Gói thầu: Mua Hoá chất xét nghiệm Vi sinh, Hóa lý dùng cho Nước - Thực phẩm và khí dùng cho máy xét nghiệm hóa lý Nước - Thực phẩm (68 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300299505-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua Hoá chất xét nghiệm Vi sinh, Hóa lý dùng cho Nước - Thực phẩm và khí dùng cho máy xét nghiệm hóa lý Nước - Thực phẩm (68 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300208255
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 136,371,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Chương I: Yêu cầu nộp báo giá
2 Chương II: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
3 Biểu mẫu mời thầu
4 Biểu mẫu dự thầu (*)
5 Chương III: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
6 Chương IV: Dự thảo hợp đồng (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2300431742 - Plate Count Agar (PCA) 1,925,000
2 PP2300431743 - Violet Red Bile Lactose agar (VRB Agar) 1,232,000
3 PP2300431744 - Violet Red Bile Glucose (VRBG Agar) 1,309,000
4 PP2300431745 - Glucose agar 1,213,800
5 PP2300431746 - Bair parker agar 2,656,500
6 PP2300431747 - Brain Heart Infusion Broth (BHI) 1,232,000
7 PP2300431748 - Bactident® Coagulase (Rabbit plasma with EDTA) 2,790,000
8 PP2300431749 - Egg yolk tellurite emulsion 1,042,800
9 PP2300431750 - Egg yort emusion 1,003,200
10 PP2300431751 - Trytose broth 1,441,000
11 PP2300431752 - Tryptone Bile X-glucuronide agar (TBX) 2,262,700
12 PP2300431753 - Nutrient agar 2,387,000
13 PP2300431754 - RAPPAPORT-VASSILIADIS-Soya broth 2,590,500
14 PP2300431755 - Triple Sugar Iron 1,320,000
15 PP2300431756 - Thạch máu 1,050,000
16 PP2300431757 - Kháng huyết thanh Salmonella OMA 3,146,000
17 PP2300431758 - Kháng huyết thanh Salmonella OMB 3,146,000
18 PP2300431759 - Dichloran-Glycerol(DG18) 2,002,000
19 PP2300431760 - Dichloran-rose bengal chloramphenicol(DRBC Agar) 2,002,000
20 PP2300431761 - Chromocult Coliform Agar (CCA) 8,140,000
21 PP2300431762 - Brilliant Green Bile Lactose Broth (BGBL Broth) 1,221,000
22 PP2300431763 - Lactose broth 1,078,000
23 PP2300431764 - Tryptose sulfite cycloserine(TSC) 1,815,000
24 PP2300431765 - Thioglycollat broth 715,000
25 PP2300431766 - Pepton Water 1,210,000
26 PP2300431767 - King Agar B 2,194,500
27 PP2300431768 - SLANETZ and BARTLEY agar 1,672,000
28 PP2300431769 - Acetamide broth 1,507,000
29 PP2300431770 - Kovac 374,000
30 PP2300431771 - Pseudomonas CN Selective Supplement 4,026,000
31 PP2300431772 - SS Agar (Salmonella shigella agar) 1,430,000
32 PP2300431773 - Acid Dipicolinic (dùng cho sắc ký ion) 3,295,600
33 PP2300431774 - Chloroform 648,000
34 PP2300431775 - Ether petrolium 139,700
35 PP2300431776 - Kali chloride 3M 343,200
36 PP2300431777 - Kali dichromate 519,200
37 PP2300431778 - Kali permanganate 1,606,000
38 PP2300431779 - Methanol for LC/MS(dùng cho sắc ký lỏng khối phổ) 524,700
39 PP2300431780 - N-hexan 675,000
40 PP2300431781 - Diethyl Ether 88,000
41 PP2300431782 - Axit phosphoric 242,000
42 PP2300431783 - Fe2(SO4)3 1,353,000
43 PP2300431784 - 1,10 Phenanthrolinemonohydrate 466,400
44 PP2300431785 - Buffer solutions pH 4.01 248,160
45 PP2300431786 - Buffer solutions pH 7.00 272,250
46 PP2300431787 - Buffer solutions pH 9.00 786,390
47 PP2300431788 - Sodalime 2,273,150
48 PP2300431789 - Mercury Hg 1g/L in dilute HNO3 for ICPMS 1,628,000
49 PP2300431790 - Bromate Standard for IC Trace CERT, 1000mg/L bromate in water 1,276,000
50 PP2300431791 - Chlorate Standard forIC Trace CREET, 1000mg/L bromate in water 1,276,000
51 PP2300431792 - Nitrites NO2- 1000mg/L inH2O for IC 1,276,000
52 PP2300431793 - Nitrates NO3- 1000mg/L in H2O for IC 1,276,000
53 PP2300431794 - Sulphate SO4-1000mg/L in H2O for IC 1,276,000
54 PP2300431795 - Amonium NH4+ 1000mg/L in H2O for IC 1,276,000
55 PP2300431796 - Fluoride F- 1g/L in dilute H2O for IC 1,276,000
56 PP2300431797 - Ống chuẩn Axit Oxalic 0,1N 96,800
57 PP2300431798 - Ống chuẩn KMnO4 0,1N 96,800
58 PP2300431799 - Ống chuẩn NaOH 0,1N 96,800
59 PP2300431800 - Chuẩn cafein tinh khiết 693,000
60 PP2300431801 - Ống chuẩn AgNO3 682,000
61 PP2300431802 - Ống chuẩn H2SO4 96,800
62 PP2300431803 - Ống chuẩn Iot 1,540,000
63 PP2300431804 - Ống chuẩn Trilon B 96,800
64 PP2300431805 - Ống chuẩn NaCl 1,298,000
65 PP2300431806 - Dung dịch hiệu chuẩn độ đục 3,300,000
66 PP2300431807 - Khí Heli tinh khiết 18,576,000
67 PP2300431808 - Khí Argon tinh khiết 15,552,000
68 PP2300431809 - Khí Oxy tinh khiết 9,072,000
Plate Count Agar (PCA)
Mã phần lô PP2300431742
Giá từng phần lô 1,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Violet Red Bile Lactose agar (VRB Agar)
Mã phần lô PP2300431743
Giá từng phần lô 1,232,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Violet Red Bile Glucose (VRBG Agar)
Mã phần lô PP2300431744
Giá từng phần lô 1,309,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Glucose agar
Mã phần lô PP2300431745
Giá từng phần lô 1,213,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Bair parker agar
Mã phần lô PP2300431746
Giá từng phần lô 2,656,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Brain Heart Infusion Broth (BHI)
Mã phần lô PP2300431747
Giá từng phần lô 1,232,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Bactident® Coagulase (Rabbit plasma with EDTA)
Mã phần lô PP2300431748
Giá từng phần lô 2,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Egg yolk tellurite emulsion
Mã phần lô PP2300431749
Giá từng phần lô 1,042,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Egg yort emusion
Mã phần lô PP2300431750
Giá từng phần lô 1,003,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Trytose broth
Mã phần lô PP2300431751
Giá từng phần lô 1,441,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Tryptone Bile X-glucuronide agar (TBX)
Mã phần lô PP2300431752
Giá từng phần lô 2,262,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Nutrient agar
Mã phần lô PP2300431753
Giá từng phần lô 2,387,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
RAPPAPORT-VASSILIADIS-Soya broth
Mã phần lô PP2300431754
Giá từng phần lô 2,590,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Triple Sugar Iron
Mã phần lô PP2300431755
Giá từng phần lô 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Thạch máu
Mã phần lô PP2300431756
Giá từng phần lô 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Kháng huyết thanh Salmonella OMA
Mã phần lô PP2300431757
Giá từng phần lô 3,146,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Kháng huyết thanh Salmonella OMB
Mã phần lô PP2300431758
Giá từng phần lô 3,146,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Dichloran-Glycerol(DG18)
Mã phần lô PP2300431759
Giá từng phần lô 2,002,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Dichloran-rose bengal chloramphenicol(DRBC Agar)
Mã phần lô PP2300431760
Giá từng phần lô 2,002,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Chromocult Coliform Agar (CCA)
Mã phần lô PP2300431761
Giá từng phần lô 8,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Brilliant Green Bile Lactose Broth (BGBL Broth)
Mã phần lô PP2300431762
Giá từng phần lô 1,221,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Lactose broth
Mã phần lô PP2300431763
Giá từng phần lô 1,078,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Tryptose sulfite cycloserine(TSC)
Mã phần lô PP2300431764
Giá từng phần lô 1,815,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Thioglycollat broth
Mã phần lô PP2300431765
Giá từng phần lô 715,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Pepton Water
Mã phần lô PP2300431766
Giá từng phần lô 1,210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
King Agar B
Mã phần lô PP2300431767
Giá từng phần lô 2,194,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
SLANETZ and BARTLEY agar
Mã phần lô PP2300431768
Giá từng phần lô 1,672,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Acetamide broth
Mã phần lô PP2300431769
Giá từng phần lô 1,507,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Kovac
Mã phần lô PP2300431770
Giá từng phần lô 374,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Pseudomonas CN Selective Supplement
Mã phần lô PP2300431771
Giá từng phần lô 4,026,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
SS Agar (Salmonella shigella agar)
Mã phần lô PP2300431772
Giá từng phần lô 1,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Acid Dipicolinic (dùng cho sắc ký ion)
Mã phần lô PP2300431773
Giá từng phần lô 3,295,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Chloroform
Mã phần lô PP2300431774
Giá từng phần lô 648,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Ether petrolium
Mã phần lô PP2300431775
Giá từng phần lô 139,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Kali chloride 3M
Mã phần lô PP2300431776
Giá từng phần lô 343,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Kali dichromate
Mã phần lô PP2300431777
Giá từng phần lô 519,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Kali permanganate
Mã phần lô PP2300431778
Giá từng phần lô 1,606,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Methanol for LC/MS(dùng cho sắc ký lỏng khối phổ)
Mã phần lô PP2300431779
Giá từng phần lô 524,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
N-hexan
Mã phần lô PP2300431780
Giá từng phần lô 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Diethyl Ether
Mã phần lô PP2300431781
Giá từng phần lô 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Axit phosphoric
Mã phần lô PP2300431782
Giá từng phần lô 242,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Fe2(SO4)3
Mã phần lô PP2300431783
Giá từng phần lô 1,353,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
1,10 Phenanthrolinemonohydrate
Mã phần lô PP2300431784
Giá từng phần lô 466,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Buffer solutions pH 4.01
Mã phần lô PP2300431785
Giá từng phần lô 248,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Buffer solutions pH 7.00
Mã phần lô PP2300431786
Giá từng phần lô 272,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Buffer solutions pH 9.00
Mã phần lô PP2300431787
Giá từng phần lô 786,390
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Sodalime
Mã phần lô PP2300431788
Giá từng phần lô 2,273,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Mercury Hg 1g/L in dilute HNO3 for ICPMS
Mã phần lô PP2300431789
Giá từng phần lô 1,628,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Bromate Standard for IC Trace CERT, 1000mg/L bromate in water
Mã phần lô PP2300431790
Giá từng phần lô 1,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Chlorate Standard forIC Trace CREET, 1000mg/L bromate in water
Mã phần lô PP2300431791
Giá từng phần lô 1,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Nitrites NO2- 1000mg/L inH2O for IC
Mã phần lô PP2300431792
Giá từng phần lô 1,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Nitrates NO3- 1000mg/L in H2O for IC
Mã phần lô PP2300431793
Giá từng phần lô 1,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Sulphate SO4-1000mg/L in H2O for IC
Mã phần lô PP2300431794
Giá từng phần lô 1,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Amonium NH4+ 1000mg/L in H2O for IC
Mã phần lô PP2300431795
Giá từng phần lô 1,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Fluoride F- 1g/L in dilute H2O for IC
Mã phần lô PP2300431796
Giá từng phần lô 1,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Ống chuẩn Axit Oxalic 0,1N
Mã phần lô PP2300431797
Giá từng phần lô 96,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Ống chuẩn KMnO4 0,1N
Mã phần lô PP2300431798
Giá từng phần lô 96,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Ống chuẩn NaOH 0,1N
Mã phần lô PP2300431799
Giá từng phần lô 96,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Chuẩn cafein tinh khiết
Mã phần lô PP2300431800
Giá từng phần lô 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Ống chuẩn AgNO3
Mã phần lô PP2300431801
Giá từng phần lô 682,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Ống chuẩn H2SO4
Mã phần lô PP2300431802
Giá từng phần lô 96,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Ống chuẩn Iot
Mã phần lô PP2300431803
Giá từng phần lô 1,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Ống chuẩn Trilon B
Mã phần lô PP2300431804
Giá từng phần lô 96,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Ống chuẩn NaCl
Mã phần lô PP2300431805
Giá từng phần lô 1,298,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Dung dịch hiệu chuẩn độ đục
Mã phần lô PP2300431806
Giá từng phần lô 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Khí Heli tinh khiết
Mã phần lô PP2300431807
Giá từng phần lô 18,576,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Khí Argon tinh khiết
Mã phần lô PP2300431808
Giá từng phần lô 15,552,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Khí Oxy tinh khiết
Mã phần lô PP2300431809
Giá từng phần lô 9,072,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được đề nghị của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->