Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm, vật tư theo máy, sinh phẩm, vi sinh cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai châu năm 2025.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500035274-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm, vật tư theo máy, sinh phẩm, vi sinh cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai châu năm 2025.
Số hiệu KHLCNT PL2500015922
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu
Giá gói thầu 11,660,165,408 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500046173 - Thành phần I. Hóa chất dùng cho máy xétnghiệm HbA1c PremierHb 9210(gồm 03 mặt hàng) 250,404,000 356.825.700 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 125202000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 3,756,060
2 PP2500046174 - Thành phần II. Hóa chất dùng cho máy xétnghiệm khí máu Gastat 1810(gồm 10 mặt hàng) 360,699,700 513.997.073 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 180349850 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 5,410,496
3 PP2500046175 - Thành phần III. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịchAccess 2(gồm 44 mặt hàng) 1,425,406,979 2.031.204.945 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 712703489.5 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 21,381,105
4 PP2500046176 - Thành phần IV. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động AU-680(gồm 47mặt hàng) 2,055,110,810 2.928.532.904 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 1027555405 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 30,826,663
5 PP2500046177 - Thành phần V. Vật tư dùng cho máy máu lắng ESR3000(gồm 01 mặthàng) 32,340,000 46.084.500 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 16170000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 485,100
6 PP2500046178 - Thành phần VI. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm đông máu ACLTop 300 CTS(gồm15 mặt hàng) 1,333,604,821 1.900.386.870 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 666802410.5 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 20,004,073
7 PP2500046179 - Thành phần VII. Máy xét nghiệm huyết học MEK-9100(gồm 08 mặthàng) 1,064,171,568 1.516.444.484 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 532085784 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 15,962,574
8 PP2500046180 - Thành phần VIII. Máy xét nghiệm nước tiểu Urilyzer 500Pro(gồm 01mặt hàng) 176,000,000 250.800.000 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 88000000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 2,640,000
9 PP2500046181 - Thành phần IX. Hóa chất dùng cho máy huyết học BC-6200hãng Mindray(gồm 10mặt hàng) 519,332,000 740.048.100 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 259666000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 7,789,980
10 PP2500046182 - Thành phần X. Hóa chất dùng cho máy điện giải Eaylyte Plus(gồm07mặt hàng) 412,013,500 587.119.238 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 206006750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 6,180,203
11 PP2500046183 - Thành phần XI. Hoá chất dùng cho máy Sinh hoá AU480(gồm 03 mặthàng) 247,920,000 353.286.000 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 123960000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 3,718,800
12 PP2500046184 - Thành phần XII. Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu BD BACTECFX400(gồm02 mặt hàng) 165,000,000 235.125.000 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 82500000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 2,475,000
13 PP2500046185 - Thành phần XIII: Sinh phẩm y tế(gồm 23 mặt hàng) 1,115,042,500 1.588.935.5 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 557521250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 16,725,638
14 PP2500046186 - Thành phần XIV: Hóa chất Elisa (gồm 05 mặt hàng) 337,221,600 480.540.780 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 168610800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 5,058,324
15 PP2500046187 - Thành phần XV: Máy phân tích miễn dịch tự động IFLASH 1200A(gồm 19 mặthàng) 911,470,296 1.298.845.172 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 455735148 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 13,672,055
16 PP2500046188 - Thành phần XVI: Hóa chất, môi trường vi sinh(gồm53 mặt hàng) 327,406,550 466.554.334 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 163703275 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 4,911,099
17 PP2500046189 - Thành phần XVII. Hóa chất Định nhóm máubằng huyết thanh mẫu(gồm05 mặt hàng) 203,600,000 290.130.000 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 101800000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 3,054,000
18 PP2500046190 - Thành phần XVIII. Hóa chất máy xét nghiệm điện giải tự động(gồm07 mặt hàng) 292,540,000 416.869.500 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 146270000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 4,388,100
19 PP2500046191 - Thành phần XIX. Máy điện di Minicap (gồm 06 mặt hàng) 341,629,084 486.821.445 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 170814542 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 5,124,437
20 PP2500046192 - Thành phần XX. Vật tư, hóa chất khác(gồm09 mặt hàng) 89,252,000 127.184.100 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao 44626000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng 1,338,780
Thành phần I. Hóa chất dùng cho máy xétnghiệm HbA1c PremierHb 9210(gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046173
Giá từng phần lô 250,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.825.700
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125202000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,756,060
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần II. Hóa chất dùng cho máy xétnghiệm khí máu Gastat 1810(gồm 10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046174
Giá từng phần lô 360,699,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.997.073
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180349850
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,410,496
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần III. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịchAccess 2(gồm 44 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046175
Giá từng phần lô 1,425,406,979
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.031.204.945
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712703489.5
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,381,105
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần IV. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động AU-680(gồm 47mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046176
Giá từng phần lô 2,055,110,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.928.532.904
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1027555405
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,826,663
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần V. Vật tư dùng cho máy máu lắng ESR3000(gồm 01 mặthàng)
Mã phần lô PP2500046177
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.084.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16170000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,100
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần VI. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm đông máu ACLTop 300 CTS(gồm15 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046178
Giá từng phần lô 1,333,604,821
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.386.870
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666802410.5
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,004,073
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần VII. Máy xét nghiệm huyết học MEK-9100(gồm 08 mặthàng)
Mã phần lô PP2500046179
Giá từng phần lô 1,064,171,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.516.444.484
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532085784
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,962,574
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần VIII. Máy xét nghiệm nước tiểu Urilyzer 500Pro(gồm 01mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046180
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88000000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần IX. Hóa chất dùng cho máy huyết học BC-6200hãng Mindray(gồm 10mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046181
Giá từng phần lô 519,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.048.100
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259666000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,789,980
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần X. Hóa chất dùng cho máy điện giải Eaylyte Plus(gồm07mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046182
Giá từng phần lô 412,013,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.119.238
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206006750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,180,203
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XI. Hoá chất dùng cho máy Sinh hoá AU480(gồm 03 mặthàng)
Mã phần lô PP2500046183
Giá từng phần lô 247,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.286.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123960000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,718,800
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XII. Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu BD BACTECFX400(gồm02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046184
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.125.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82500000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XIII: Sinh phẩm y tế(gồm 23 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046185
Giá từng phần lô 1,115,042,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.588.935.5
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557521250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,725,638
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XIV: Hóa chất Elisa (gồm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046186
Giá từng phần lô 337,221,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.540.780
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168610800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,058,324
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XV: Máy phân tích miễn dịch tự động IFLASH 1200A(gồm 19 mặthàng)
Mã phần lô PP2500046187
Giá từng phần lô 911,470,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.298.845.172
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455735148
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,672,055
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XVI: Hóa chất, môi trường vi sinh(gồm53 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046188
Giá từng phần lô 327,406,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.554.334
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163703275
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,911,099
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XVII. Hóa chất Định nhóm máubằng huyết thanh mẫu(gồm05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046189
Giá từng phần lô 203,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.130.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101800000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,054,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XVIII. Hóa chất máy xét nghiệm điện giải tự động(gồm07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046190
Giá từng phần lô 292,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.869.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146270000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,388,100
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XIX. Máy điện di Minicap (gồm 06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046191
Giá từng phần lô 341,629,084
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.821.445
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170814542
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,124,437
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XX. Vật tư, hóa chất khác(gồm09 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500046192
Giá từng phần lô 89,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.184.100
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực y tế, chủng loại thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44626000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,338,780
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->