Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023 của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300264750-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023 của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT PL2300187107
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 7,439,151,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111.587.275 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300393184 - Test nhanh chẩn đoán HIV 269,100,000 366.954.546 3822.xx.xx 188.370.000 1500
2 PP2300393185 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg 176,970,000 241.322.727 3822.xx.xx 123.879.000 1700
3 PP2300393186 - Test nhanh chẩn đoán HCV 272,950,000 372.204.545 3822.xx.xx 191.065.000 1717
4 PP2300393187 - Que thử nước tiểu 313,820,000 427.936.364 3822.xx.xx 219.674.000 7367
5 PP2300393188 - Môi trường thạch nuôi cấy vi sinh vật 122,400,000 166.909.091 3821.xx.xx 85.680.000 2000
6 PP2300393189 - CloraminB 24,960,000 34.036.364 2935.xx.xx 17.472.000 35
7 PP2300393190 - Ethanol 70 độ 68,000,000 92.727.273 2207.xx.xx 47.600.000 567
8 PP2300393191 - Cồn tuyệt đối 31,395,000 42.811.364 Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, hóa chất y tế 21.976.500 108
9 PP2300393192 - Dung dịch Lugol 0,33% chai 100ml 3,120,000 4.254.545 Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, hóa chất y tế 2.184.000 10
10 PP2300393193 - Nước cất 2 lần 5,078,700 6.925.500 Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, hóa chất y tế 3.555.090 95
11 PP2300393194 - Dung dịch Natriclorid 0,9% chai 500ml 13,200,000 18.000.000 Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, hóa chất y tế 9.240.000 500
12 PP2300393195 - Vôi soda 4,140,000 5.645.455 9018.xx.xx 2.898.000 8
13 PP2300393196 - Acid periodic 1% chai 500ml 32,400,000 44.181.818 3204.xx.xx 22.680.000 4
14 PP2300393197 - Bộ thuốc nhuộm Gram bộ 4 chai 250ml 15,078,000 20.560.909 3822.xx.xx 10.554.600 3
15 PP2300393198 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 3 chai 250ml 21,999,600 29.999.455 3822.xx.xx 15.399.720 3
16 PP2300393199 - Dung dịch EA50 19,600,000 26.727.273 3204.xx.xx 13.720.000 3
17 PP2300393200 - Eosin 49,800,000 67.909.091 3204.xx.xx 34.860.000 7
18 PP2300393201 - Formaldehyd trung tính 31,150,000 42.477.273 2912.xx.xx 21.805.000 58
19 PP2300393202 - Gel cắt lạnh chai 100ml 24,000,000 32.727.273 3211.xx.xx 16.800.000 4
20 PP2300393203 - Hematoxylin 90,440,000 123.327.273 3204.xx.xx 63.308.000 11
21 PP2300393204 - Keo dán lam kính chai 500ml 36,800,000 50.181.818 3506.xx.xx 25.760.000 3
22 PP2300393205 - Nến hạt 78,000,000 106.363.636 2712.xx.xx 54.600.000 50
23 PP2300393206 - Thuốc thử Schiff chai 500ml 28,000,000 38.181.818 3204.xx.xx 19.600.000 3
24 PP2300393207 - Xy len chai 500ml 3,750,000 5.113.636 Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, hóa chất y tế 2.625.000 8
25 PP2300393208 - Dung dịch chuẩn 1 466,465,000 636.088.636 3822.xx.xx 326.525.500 4833
26 PP2300393209 - Dung dịch chuẩn 2 378,000,000 515.454.545 3822.xx.xx 264.600.000 1500
27 PP2300393210 - Nước rửa dùng cho máy điện giải 31,941,000 43.555.909 3822.xx.xx 22.358.700 76
28 PP2300393211 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin can 250ml 904,800,000 1.233.818.182 3822.xx.xx 633.360.000 52
29 PP2300393212 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu can 250 ml 998,400,000 1.361.454.545 3822.xx.xx 698.880.000 52
30 PP2300393213 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học can 2 lít 1,560,000,000 2.127.272.727 Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, hóa chất y tế 1.092.000.000 87
31 PP2300393214 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc bộ 3x15ml 177,840,000 242.509.091 Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, hóa chất y tế 124.488.000 7
32 PP2300393215 - Định lượng Thyroglobulin 804,434,400 1.096.956.000 3822.xx.xx 563.104.080 1467
33 PP2300393216 - Hóa chất điện giải 3 thông số Na/K/Cl hộp 1270ml 381,120,000 519.709.091 3822.xx.xx 266.784.000 8
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300393184
Giá từng phần lô 269,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán HBsAg
Mã phần lô PP2300393185
Giá từng phần lô 176,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.322.727
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán HCV
Mã phần lô PP2300393186
Giá từng phần lô 272,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.204.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1717
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2300393187
Giá từng phần lô 313,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.936.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7367
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thạch nuôi cấy vi sinh vật
Mã phần lô PP2300393188
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3821.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
CloraminB
Mã phần lô PP2300393189
Giá từng phần lô 24,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.036.364
Mã hàng hóa (HS) 2935.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ethanol 70 độ
Mã phần lô PP2300393190
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.727.273
Mã hàng hóa (HS) 2207.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 567
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300393191
Giá từng phần lô 31,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.811.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.976.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Lugol 0,33% chai 100ml
Mã phần lô PP2300393192
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.254.545
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300393193
Giá từng phần lô 5,078,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.925.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.555.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Natriclorid 0,9% chai 500ml
Mã phần lô PP2300393194
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vôi soda
Mã phần lô PP2300393195
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.645.455
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid periodic 1% chai 500ml
Mã phần lô PP2300393196
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.181.818
Mã hàng hóa (HS) 3204.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ thuốc nhuộm Gram bộ 4 chai 250ml
Mã phần lô PP2300393197
Giá từng phần lô 15,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.560.909
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.554.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 3 chai 250ml
Mã phần lô PP2300393198
Giá từng phần lô 21,999,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.999.455
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.399.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch EA50
Mã phần lô PP2300393199
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3204.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Eosin
Mã phần lô PP2300393200
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3204.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Formaldehyd trung tính
Mã phần lô PP2300393201
Giá từng phần lô 31,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.477.273
Mã hàng hóa (HS) 2912.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel cắt lạnh chai 100ml
Mã phần lô PP2300393202
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3211.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hematoxylin
Mã phần lô PP2300393203
Giá từng phần lô 90,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.327.273
Mã hàng hóa (HS) 3204.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo dán lam kính chai 500ml
Mã phần lô PP2300393204
Giá từng phần lô 36,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.181.818
Mã hàng hóa (HS) 3506.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nến hạt
Mã phần lô PP2300393205
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.363.636
Mã hàng hóa (HS) 2712.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử Schiff chai 500ml
Mã phần lô PP2300393206
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.818
Mã hàng hóa (HS) 3204.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xy len chai 500ml
Mã phần lô PP2300393207
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.636
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch chuẩn 1
Mã phần lô PP2300393208
Giá từng phần lô 466,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.088.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.525.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4833
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch chuẩn 2
Mã phần lô PP2300393209
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước rửa dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300393210
Giá từng phần lô 31,941,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.555.909
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.358.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin can 250ml
Mã phần lô PP2300393211
Giá từng phần lô 904,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.233.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu can 250 ml
Mã phần lô PP2300393212
Giá từng phần lô 998,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học can 2 lít
Mã phần lô PP2300393213
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.272.727
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc bộ 3x15ml
Mã phần lô PP2300393214
Giá từng phần lô 177,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.509.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300393215
Giá từng phần lô 804,434,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.096.956.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.104.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1467
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất điện giải 3 thông số Na/K/Cl hộp 1270ml
Mã phần lô PP2300393216
Giá từng phần lô 381,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.709.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->