Gói thầu: Mua hoá chất xét nghiệm tại Bệnh viện Đa khoa huyện Hà Trung năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300048407-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Hà Trung
Tên gói thầu Mua hoá chất xét nghiệm tại Bệnh viện Đa khoa huyện Hà Trung năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300010847
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ các dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa huyện Hà Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 2,946,810,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29.468.111 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300025095 - 1. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ TỰ ĐỘNG Au480 585,850,255 834.836.614 410.095.179 Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365Nhà thầu phảicam kết bảo hànhđổi hàng mới khihàng hóa bị lỗicủa nhà sản xuất
2 PP2300025096 - 2. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-6420K, MEK-6510K 856,020,000 1.219.828.500 599.214.000 Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365Nhà thầu phảicam kết bảo hànhđổi hàng mới khihàng hóa bị lỗicủa nhà sản xuất
3 PP2300025097 - 3. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM DÙNG CHO MÁY MIỄN DỊCH ACCESS II 501,544,170 714.700.443 351.080.919 Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365Nhà thầu phảicam kết bảo hànhđổi hàng mới khihàng hóa bị lỗicủa nhà sản xuất
4 PP2300025098 - 4. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU ACL TOP 350 CTS 519,223,335 739.893.253 363.456.335 Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365Nhà thầu phảicam kết bảo hànhđổi hàng mới khihàng hóa bị lỗicủa nhà sản xuất
5 PP2300025099 - 5. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM DÙNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI CBS 400 157,173,200 223.971.810 110.021.240 Số lượngyêu cầu củagói thầu xNhà thầu phảicam kết bảo hànhđổi hàng mới khi30/365hàng hóa bị lỗicủa nhà sản xuất
6 PP2300025100 - 6. TEST THỬ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU COMBOSTIK R-700 327,000,000 465.975.000 228.900.000 Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365Nhà thầu phảicam kết bảo hànhđổi hàng mới khihàng hóa bị lỗicủa nhà sản xuất
1. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ TỰ ĐỘNG Au480
Mã phần lô PP2300025095
Giá từng phần lô 585,850,255
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.836.614
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.095.179
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365Nhà thầu phảicam kết bảo hànhđổi hàng mới khihàng hóa bị lỗicủa nhà sản xuất
2. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-6420K, MEK-6510K
Mã phần lô PP2300025096
Giá từng phần lô 856,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.219.828.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365Nhà thầu phảicam kết bảo hànhđổi hàng mới khihàng hóa bị lỗicủa nhà sản xuất
3. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM DÙNG CHO MÁY MIỄN DỊCH ACCESS II
Mã phần lô PP2300025097
Giá từng phần lô 501,544,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.700.443
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.080.919
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365Nhà thầu phảicam kết bảo hànhđổi hàng mới khihàng hóa bị lỗicủa nhà sản xuất
4. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU ACL TOP 350 CTS
Mã phần lô PP2300025098
Giá từng phần lô 519,223,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.893.253
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.456.335
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365Nhà thầu phảicam kết bảo hànhđổi hàng mới khihàng hóa bị lỗicủa nhà sản xuất
5. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM DÙNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI CBS 400
Mã phần lô PP2300025099
Giá từng phần lô 157,173,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.971.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.021.240
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượngyêu cầu củagói thầu xNhà thầu phảicam kết bảo hànhđổi hàng mới khi30/365hàng hóa bị lỗicủa nhà sản xuất
6. TEST THỬ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU COMBOSTIK R-700
Mã phần lô PP2300025100
Giá từng phần lô 327,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365Nhà thầu phảicam kết bảo hànhđổi hàng mới khihàng hóa bị lỗicủa nhà sản xuất
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->