Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế, vật tư y tế theo máy phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Trung tâm Y tế huyện Bình Gia năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300313550-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Bình Gia
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế, vật tư y tế theo máy phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Trung tâm Y tế huyện Bình Gia năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300198770
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 830,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.301.860 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300429985 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin 5,850,000 8.073.000 4.095.000
2 PP2300429986 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase 49,000,000 67.620.000 34.300.000
3 PP2300429987 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp 25,200,000 34.776.000 17.640.000
4 PP2300429988 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần 25,200,000 34.776.000 17.640.000
5 PP2300429989 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium 21,000,000 28.980.000 14.700.000
6 PP2300429990 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol 34,000,000 46.920.000 23.800.000
7 PP2300429991 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol Direct 53,400,000 73.692.000 37.380.000
8 PP2300429992 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol Direct 53,400,000 73.692.000 37.380.000
9 PP2300429993 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine 60,000,000 82.800.000 42.000.000
10 PP2300429994 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose 41,600,000 57.408.000 29.120.000
11 PP2300429995 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST 50,400,000 69.552.000 35.280.000
12 PP2300429996 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT 50,400,000 69.552.000 35.280.000
13 PP2300429997 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma GT 16,500,000 22.770.000 11.550.000
14 PP2300429998 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein 9,000,000 12.420.000 6.300.000
15 PP2300429999 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides 34,000,000 46.920.000 23.800.000
16 PP2300430000 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ure 54,400,000 75.072.000 38.080.000
17 PP2300430001 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric 22,500,000 31.050.000 15.750.000
18 PP2300430002 - Thuốc thử hiệu chuẩn chung 6,000,000 8.280.000 4.200.000
19 PP2300430003 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin 9,000,000 12.420.000 6.300.000
20 PP2300430004 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin 9,000,000 12.420.000 6.300.000
21 PP2300430005 - Hóa chất rửa máy sinh hóa 12,000,000 16.560.000 8.400.000
22 PP2300430006 - Prothrombin Time (PT) 20,000,000 27.600.000 14.000.000
23 PP2300430007 - aPTT Ellagic 20,000,000 27.600.000 14.000.000
24 PP2300430008 - Fibrinogen 9,000,000 12.420.000 6.300.000
25 PP2300430009 - Control Plasma Normal 3,500,000 4.830.000 2.450.000
26 PP2300430010 - Control Plasma Pathologic 3,500,000 4.830.000 2.450.000
27 PP2300430011 - Micro Cuvettes 32,000,000 44.160.000 22.400.000
28 PP2300430012 - Cuvette 48,000,000 66.240.000 33.600.000
29 PP2300430013 - Anti-D (IgM+IgG) 4,536,000 6.259.680 3.175.200
30 PP2300430014 - Antil A 2,100,000 2.898.000 1.470.000
31 PP2300430015 - Antil B 2,100,000 2.898.000 1.470.000
32 PP2300430016 - Antil AB 2,200,000 3.036.000 1.540.000
33 PP2300430017 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c 41,400,000 57.132.000 28.980.000
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300429985
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300429986
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300429987
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300429988
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium
Mã phần lô PP2300429989
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300429990
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol Direct
Mã phần lô PP2300429991
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.692.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol Direct
Mã phần lô PP2300429992
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.692.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300429993
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300429994
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST
Mã phần lô PP2300429995
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT
Mã phần lô PP2300429996
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma GT
Mã phần lô PP2300429997
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein
Mã phần lô PP2300429998
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300429999
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ure
Mã phần lô PP2300430000
Giá từng phần lô 54,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300430001
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử hiệu chuẩn chung
Mã phần lô PP2300430002
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300430003
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300430004
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300430005
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Prothrombin Time (PT)
Mã phần lô PP2300430006
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
aPTT Ellagic
Mã phần lô PP2300430007
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fibrinogen
Mã phần lô PP2300430008
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Control Plasma Normal
Mã phần lô PP2300430009
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Control Plasma Pathologic
Mã phần lô PP2300430010
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Micro Cuvettes
Mã phần lô PP2300430011
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cuvette
Mã phần lô PP2300430012
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Anti-D (IgM+IgG)
Mã phần lô PP2300430013
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.259.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Antil A
Mã phần lô PP2300430014
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Antil B
Mã phần lô PP2300430015
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Antil AB
Mã phần lô PP2300430016
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.036.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300430017
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.132.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->