Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm sử dụng trong 24 tháng tại Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500110600-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm sử dụng trong 24 tháng tại Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2500051100
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 62,085,133,050 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500140935 - Hóa chất máy Cobas C501 5,839,942,675 4.379.957.006,25 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 1.459.990.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 87,600,000
2 PP2500140936 - Hóa chất máy điện giải đồ EasyLyte 714,102,350 535.576.762,5 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 178.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 11,000,000
3 PP2500140937 - Hóa chất máy khi máu GEMPremier 3000 1,035,720,000 776.790.000 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 258.930.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 15,600,000
4 PP2500140938 - Hóa chất Máy khí máu RAPIDPoint 500e 1,085,600,000 814.200.000 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 271.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 16,500,000
5 PP2500140939 - Hóa chất máy phân tích nước tiểu CLINITEK Status 1,214,400,000 910.800.000 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 303.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 18,500,000
6 PP2500140940 - Máy xét nghiệm miễn dịch tự động 2,832,879,430 2.124.659.572,5 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 708.220.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 42,500,000
7 PP2500140941 - Hóa chất máy AU480 3,541,276,808 2.655.957.606 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 885.320.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 53,500,000
8 PP2500140942 - Hóa chất máy sàng lọc Titin 16,893,809,000 12.670.356.750 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 4.223.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 253,500,000
9 PP2500140943 - Hóa chất máy Vitek 2 605,336,000 454.002.000 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 151.334.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 9,100,000
10 PP2500140944 - Bộ nhuộm Gram 27,027,000 20.270.250 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 6.760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 500,000
11 PP2500140945 - Môi trường đổ sẵn phục vụ nuôi cấy vi sinh 169,134,000 126.850.500 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 42.283.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,600,000
12 PP2500140946 - Hóa chất sinh hóa 285,728,284 214.296.213 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 71.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,500,000
13 PP2500140947 - Test CRP định tính 6,750,000 5.062.500 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 1.688.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 200,000
14 PP2500140948 - Test nhanh chẩn đoán 9,476,265,000 7.107.198.750 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 2.369.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 142,500,000
15 PP2500140949 - Hóa chất vi sinh 372,348,000 279.261.000 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 93.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,600,000
16 PP2500140950 - Chai cấy máu 517,500,000 388.125.000 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 129.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 8,000,000
17 PP2500140951 - Hóa chất máy RealtimePCR Rotor Gene Q MDx 5plex Platform 652,593,200 489.444.900 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 163.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 10,000,000
18 PP2500140952 - Hóa chất GPB 183,801,938 137.851.453,5 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 45.951.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,000,000
19 PP2500140953 - Bộ kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung 1,206,000,000 904.500.000 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 301.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 18,100,000
20 PP2500140954 - Hóa chất máy điện di mao quản Minicap FP 1,852,891,865 1.389.668.898,75 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 463.223.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 28,000,000
21 PP2500140955 - Hóa chất định nhóm máu 194,388,600 145.791.450 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 48.598.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,000,000
22 PP2500140956 - Hóa chất máy đông máu CS 1600 3,079,525,000 2.309.643.750 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 769.882.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 46,500,000
23 PP2500140957 - Hóa chất máy đông máu SOLEA 100 1,596,523,200 1.197.392.400 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 399.131.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 24,000,000
24 PP2500140958 - Hóa chất máy Ortho Vision Analyzer 197,876,700 148.407.525 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 49.470.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,000,000
25 PP2500140959 - Hóa chất Máy huyết học XN -1000 4,984,818,000 3.738.613.500 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 1.246.210.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 75,000,000
26 PP2500140960 - Hóa chất máy XT2000 3,518,896,000 2.639.172.000 Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu 879.724.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 53,000,000
Hóa chất máy Cobas C501
Mã phần lô PP2500140935
Giá từng phần lô 5,839,942,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.379.957.006,25
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.459.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất máy điện giải đồ EasyLyte
Mã phần lô PP2500140936
Giá từng phần lô 714,102,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.576.762,5
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất máy khi máu GEMPremier 3000
Mã phần lô PP2500140937
Giá từng phần lô 1,035,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.790.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất Máy khí máu RAPIDPoint 500e
Mã phần lô PP2500140938
Giá từng phần lô 1,085,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.200.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất máy phân tích nước tiểu CLINITEK Status
Mã phần lô PP2500140939
Giá từng phần lô 1,214,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.800.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500140940
Giá từng phần lô 2,832,879,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.124.659.572,5
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất máy AU480
Mã phần lô PP2500140941
Giá từng phần lô 3,541,276,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.655.957.606
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất máy sàng lọc Titin
Mã phần lô PP2500140942
Giá từng phần lô 16,893,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.670.356.750
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.223.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất máy Vitek 2
Mã phần lô PP2500140943
Giá từng phần lô 605,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.002.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,100,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500140944
Giá từng phần lô 27,027,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.270.250
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Môi trường đổ sẵn phục vụ nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2500140945
Giá từng phần lô 169,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.850.500
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất sinh hóa
Mã phần lô PP2500140946
Giá từng phần lô 285,728,284
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.296.213
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Test CRP định tính
Mã phần lô PP2500140947
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.062.500
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán
Mã phần lô PP2500140948
Giá từng phần lô 9,476,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.107.198.750
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.369.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất vi sinh
Mã phần lô PP2500140949
Giá từng phần lô 372,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.261.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2500140950
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.125.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất máy RealtimePCR Rotor Gene Q MDx 5plex Platform
Mã phần lô PP2500140951
Giá từng phần lô 652,593,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.444.900
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất GPB
Mã phần lô PP2500140952
Giá từng phần lô 183,801,938
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.851.453,5
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Bộ kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2500140953
Giá từng phần lô 1,206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,100,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất máy điện di mao quản Minicap FP
Mã phần lô PP2500140954
Giá từng phần lô 1,852,891,865
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.389.668.898,75
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất định nhóm máu
Mã phần lô PP2500140955
Giá từng phần lô 194,388,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.791.450
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất máy đông máu CS 1600
Mã phần lô PP2500140956
Giá từng phần lô 3,079,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.309.643.750
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất máy đông máu SOLEA 100
Mã phần lô PP2500140957
Giá từng phần lô 1,596,523,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.392.400
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất máy Ortho Vision Analyzer
Mã phần lô PP2500140958
Giá từng phần lô 197,876,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.407.525
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất Máy huyết học XN -1000
Mã phần lô PP2500140959
Giá từng phần lô 4,984,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.738.613.500
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hóa chất máy XT2000
Mã phần lô PP2500140960
Giá từng phần lô 3,518,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.639.172.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế hoặc hàng hóa có tính chất tương đương với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 879.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->