Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm, vật tư theo máy cho Trung tâm Y tế huyện Than Uyên năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400442905-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Than Uyên
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Than Uyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm, vật tư theo máy cho Trung tâm Y tế huyện Than Uyên năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400234818
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Than Uyên, Tỉnh Lai Châu
Giá gói thầu 1,810,215,175 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400353105 - Thành phần I. Hóa chất dùng cho máy sinh hóa AU480 (gồm 49 khoản) 589,075,141 7,068,902
2 PP2400353106 - Thành phần II. Hóa chất dùng cho máy sinh hóa BS480 (gồm 19 khoản) 187,320,615 2,247,847
3 PP2400353107 - Thành phần III. Hóa chất cho máy đo tốc độ máu lắng ISED (gồm 03 khoản) 56,800,000 681,600
4 PP2400353108 - Thành phần IV. Hóa chất cho máy đông máu tự động Cascade+ (gồm 08 khoản) 75,050,428 900,605
5 PP2400353109 - Thành phần V. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học MEK-9100 (gồm 08 khoản) 90,479,897 1,085,759
6 PP2400353110 - Thành phần VI. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Sysmex (gồm 02 khoản) 31,185,440 374,225
7 PP2400353111 - Thành phần VII. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Mindray BC-3600 (gồm 03 khoản) 37,600,009 451,200
8 PP2400353112 - Thành phần VIII. Hóa chất cho máy Khí máu tự động Gem 3500 (gồm 02 khoản) 74,925,000 899,100
9 PP2400353113 - Thành phần IX. Hóa chất dùng cho máy miễn dịch CL2000i (gồm 41 khoản) 458,408,745 5,500,905
10 PP2400353114 - Thành phần X. Test thử dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Misson, UA-66 (gồm 01 khoản) 36,000,000 432,000
11 PP2400353115 - Thành phần XI. Vi sinh, nuôi cấy, kháng sinh đồ (gồm 25 khoản) 73,370,000 880,440
12 PP2400353116 - Thành phần XII. Định nhóm máu ABO (gồm 05 khoản) 4,835,000 58,020
13 PP2400353117 - Thành phần XIII. Test thử (gồm 18 khoản) 92,465,800 1,109,590
14 PP2400353118 - Thành phần XIV. Hóa chất nhuộm Gram (gồm 05 khoản) 2,699,100 32,389
Thành phần I. Hóa chất dùng cho máy sinh hóa AU480 (gồm 49 khoản)
Mã phần lô PP2400353105
Giá từng phần lô 589,075,141
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,068,902
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất: 01 ngàyThời gian giao hàng muộn nhất: 60 ngày
Thành phần II. Hóa chất dùng cho máy sinh hóa BS480 (gồm 19 khoản)
Mã phần lô PP2400353106
Giá từng phần lô 187,320,615
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,247,847
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất: 01 ngàyThời gian giao hàng muộn nhất: 60 ngày
Thành phần III. Hóa chất cho máy đo tốc độ máu lắng ISED (gồm 03 khoản)
Mã phần lô PP2400353107
Giá từng phần lô 56,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 681,600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất: 01 ngàyThời gian giao hàng muộn nhất: 60 ngày
Thành phần IV. Hóa chất cho máy đông máu tự động Cascade+ (gồm 08 khoản)
Mã phần lô PP2400353108
Giá từng phần lô 75,050,428
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,605
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất: 01 ngàyThời gian giao hàng muộn nhất: 60 ngày
Thành phần V. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học MEK-9100 (gồm 08 khoản)
Mã phần lô PP2400353109
Giá từng phần lô 90,479,897
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,085,759
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất: 01 ngàyThời gian giao hàng muộn nhất: 60 ngày
Thành phần VI. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Sysmex (gồm 02 khoản)
Mã phần lô PP2400353110
Giá từng phần lô 31,185,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,225
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất: 01 ngàyThời gian giao hàng muộn nhất: 60 ngày
Thành phần VII. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Mindray BC-3600 (gồm 03 khoản)
Mã phần lô PP2400353111
Giá từng phần lô 37,600,009
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất: 01 ngàyThời gian giao hàng muộn nhất: 60 ngày
Thành phần VIII. Hóa chất cho máy Khí máu tự động Gem 3500 (gồm 02 khoản)
Mã phần lô PP2400353112
Giá từng phần lô 74,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 899,100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất: 01 ngàyThời gian giao hàng muộn nhất: 60 ngày
Thành phần IX. Hóa chất dùng cho máy miễn dịch CL2000i (gồm 41 khoản)
Mã phần lô PP2400353113
Giá từng phần lô 458,408,745
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,905
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất: 01 ngàyThời gian giao hàng muộn nhất: 60 ngày
Thành phần X. Test thử dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Misson, UA-66 (gồm 01 khoản)
Mã phần lô PP2400353114
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất: 01 ngàyThời gian giao hàng muộn nhất: 60 ngày
Thành phần XI. Vi sinh, nuôi cấy, kháng sinh đồ (gồm 25 khoản)
Mã phần lô PP2400353115
Giá từng phần lô 73,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,440
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất: 01 ngàyThời gian giao hàng muộn nhất: 60 ngày
Thành phần XII. Định nhóm máu ABO (gồm 05 khoản)
Mã phần lô PP2400353116
Giá từng phần lô 4,835,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,020
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất: 01 ngàyThời gian giao hàng muộn nhất: 60 ngày
Thành phần XIII. Test thử (gồm 18 khoản)
Mã phần lô PP2400353117
Giá từng phần lô 92,465,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,109,590
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất: 01 ngàyThời gian giao hàng muộn nhất: 60 ngày
Thành phần XIV. Hóa chất nhuộm Gram (gồm 05 khoản)
Mã phần lô PP2400353118
Giá từng phần lô 2,699,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,389
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất: 01 ngàyThời gian giao hàng muộn nhất: 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->