Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán, vật tư y tế tại Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Thanh Hóa năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300336876-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền Thanh Hoá
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán, vật tư y tế tại Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Thanh Hóa năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300234904
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 979,246,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.688.696 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300469018 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU BÁN TỰ ĐỘNG START MAX - STAGO 57,267,444 79.538.117 40.087.211 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
2 PP2300469019 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - HUMACOUNT 60TS; 80TS 29,947,000 41.593.056 20.962.900 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
3 PP2300469020 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. HÃNG NIHON KONDEN 191,370,000 265.791.667 133.959.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
4 PP2300469021 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG COMBILYXZER 13TS 84,600,000 117.500.000 59.220.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
5 PP2300469022 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU COMBOTIK 11M 16,500,000 22.916.667 11.550.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
6 PP2300469023 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG AU480 VÀ KONELAB 20 303,867,000 422.037.500 212.706.900 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
7 PP2300469024 - HÓA CHẤT RỬA PHIM 196,500,000 272.916.667 137.550.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
8 PP2300469025 - Cồn 90 độ 8,700,000 12.083.333 6.090.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
9 PP2300469026 - Cồn 70 độ 7,500,000 10.416.667 5.250.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
10 PP2300469027 - Dung dịch sát khuẩn Povidone iodine (10%) 6,450,000 8.958.333 4.515.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
11 PP2300469028 - Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế 4,500,000 6.250.000 3.150.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
12 PP2300469029 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 2,862,000 3.975.000 2.003.400 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
13 PP2300469030 - Điện cực kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần 6,125,000 8.506.944 4.287.500 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
14 PP2300469031 - Giấy in điện tim 12 cần 642,000 891.667 449.400 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
15 PP2300469032 - Giấy in điện tim 3 cần 2,100,000 2.916.667 1.470.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
16 PP2300469033 - Giấy in nhiệt 1,500,000 2.083.333 1.050.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
17 PP2300469034 - Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8% 6,200,000 8.611.111 4.340.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
18 PP2300469035 - Ống nghiệm nhựa 12,000,000 16.666.667 8.400.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
19 PP2300469036 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 17,500,000 24.305.556 12.250.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
20 PP2300469037 - Ống nghiệm thủy tinh xét nghiệm nước tiểu 2,700,000 3.750.000 1.890.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
21 PP2300469038 - Điện cực tim 1,440,000 2.000.000 1.008.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
22 PP2300469039 - Đầu côn vàng 2,200,000 3.055.556 1.540.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
23 PP2300469040 - Đầu côn xanh 2,200,000 3.055.556 1.540.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
24 PP2300469041 - Giấy in siêu âm màu 7,536,000 10.466.667 5.275.200 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
25 PP2300469042 - Giấy in siêu âm đen trắng 3,800,000 5.277.778 2.660.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
26 PP2300469043 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorb số 1 3,240,000 4.500.000 2.268.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU BÁN TỰ ĐỘNG START MAX - STAGO
Mã phần lô PP2300469018
Giá từng phần lô 57,267,444
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.538.117
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.087.211
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - HUMACOUNT 60TS; 80TS
Mã phần lô PP2300469019
Giá từng phần lô 29,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.593.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.962.900
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. HÃNG NIHON KONDEN
Mã phần lô PP2300469020
Giá từng phần lô 191,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.791.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG COMBILYXZER 13TS
Mã phần lô PP2300469021
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU COMBOTIK 11M
Mã phần lô PP2300469022
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG AU480 VÀ KONELAB 20
Mã phần lô PP2300469023
Giá từng phần lô 303,867,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.706.900
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT RỬA PHIM
Mã phần lô PP2300469024
Giá từng phần lô 196,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300469025
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300469026
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Dung dịch sát khuẩn Povidone iodine (10%)
Mã phần lô PP2300469027
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.958.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế
Mã phần lô PP2300469028
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300469029
Giá từng phần lô 2,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.003.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Điện cực kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300469030
Giá từng phần lô 6,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.506.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Giấy in điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300469031
Giá từng phần lô 642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Giấy in điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300469032
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300469033
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2300469034
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300469035
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Ống nghiệm Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2300469036
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.305.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Ống nghiệm thủy tinh xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300469037
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300469038
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300469039
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300469040
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Giấy in siêu âm màu
Mã phần lô PP2300469041
Giá từng phần lô 7,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.466.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.275.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Giấy in siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300469042
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorb số 1
Mã phần lô PP2300469043
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2 = sản phẩm/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->