Gói thầu: Mua hóa chất y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh số 01.5.25/HCYT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500282951-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh số 01.5.25/HCYT
Số hiệu KHLCNT PL2500154628
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 420,550,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500300523 - Hỗn hợp Barisulfat 1,250,000 892.857 312.500 3 18,750
2 PP2500300524 - Hóa chất chẩn đoán bệnh viêm tụy cấp, bệnh nhiễm trùng, nhiễm khuẩn (Hóa chất thử CRP) 63,000,000 45.000.000 15.750.000 6 945,000
3 PP2500300525 - Vôi soda 34,250,000 24.464.285 8.562.500 3 513,750
4 PP2500300526 - Thạch UtiAgar 8,260,000 5.900.000 3821.xxxx 2.065.000 1 123,900
5 PP2500300527 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae 2,420,000 1.728.571 3002.xxxx 605.000 1 36,300
6 PP2500300528 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus 3,000,000 2.142.857 3002.xxxx 750.000 1 45,000
7 PP2500300529 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae 4,075,000 2.910.714 3002.xxxx 1.018.750 1 61,125
8 PP2500300530 - Chủng chuẩn Escherichia coli 2,900,000 2.071.428 3002.xxxx 725.000 1 43,500
9 PP2500300531 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia 4,210,000 3.007.142 3002.xxxx 1.052.500 1 63,150
10 PP2500300532 - Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus 4,185,000 2.989.285 3002.xxxx 1.046.250 1 62,775
11 PP2500300533 - Môi trường nuôi cấy phôi liên tục 282,500,000 201.785.714 3821.xxxx 70.625.000 123 4,237,500
12 PP2500300534 - Keo bôi trơn đầu dây máy soi tiêu hóa 10,500,000 7.500.000 2.625.000 6 157,500
Hỗn hợp Barisulfat
Mã phần lô PP2500300523
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất chẩn đoán bệnh viêm tụy cấp, bệnh nhiễm trùng, nhiễm khuẩn (Hóa chất thử CRP)
Mã phần lô PP2500300524
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vôi soda
Mã phần lô PP2500300525
Giá từng phần lô 34,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.464.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,750
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thạch UtiAgar
Mã phần lô PP2500300526
Giá từng phần lô 8,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3821.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,900
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2500300527
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.571
Mã hàng hóa (HS) 3002.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,300
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2500300528
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3002.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae
Mã phần lô PP2500300529
Giá từng phần lô 4,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.910.714
Mã hàng hóa (HS) 3002.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,125
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2500300530
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.428
Mã hàng hóa (HS) 3002.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia
Mã phần lô PP2500300531
Giá từng phần lô 4,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.007.142
Mã hàng hóa (HS) 3002.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,150
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus
Mã phần lô PP2500300532
Giá từng phần lô 4,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.989.285
Mã hàng hóa (HS) 3002.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,775
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi liên tục
Mã phần lô PP2500300533
Giá từng phần lô 282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.785.714
Mã hàng hóa (HS) 3821.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Keo bôi trơn đầu dây máy soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500300534
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->