Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm theo máy cho Trung tâm Y tế thành phố Tân Uyên năm 2023 - 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300253714-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ LIÊN THÀNH
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế thành phố Tân Uyên
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm theo máy cho Trung tâm Y tế thành phố Tân Uyên năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300159169
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Giá gói thầu 11,802,849,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118.028.501 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300335898 - Hóa chất cho máy đông máu tự động Coag XL , Hãng Diagon - Hungary / máy đông máu bán tự động Start compact- Pháp hoặc tương đương 213,726,640 291.445.423 149.608.648 Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
2 PP2300335899 - Hóa chất máy Phân tích nước tiểu Clinitek Status hoặc tương đương 34,000,000 46.363.637 23.800.000 Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
3 PP2300335900 - Hóa chất Máy phân tích sinh hóa tự động ERBA XL - 600/XL 640/Miura 200/XL300 hoặc tương đương 1,213,560,000 1.654.854.563 849.492.000 Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
4 PP2300335901 - Hóa chất máy Xét nghiệm Điện giải đồ Rapidchem 744 hoặc tương đương 527,612,618 724.126.367 369.328.833 Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
5 PP2300335902 - Hóa chất máy xét nghiệm huyết học bán tự động 18 thông số ABX-MICROS60 / 26 thông số ABX pentra 60C+ hoặc tương đương 947,676,982 1.292.487.278 663.373.888 Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
6 PP2300335903 - Hóa chất máy huyết học tự động 35 thông số PENTRAXLR 962,852,000 1.312.980.006 673.996.400 Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
7 PP2300335904 - Hóa chất sử dụng cho máy đông máu tự động CS-1600 1,073,217,900 1.463.478.961 751.252.530 Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
8 PP2300335905 - Hóa chất sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động 600 test/giờ - JCA- BM 6010/C 3,545,596,752 4.864.202.896 2.481.917.727 Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
9 PP2300335906 - Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải I-SMART30 PRO 873,400,000 1.191.000.000 611.380.000 Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
10 PP2300335907 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động HISCL - 800 865,470,910 1.180.445.466 605.829.637 Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
11 PP2300335908 - Hóa chất sử dụng cho máy hệ thống ELISA tự động- ETI-MAX 3000 785,735,950 1.071.458.117 550.015.165 Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
12 PP2300335909 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu động mạch 760,000,000 1.036.363.637 532.000.000 Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
Hóa chất cho máy đông máu tự động Coag XL , Hãng Diagon - Hungary / máy đông máu bán tự động Start compact- Pháp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300335898
Giá từng phần lô 213,726,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.445.423
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.608.648
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 05 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất máy Phân tích nước tiểu Clinitek Status hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300335899
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 05 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất Máy phân tích sinh hóa tự động ERBA XL - 600/XL 640/Miura 200/XL300 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300335900
Giá từng phần lô 1,213,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.654.854.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 849.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 05 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất máy Xét nghiệm Điện giải đồ Rapidchem 744 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300335901
Giá từng phần lô 527,612,618
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.126.367
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.328.833
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 05 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất máy xét nghiệm huyết học bán tự động 18 thông số ABX-MICROS60 / 26 thông số ABX pentra 60C+ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300335902
Giá từng phần lô 947,676,982
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.487.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.373.888
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 05 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất máy huyết học tự động 35 thông số PENTRAXLR
Mã phần lô PP2300335903
Giá từng phần lô 962,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.980.006
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.996.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 05 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất sử dụng cho máy đông máu tự động CS-1600
Mã phần lô PP2300335904
Giá từng phần lô 1,073,217,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.463.478.961
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.252.530
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 05 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động 600 test/giờ - JCA- BM 6010/C
Mã phần lô PP2300335905
Giá từng phần lô 3,545,596,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.864.202.896
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.481.917.727
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 05 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải I-SMART30 PRO
Mã phần lô PP2300335906
Giá từng phần lô 873,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 05 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động HISCL - 800
Mã phần lô PP2300335907
Giá từng phần lô 865,470,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.180.445.466
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.829.637
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 05 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất sử dụng cho máy hệ thống ELISA tự động- ETI-MAX 3000
Mã phần lô PP2300335908
Giá từng phần lô 785,735,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.458.117
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.015.165
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 05 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2300335909
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại khoản c mục 1.2 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 05 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->