Gói thầu: Mua Hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Thanh Hóa năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300049762-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền Thanh Hoá
Tên gói thầu Mua Hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Thanh Hóa năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300038448
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, nguồn do quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 467,939,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.019.092 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300080314 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU BÁN TỰ ĐỘNG START MAX - STAGO 48,926,290 66.717.668 Theo quy định hiện hành 34.248.403 (Sản phẩm cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/ tháng
2 PP2300080315 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - HUMACOUNT 60TS; 80TS 15,263,000 20.813.182 Theo quy định hiện hành 10.684.100 (Sản phẩm cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/ tháng
3 PP2300080316 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. HÃNG NIHON KONDEN 123,120,000 167.890.909 Theo quy định hiện hành 86.184.000 (Sản phẩm cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/ tháng
4 PP2300080317 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG COMBILYXZER 13TS 52,500,000 71.590.909 Theo quy định hiện hành 36.750.000 (Sản phẩm cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/ tháng
5 PP2300080318 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG AU480 VÀ KONELAB 20 228,130,200 311.086.636 Theo quy định hiện hành 159.691.140 (Sản phẩm cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/ tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU BÁN TỰ ĐỘNG START MAX - STAGO
Mã phần lô PP2300080314
Giá từng phần lô 48,926,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.717.668
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định hiện hành
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.248.403
Năng lực sản xuất hàng hóa (Sản phẩm cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/ tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - HUMACOUNT 60TS; 80TS
Mã phần lô PP2300080315
Giá từng phần lô 15,263,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.813.182
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định hiện hành
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.684.100
Năng lực sản xuất hàng hóa (Sản phẩm cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/ tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. HÃNG NIHON KONDEN
Mã phần lô PP2300080316
Giá từng phần lô 123,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.890.909
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định hiện hành
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Sản phẩm cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/ tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG COMBILYXZER 13TS
Mã phần lô PP2300080317
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.909
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định hiện hành
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Sản phẩm cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/ tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG AU480 VÀ KONELAB 20
Mã phần lô PP2300080318
Giá từng phần lô 228,130,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.086.636
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định hiện hành
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.691.140
Năng lực sản xuất hàng hóa (Sản phẩm cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/ tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->