Gói thầu: Mua hoá chất xét nghiệm, thiết bị y tế cho Bệnh viện Mắt Thái Nguyên năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500200316-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Thái Nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hoá chất xét nghiệm, thiết bị y tế cho Bệnh viện Mắt Thái Nguyên năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500098163
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 702,954,625 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500213249 - Chỉ treo 4,200,000 5.833.333 2.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 63,000
2 PP2500213250 - Sleever 33,000,000 45.833.333 16.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 495,000
3 PP2500213251 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 1,575,000 2.187.500 787.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 23,625
4 PP2500213252 - Băng dính chỉ thị nhiệt độ 4,500,000 6.250.000 2.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 67,500
5 PP2500213253 - Chỉ không tiêu polyamide số 6.0 2,246,400 3.120.000 1.123.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 33,696
6 PP2500213254 - Chỉ không tiêu 2,246,400 3.120.000 1.123.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 33,696
7 PP2500213255 - Kim Phaco 6,050,000 8.402.778 3.025.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 90,750
8 PP2500213256 - Lưỡi dao mổ các số 242,000 336.111 121.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 3,630
9 PP2500213257 - Viên nén khử khuẩn 4,560,000 6.333.333 2.280.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 68,400
10 PP2500213258 - Giá đựng ống nghiệm nước tiểu 400,000 555.556 200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 6,000
11 PP2500213259 - La men 3,425 4.757 1.713 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 51
12 PP2500213260 - Giấy in Nhiệt 992,400 1.378.333 496.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 14,886
13 PP2500213261 - Chỉ Dafilon 3/0 2,754,000 3.825.000 1.377.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 41,310
14 PP2500213262 - Que Bông tăm vô khuẩn 4,500,000 6.250.000 2.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 67,500
15 PP2500213263 - Cảm ứng áp xuất 41,800,000 58.055.556 20.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 627,000
16 PP2500213264 - Hộp Inox 985,000 1.368.056 492.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 14,775
17 PP2500213265 - Tay Phaco 240,000,000 333.333.333 120.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 3,600,000
18 PP2500213266 - Đầu hút IA 43,800,000 60.833.333 21.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 657,000
19 PP2500213267 - Hóa chất rửa máy huyết học đậm đặc 22,860,000 31.750.000 11.430.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 342,900
20 PP2500213268 - Dung dịch rửa máy 22,860,000 31.750.000 11.430.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 342,900
21 PP2500213269 - Hóa chất phá màng tế bào hồng cầu 36,000,000 50.000.000 18.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 540,000
22 PP2500213270 - Hóa chất pha loãng 16,260,000 22.583.333 8.130.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 243,900
23 PP2500213271 - Hóa chất phá vỡ hồng cầu 41,600,000 57.777.778 20.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 624,000
24 PP2500213272 - Mẫu nội kiểm huyết học 74,200,000 103.055.556 37.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 1,113,000
25 PP2500213273 - Mẫu chuẩn huyết học 37,200,000 51.666.667 18.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 558,000
26 PP2500213274 - Hóa chất rửa máy sinh hóa 18,000,000 25.000.000 9.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 270,000
27 PP2500213275 - Hóa chất xét nghiệm 6,600,000 9.166.667 3.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 99,000
28 PP2500213276 - Hóa chất xét nghiệm chức năng thận 16,000,000 22.222.222 8.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 240,000
29 PP2500213277 - Hóa chất kiểm tra chất lượng máy sinh hóa 5,700,000 7.916.667 2.850.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 85,500
30 PP2500213278 - Hóa chất kiểm chuẩn máy sinh hóa 11,820,000 16.416.667 5.910.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 177,300
Chỉ treo
Mã phần lô PP2500213249
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sleever
Mã phần lô PP2500213250
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500213251
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dính chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2500213252
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu polyamide số 6.0
Mã phần lô PP2500213253
Giá từng phần lô 2,246,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.123.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,696
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu
Mã phần lô PP2500213254
Giá từng phần lô 2,246,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.123.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,696
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Phaco
Mã phần lô PP2500213255
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.402.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500213256
Giá từng phần lô 242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,630
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2500213257
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đựng ống nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500213258
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
La men
Mã phần lô PP2500213259
Giá từng phần lô 3,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.757
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 51
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in Nhiệt
Mã phần lô PP2500213260
Giá từng phần lô 992,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,886
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Dafilon 3/0
Mã phần lô PP2500213261
Giá từng phần lô 2,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,310
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que Bông tăm vô khuẩn
Mã phần lô PP2500213262
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cảm ứng áp xuất
Mã phần lô PP2500213263
Giá từng phần lô 41,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 627,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hộp Inox
Mã phần lô PP2500213264
Giá từng phần lô 985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,775
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tay Phaco
Mã phần lô PP2500213265
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu hút IA
Mã phần lô PP2500213266
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa máy huyết học đậm đặc
Mã phần lô PP2500213267
Giá từng phần lô 22,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2500213268
Giá từng phần lô 22,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất phá màng tế bào hồng cầu
Mã phần lô PP2500213269
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2500213270
Giá từng phần lô 16,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất phá vỡ hồng cầu
Mã phần lô PP2500213271
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mẫu nội kiểm huyết học
Mã phần lô PP2500213272
Giá từng phần lô 74,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,113,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mẫu chuẩn huyết học
Mã phần lô PP2500213273
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500213274
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm
Mã phần lô PP2500213275
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm chức năng thận
Mã phần lô PP2500213276
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500213277
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500213278
Giá từng phần lô 11,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->