Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm tại Bệnh viện Đa khoa huyện Hoằng Hóa năm 2023 -2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300132682-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm tại Bệnh viện Đa khoa huyện Hoằng Hóa năm 2023 -2024
Số hiệu KHLCNT PL2300097971
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 2,063,078,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30.946.177 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300212192 - Hóa chất, vật tư dùng cho các máy huyết học Celltac α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G - Hãng Nihon Kohden 610,086,000 831.935.455 427.060.200 (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
2 PP2300212193 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học Humacount 60TS; Humacount 80TS - Hãng Human 267,361,980 364.584.518 187.153.386 (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
3 PP2300212194 - Hóa chất, vật tư dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C - Hãng Roche 589,637,888 804.051.665 412.746.522 (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
4 PP2300212195 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa A15, A25 và BA 400 - Hãng Biosystems 177,873,657 242.554.987 124.511.560 (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
5 PP2300212196 - Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Ultra Plus của hãng Lifescan 31,500,000 42.954.545 22.050.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
6 PP2300212197 - Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết cá nhân - Acon Laboratories, Inc.;Hoa Kỳ 31,250,000 42.613.636 21.875.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
7 PP2300212198 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 11 thông số - Hãng Human 180,340,000 245.918.182 126.238.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
8 PP2300212199 - Test thử nước tiểu sử dụng cho Máy phân tích nước tiểu bán tự động Urilyzer 500 Pro - Hãng 77 Elektronika Muszeripari Kft sản xuất cho Analyticon Biotechnologies/Đức 56,280,000 76.745.455 39.396.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
9 PP2300212200 - Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang Standard TMF200 - Hãng: SD Biosensor 42,729,100 58.266.955 29.910.370 (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
10 PP2300212201 - Bột Cloramin B 60,000,000 81.818.182 42.000.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
11 PP2300212225 - Cồn sát trùng 70 độ 8,250,000 11.250.000 5.775.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
12 PP2300212226 - Cồn sát trùng 90 độ 7,600,000 10.363.636 5.320.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
13 PP2300212227 - Cồn tuyệt đối 170,000 231.818 119.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho các máy huyết học Celltac α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G - Hãng Nihon Kohden
Mã phần lô PP2300212192
Giá từng phần lô 610,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.935.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.060.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học Humacount 60TS; Humacount 80TS - Hãng Human
Mã phần lô PP2300212193
Giá từng phần lô 267,361,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.584.518
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.153.386
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C - Hãng Roche
Mã phần lô PP2300212194
Giá từng phần lô 589,637,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.051.665
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.746.522
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa A15, A25 và BA 400 - Hãng Biosystems
Mã phần lô PP2300212195
Giá từng phần lô 177,873,657
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.554.987
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.511.560
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Ultra Plus của hãng Lifescan
Mã phần lô PP2300212196
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết cá nhân - Acon Laboratories, Inc.;Hoa Kỳ
Mã phần lô PP2300212197
Giá từng phần lô 31,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.613.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 11 thông số - Hãng Human
Mã phần lô PP2300212198
Giá từng phần lô 180,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.918.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho Máy phân tích nước tiểu bán tự động Urilyzer 500 Pro - Hãng 77 Elektronika Muszeripari Kft sản xuất cho Analyticon Biotechnologies/Đức
Mã phần lô PP2300212199
Giá từng phần lô 56,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.745.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang Standard TMF200 - Hãng: SD Biosensor
Mã phần lô PP2300212200
Giá từng phần lô 42,729,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.266.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.910.370
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
Bột Cloramin B
Mã phần lô PP2300212201
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
Cồn sát trùng 70 độ
Mã phần lô PP2300212225
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
Cồn sát trùng 90 độ
Mã phần lô PP2300212226
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300212227
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/360)x2= sản phẩm/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->