Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm sử dụng tại Bệnh viện Tâm thần tỉnh Ninh Bình năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300250665-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm thần tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm sử dụng tại Bệnh viện Tâm thần tỉnh Ninh Bình năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300166534
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 143,085,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.860.115 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300352469 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học 3,065,280 4.257.333 3822 2.145.696 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
2 PP2300352470 - IVD làm sạch máy xét nghiệm huyết học tự động 14,000,000 19.444.444 3822 9.800.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
3 PP2300352471 - IVD đếm tế bào máu và đo Hct trong xét nghiệm huyết học 28,000,000 38.888.889 3822 19.600.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
4 PP2300352472 - IVD làm sạch máy xét nghiệm huyết học tự động 3,400,000 4.722.222 3822 2.380.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
5 PP2300352473 - IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học 12,400,000 17.222.222 3822 8.680.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
6 PP2300352474 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức N ( mức bình thường) 1,548,000 2.150.000 3822 1.083.600 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
7 PP2300352475 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức P (mức bất thường) 516,000 716.667 3822 361.200 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
8 PP2300352476 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol 2,100,000 2.916.667 3822 1.470.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
9 PP2300352477 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride 2,900,000 4.027.778 3822 2.030.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
10 PP2300352478 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALAT) 6,480,000 9.000.000 3822 4.536.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
11 PP2300352479 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (ASAT) 4,320,000 6.000.000 3822 3.024.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
12 PP2300352480 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea 7,500,000 10.416.667 3822 5.250.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
13 PP2300352481 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine 4,200,000 5.833.333 3822 2.940.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
14 PP2300352482 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GLUCOSE 2,046,400 2.842.222 3822 1.432.480 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
15 PP2300352483 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-GT 6,000,000 8.333.333 3822 4.200.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
16 PP2300352484 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium 980,000 1.361.111 3822 686.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
17 PP2300352485 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein 1,000,000 1.388.889 3822 700.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
18 PP2300352486 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng URIC ACID 2,400,000 3.333.333 3822 1.680.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
19 PP2300352487 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần 1,800,000 2.500.000 3822 1.260.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
20 PP2300352488 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp 1,800,000 2.500.000 3822 1.260.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
21 PP2300352489 - Que thử nước tiểu 10 thông số 18,690,000 25.958.333 3822 13.083.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
22 PP2300352490 - Test nhanh định tính kháng nguyên Viêm gan B 14,250,000 19.791.667 3822 9.975.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
23 PP2300352491 - Test nhanh định tính chất gây nghiện trong nước tiểu 3,690,000 5.125.000 3822 2.583.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300352469
Giá từng phần lô 3,065,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.257.333
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.145.696
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
IVD làm sạch máy xét nghiệm huyết học tự động
Mã phần lô PP2300352470
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.444.444
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
IVD đếm tế bào máu và đo Hct trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300352471
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.888.889
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
IVD làm sạch máy xét nghiệm huyết học tự động
Mã phần lô PP2300352472
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.722.222
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300352473
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.222.222
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức N ( mức bình thường)
Mã phần lô PP2300352474
Giá từng phần lô 1,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.083.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức P (mức bất thường)
Mã phần lô PP2300352475
Giá từng phần lô 516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.667
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300352476
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.916.667
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2300352477
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.027.778
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALAT)
Mã phần lô PP2300352478
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (ASAT)
Mã phần lô PP2300352479
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea
Mã phần lô PP2300352480
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.416.667
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300352481
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.833.333
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GLUCOSE
Mã phần lô PP2300352482
Giá từng phần lô 2,046,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.842.222
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.432.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-GT
Mã phần lô PP2300352483
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.333
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium
Mã phần lô PP2300352484
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.111
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein
Mã phần lô PP2300352485
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.889
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng URIC ACID
Mã phần lô PP2300352486
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.333.333
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300352487
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300352488
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300352489
Giá từng phần lô 18,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.958.333
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh định tính kháng nguyên Viêm gan B
Mã phần lô PP2300352490
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.791.667
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh định tính chất gây nghiện trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300352491
Giá từng phần lô 3,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->