóa chất nhuộm Acid Periodic 28,560,000 428,400
83 PP2400153295 - Keo gắn lam kính 65,000,000 975,000
84 PP2400153296 - Dung dịch cắt lạnh Cryomatrix 70,400,000 1,056,000
85 PP2400153297 - Hóa chất nhuộm EA50 21,750,000 326,250
86 PP2400153298 - Hóa chất nhuộm Orange 6 22,500,000 337,500
87 PP2400153299 - Hóa chất nhuộm Schiffs 28,000,000 420,000
88 PP2400153300 - Nến hạt 93,000,000 1,395,000
89 PP2400153301 - Dung dịch xử lý mẫu bệnh phẩm 260,300,000 3,904,500
90 PP2400153302 - Hóa chất nhuộm Giemsa 94,400,000 1,416,000
91 PP2400153303 - Dung dịch cố định mẫu bệnh phẩm 468,000,000 7,020,000
92 PP2400153304 - Huyết thanh mẫu 34,960,000 524,400
93 PP2400153305 - Test nhanh chẩn đoán HIV 107,730,000 1,615,950
94 PP2400153306 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 41,454,000 621,810
95 PP2400153307 - Cồn sát trùng 70 độ 22,500,000 337,500
96 PP2400153308 - Cồn sát trùng 90 độ 6,000,000 90,000
Hoá chất, vật tư dùng cho Máy phân tích huyết học tự động ≥ 18 thông số, Model: MEK-6510K; Máy phân tích huyết học tự động ≥ 32 thông số, Model: MEK-9100, Xuất xứ Nihon Kohden/Nhật Bản) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400153213
Giá từng phần lô 1,990,180,024
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,852,701
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm huyết học RAYTO 7600. Model: RT-7600 (xuất xứ: Rayto/Trung Quốc) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400153214
Giá từng phần lô 458,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,883,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C - ROCHE
Mã phần lô PP2400153215
Giá từng phần lô 2,441,132,979
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,616,995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E - ROCHE
Mã phần lô PP2400153216
Giá từng phần lô 8,248,731,424
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,730,972
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO Máy xét nghiệm đông máu tự động - (Model: STA-SATELLITE MAX, Xuất xứ: Hãng Stago - Pháp) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400153217
Giá từng phần lô 1,220,800,390
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,312,006
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho Máy xét nghiệm nước tiểu TC-720 plus (Xuất xứ: Teco Diagnostics/ Mỹ) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400153218
Giá từng phần lô 133,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,008,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human
Mã phần lô PP2400153219
Giá từng phần lô 20,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử đường huyết sử dụng cho máy thử đường huyết GE 200 của hãng GE Bionime/ Đài Loan
Mã phần lô PP2400153220
Giá từng phần lô 2,488,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,328
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO Máy ELISA Stat- Fax 2200
Mã phần lô PP2400153221
Giá từng phần lô 28,733,376
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY KHÍ MÁU ABL80
Mã phần lô PP2400153222
Giá từng phần lô 651,254,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,768,812
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HOÁ CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNG NHUỘM HÓA MÔ MIỄN DỊCH model: AutoStainer 360 + PT Module và tương đương
Mã phần lô PP2400153223
Giá từng phần lô 3,070,818,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,062,281
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HÓA CHẤT SINH PHẨM CHO MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC UniCel DxH 600 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400153224
Giá từng phần lô 798,276,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,974,152
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen EGFR
Mã phần lô PP2400153225
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen KRAS
Mã phần lô PP2400153226
Giá từng phần lô 1,572,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,593,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen NRAS
Mã phần lô PP2400153227
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen BRAF
Mã phần lô PP2400153228
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất sử dụng để đo nồng độ dsDNA (bằng phương pháp huỳnh quang)
Mã phần lô PP2400153229
Giá từng phần lô 73,081,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,096,227
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất loại parafin tách DNA từ mẫu mô vùi parafin
Mã phần lô PP2400153230
Giá từng phần lô 356,709,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,350,644
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất tách DNA từ mẫu mô đã cố định formalin và vùi trong parafin
Mã phần lô PP2400153231
Giá từng phần lô 354,001,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,024
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối, dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400153232
Giá từng phần lô 9,562,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,438
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung bằng phương pháp Liqui-PREP.
Mã phần lô PP2400153233
Giá từng phần lô 57,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card định nhóm máu
Mã phần lô PP2400153234
Giá từng phần lô 58,653,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 879,795
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh chẩn đoán Spectrum Anti-Human Globulin
Mã phần lô PP2400153235
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Albumin 22%
Mã phần lô PP2400153236
Giá từng phần lô 3,024,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2400153237
Giá từng phần lô 185,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,784,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 30µg
Mã phần lô PP2400153238
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30µg
Mã phần lô PP2400153239
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10ug
Mã phần lô PP2400153240
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 15µg
Mã phần lô PP2400153241
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 30µg
Mã phần lô PP2400153242
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30µg
Mã phần lô PP2400153243
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 30µg
Mã phần lô PP2400153244
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol 30µg
Mã phần lô PP2400153245
Giá từng phần lô 820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400153246
Giá từng phần lô 820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 2µg
Mã phần lô PP2400153247
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400153248
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Lao
Mã phần lô PP2400153249
Giá từng phần lô 997,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,963
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2400153250
Giá từng phần lô 2,646,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,690
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2400153251
Giá từng phần lô 3,712,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch máu
Mã phần lô PP2400153252
Giá từng phần lô 4,313,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,701
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2400153253
Giá từng phần lô 1,585,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,783
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc
Mã phần lô PP2400153254
Giá từng phần lô 2,956,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,352
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2400153255
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400153256
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10µg
Mã phần lô PP2400153257
Giá từng phần lô 837,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,569
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10µg
Mã phần lô PP2400153258
Giá từng phần lô 837,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,569
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10µg
Mã phần lô PP2400153259
Giá từng phần lô 820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15µg
Mã phần lô PP2400153260
Giá từng phần lô 837,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,569
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 110µg
Mã phần lô PP2400153261
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 200µg
Mã phần lô PP2400153262
Giá từng phần lô 882,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Optochin Discs
Mã phần lô PP2400153263
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline 30µg
Mã phần lô PP2400153264
Giá từng phần lô 837,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,569
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg
Mã phần lô PP2400153265
Giá từng phần lô 837,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,569
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dung dịch chuẩn McFarland
Mã phần lô PP2400153266
Giá từng phần lô 6,841,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,627
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thử nghiệm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2400153267
Giá từng phần lô 1,607,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,113
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tạo màu để xác định và định danh các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2400153268
Giá từng phần lô 7,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400153269
Giá từng phần lô 18,427,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,413
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Colistin sulphate 10µg
Mã phần lô PP2400153270
Giá từng phần lô 970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10µg
Mã phần lô PP2400153271
Giá từng phần lô 882,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ticarcillin 75µg + Clavulanic Acid 10µg
Mã phần lô PP2400153272
Giá từng phần lô 882,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy cơ bản
Mã phần lô PP2400153273
Giá từng phần lô 1,368,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch Schapman
Mã phần lô PP2400153274
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400153275
Giá từng phần lô 2,646,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,690
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu khoáng
Mã phần lô PP2400153276
Giá từng phần lô 319,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,788
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động
Mã phần lô PP2400153277
Giá từng phần lô 9,817,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,263
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường sử dụng để định danh Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2400153278
Giá từng phần lô 9,817,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,263
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400153279
Giá từng phần lô 1,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phát hiện nhanh sự hiện diện của vi khuẩn H. pylori
Mã phần lô PP2400153280
Giá từng phần lô 10,206,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2400153281
Giá từng phần lô 4,798,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,978
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường canh thang
Mã phần lô PP2400153282
Giá từng phần lô 1,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2400153283
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2400153284
Giá từng phần lô 28,287,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,305
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột Cloramin B
Mã phần lô PP2400153285
Giá từng phần lô 11,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400153286
Giá từng phần lô 89,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,336,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Yếu tố tìm RH (Rhesus) trong máu
Mã phần lô PP2400153287
Giá từng phần lô 1,694,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,410
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Oxidase
Mã phần lô PP2400153288
Giá từng phần lô 2,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase
Mã phần lô PP2400153289
Giá từng phần lô 7,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất để phát hiện enzyme coagulase trong staphylococcus.
Mã phần lô PP2400153290
Giá từng phần lô 13,278,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng colifoms và vi khuẩn đường ruột khác
Mã phần lô PP2400153291
Giá từng phần lô 1,743,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,145
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2400153292
Giá từng phần lô 219,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,289,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2400153293
Giá từng phần lô 158,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,371,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm Acid Periodic
Mã phần lô PP2400153294
Giá từng phần lô 28,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo gắn lam kính
Mã phần lô PP2400153295
Giá từng phần lô 65,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch cắt lạnh Cryomatrix
Mã phần lô PP2400153296
Giá từng phần lô 70,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm EA50
Mã phần lô PP2400153297
Giá từng phần lô 21,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm Orange 6
Mã phần lô PP2400153298
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm Schiffs
Mã phần lô PP2400153299
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nến hạt
Mã phần lô PP2400153300
Giá từng phần lô 93,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch xử lý mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400153301
Giá từng phần lô 260,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,904,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2400153302
Giá từng phần lô 94,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,416,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch cố định mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400153303
Giá từng phần lô 468,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2400153304
Giá từng phần lô 34,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400153305
Giá từng phần lô 107,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,615,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2400153306
Giá từng phần lô 41,454,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 621,810
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn sát trùng 70 độ
Mã phần lô PP2400153307
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn sát trùng 90 độ
Mã phần lô PP2400153308
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->