Gói thầu: Mua hóa chất y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2024 (đợt 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400024559-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2024 (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT PL2400014930
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 295,872,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.438.073 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400009687 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Prolactin 5,380,200 8.070.300 3822.xx.xx 3.766.140 1
2 PP2400009688 - Hóa chất định lượng hormone Prolactin 18,989,250 28.483.875 3822.xx.xx 13.292.475 1
3 PP2400009689 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin 3,163,650 4.745.475 3822.xx.xx 2.214.555 1
4 PP2400009690 - Hóa chất định lượng Ferritin 50,652,000 75.978.000 3822.xx.xx 35.456.400 5
5 PP2400009691 - Kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm sàng lọc mức 2 6,605,550 9.908.325 3822.xx.xx 4.623.885 1
6 PP2400009692 - Kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm sàng lọc mức 3 6,605,550 9.908.325 3822.xx.xx 4.623.885 1
7 PP2400009693 - Kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 7,159,950 10.739.925 3822.xx.xx 5.011.965 1
8 PP2400009694 - Kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 7,159,950 10.739.925 3822.xx.xx 5.011.965 1
9 PP2400009695 - Kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 7,159,950 10.739.925 3822.xx.xx 5.011.965 1
10 PP2400009696 - Hoá chất định lượng kháng nguyên CA 153. Chẩn đoán và theo dõi điều trị ung thư vú 46,488,750 69.733.125 3822.xx.xx 32.542.125 1
11 PP2400009697 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 15-3 6,646,500 9.969.750 3822.xx.xx 4.652.550 1
12 PP2400009698 - Hóa chất định lượng PCT 17,411,100 26.116.650 3822.xx.xx 12.187.770 1
13 PP2400009699 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 18,500,000 27.750.000 3822.xx.xx 12.950.000 1
14 PP2400009700 - Dung dịch rửa máy, kim hút mẫu 93,950,000 140.925.000 3822.xx.xx 65.765.000 3
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2400009687
Giá từng phần lô 5,380,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.070.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.766.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất định lượng hormone Prolactin
Mã phần lô PP2400009688
Giá từng phần lô 18,989,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.483.875
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.292.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400009689
Giá từng phần lô 3,163,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.745.475
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.214.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400009690
Giá từng phần lô 50,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.978.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.456.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm sàng lọc mức 2
Mã phần lô PP2400009691
Giá từng phần lô 6,605,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.908.325
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.623.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm sàng lọc mức 3
Mã phần lô PP2400009692
Giá từng phần lô 6,605,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.908.325
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.623.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2400009693
Giá từng phần lô 7,159,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.739.925
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.011.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2400009694
Giá từng phần lô 7,159,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.739.925
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.011.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2400009695
Giá từng phần lô 7,159,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.739.925
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.011.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất định lượng kháng nguyên CA 153. Chẩn đoán và theo dõi điều trị ung thư vú
Mã phần lô PP2400009696
Giá từng phần lô 46,488,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.733.125
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.542.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2400009697
Giá từng phần lô 6,646,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.969.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.652.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất định lượng PCT
Mã phần lô PP2400009698
Giá từng phần lô 17,411,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.116.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.187.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2400009699
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa máy, kim hút mẫu
Mã phần lô PP2400009700
Giá từng phần lô 93,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.925.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->