Gói thầu: Mua hoá chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300005453-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN
Tên gói thầu Mua hoá chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300002457
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thị xã An Nhơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 2,894,509,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43.417.640 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300005282 - Hóa chất định lượng Alpha amylase 8,820,000 13.230.000 6.174.000 4.545454545454546
2 PP2300005283 - Hóa chất định lượng ALT/GPT 19,429,200 29.143.800 13.600.440 26.181818181818183
3 PP2300005284 - Hóa chất định lượng AST/GOT 19,429,200 29.143.800 13.600.440 26.181818181818183
4 PP2300005285 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 2,371,950 3.557.925 1.660.365 3.272727272727273
5 PP2300005286 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 2,371,950 3.557.925 1.660.365 3.272727272727273
6 PP2300005287 - Hóa chất định lượng Cholesterol 7,308,000 10.962.000 5.115.600 10.909090909090908
7 PP2300005288 - Hóa chất định lượng Creatinine 6,552,000 9.828.000 4.586.400 10.909090909090908
8 PP2300005289 - Hóa chất định lượng Creatin-kinase (CK) 6,888,000 10.332.000 4.821.600 1.4545454545454546
9 PP2300005290 - Hóa chất định lượng Creatin-kinase MB (CK-MB) 11,920,000 17.880.000 8.344.000 1.4545454545454546
10 PP2300005291 - Hóa chất chuẩn máy sinh hóa mức bình thường 3,918,600 5.877.900 2.743.020 0.5454545454545454
11 PP2300005292 - Hóa chất chuẩn máy sinh hóa mức bệnh 3,918,600 5.877.900 2.743.020 0.5454545454545454
12 PP2300005293 - Hóa chất hiệu chuẩn HDL /LDL 4,328,100 6.492.150 3.029.670 0.7272727272727273
13 PP2300005294 - Hóa chất định lượng HDL cholesterol 8,256,000 12.384.000 5.779.200 2.1818181818181817
14 PP2300005295 - Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT) 4,714,500 7.071.750 3.300.150 1.8181818181818181
15 PP2300005296 - Hóa chất định lượng Glucose 11,655,000 17.482.500 8.158.500 27.272727272727273
16 PP2300005297 - Hóa chất định lượng HbA1c 30,975,000 46.462.500 21.682.500 0.9090909090909091
17 PP2300005298 - Hóa chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c 24,783,000 37.174.500 17.348.100 3.6363636363636362
18 PP2300005299 - Hóa chất kiểm chứng Hemoglobin A1c 32,000,000 48.000.000 22.400.000 3.6363636363636362
19 PP2300005300 - Hóa chất hiệu chuẩn máy 5,090,400 7.635.600 3.563.280 2.1818181818181817
20 PP2300005301 - Hóa chất định lượng C-Reactive Protein (CRP) 6,240,000 9.360.000 4.368.000 0.7272727272727273
21 PP2300005302 - Hóa chất hiệu chuẩn yếu tố C-Reactive Protein (CRP) 3,276,000 4.914.000 2.293.200 0.36363636363636365
22 PP2300005303 - Hóa chất định lượng Urea 10,143,000 15.214.500 7.100.100 10.909090909090908
23 PP2300005304 - Hóa chất định lượng Uric acid 7,192,500 10.788.750 5.034.750 9.090909090909092
24 PP2300005305 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 1,428,000 2.142.000 999.600 3.6363636363636362
25 PP2300005306 - Hóa chất định lượng Triglycerids 9,977,500 14.966.250 6.984.250 9.090909090909092
26 PP2300005307 - Hóa chất rửa máy thường xuyên 4,851,000 7.276.500 3.395.700 3.6363636363636362
27 PP2300005308 - Hóa chất chuẩn máy huyết học 9,135,000 13.702.500 6.394.500 1.6363636363636365
28 PP2300005309 - Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu 85,680,000 128.520.000 59.976.000 14.545454545454545
29 PP2300005310 - Dung dịch pha loãng 170,100,000 255.150.000 119.070.000 545.4545454545455
30 PP2300005311 - Dung dịch rửa định kỳ 13,230,000 19.845.000 9.261.000 5.454545454545454
31 PP2300005312 - Dung dịch rửa thường xuyên 60,100,000 90.150.000 42.070.000 45.45454545454545
32 PP2300005313 - Hóa chất rửa phim (hiện hãm hình) 27,500,000 41.250.000 19.250.000 4.545454545454546
33 PP2300005314 - Hóa chất hãm hình 12,500,000 18.750.000 8.750.000 4.545454545454546
34 PP2300005315 - Hóa chất hiện hình 19,250,000 28.875.000 13.475.000 4.545454545454546
35 PP2300005316 - Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong máu (Ethanol) 27,888,000 41.832.000 19.521.600 1.4545454545454546
36 PP2300005317 - Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O 1,819,500 2.729.250 1.273.650 90.9090909090909
37 PP2300005318 - Test thử nước tiểu 10 thông số 154,000,000 231.000.000 107.800.000 3636.3636363636365
38 PP2300005319 - Kít xét nghiệm sán lá gan (Fascelisa) 26,400,000 39.600.000 18.480.000 87.27272727272727
39 PP2300005320 - Kít xét nghiệm giun đũa chó (Toxocara) 26,400,000 39.600.000 18.480.000 87.27272727272727
40 PP2300005321 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ (Alkaline glutaraldehyd) 1,890,000 2.835.000 3808 1.323.000 4.545454545454546
41 PP2300005322 - Hóa chất khử trùng (Cloramin B) 36,000,000 54.000.000 25.200.000 36.36363636363637
42 PP2300005323 - Dầu sả 12,900,000 19.350.000 9.030.000 27.272727272727273
43 PP2300005324 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 3,580,000 5.370.000 2.506.000 3.6363636363636362
44 PP2300005325 - Viên khử khuẩn 8,600,000 12.900.000 3808 6.020.000 363.6363636363636
45 PP2300005326 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A (Anti A) 1,080,000 1.620.000 3006 756.000 2.1818181818181817
46 PP2300005327 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B (Anti B) 1,080,000 1.620.000 3006 756.000 2.1818181818181817
47 PP2300005328 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu AB (Anti AB) 1,080,000 1.620.000 3006 756.000 2.1818181818181817
48 PP2300005329 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu (Anti D) 1,915,200 2.872.800 3006 1.340.640 2.1818181818181817
49 PP2300005330 - Test chẩn đoán HIV 48,750,000 73.125.000 3822 34.125.000 272.72727272727275
50 PP2300005331 - Test chẩn đoán Sốt xuất huyết kháng nguyên 1,182,875,400 1.774.313.100 3822 828.012.780 2218.181818181818
51 PP2300005332 - Test chẩn đoán Sốt xuất huyết kháng thể 520,044,000 780.066.000 3822 364.030.800 1490.909090909091
52 PP2300005333 - Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 37,485,000 56.227.500 3822 26.239.500 545.4545454545455
53 PP2300005334 - Test chẩn đoán viêm gan B (HBeAg) 2,780,000 4.170.000 3822 1.946.000 36.36363636363637
54 PP2300005335 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C 5,712,000 8.568.000 3822 3.998.400 36.36363636363637
55 PP2300005336 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai 7,795,200 11.692.800 3822 5.456.640 72.72727272727273
56 PP2300005337 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP) 126,582,750 189.874.125 3822 88.607.925 640.9090909090909
57 PP2300005338 - Que thử đường huyết 2,520,000 3.780.000 3822 1.764.000 136.36363636363637
Hóa chất định lượng Alpha amylase
Mã phần lô PP2300005282
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300005283
Giá từng phần lô 19,429,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.143.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.600.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2300005284
Giá từng phần lô 19,429,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.143.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.600.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300005285
Giá từng phần lô 2,371,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.557.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.660.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300005286
Giá từng phần lô 2,371,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.557.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.660.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300005287
Giá từng phần lô 7,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.962.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.115.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300005288
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Creatin-kinase (CK)
Mã phần lô PP2300005289
Giá từng phần lô 6,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.332.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.821.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Creatin-kinase MB (CK-MB)
Mã phần lô PP2300005290
Giá từng phần lô 11,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất chuẩn máy sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2300005291
Giá từng phần lô 3,918,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.877.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.743.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất chuẩn máy sinh hóa mức bệnh
Mã phần lô PP2300005292
Giá từng phần lô 3,918,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.877.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.743.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn HDL /LDL
Mã phần lô PP2300005293
Giá từng phần lô 4,328,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.492.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.029.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng HDL cholesterol
Mã phần lô PP2300005294
Giá từng phần lô 8,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.779.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT)
Mã phần lô PP2300005295
Giá từng phần lô 4,714,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300005296
Giá từng phần lô 11,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.482.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.158.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300005297
Giá từng phần lô 30,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2300005298
Giá từng phần lô 24,783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.174.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.348.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất kiểm chứng Hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2300005299
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn máy
Mã phần lô PP2300005300
Giá từng phần lô 5,090,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.635.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.563.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng C-Reactive Protein (CRP)
Mã phần lô PP2300005301
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn yếu tố C-Reactive Protein (CRP)
Mã phần lô PP2300005302
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300005303
Giá từng phần lô 10,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.214.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.100.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2300005304
Giá từng phần lô 7,192,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.788.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.034.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300005305
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Triglycerids
Mã phần lô PP2300005306
Giá từng phần lô 9,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.966.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.984.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất rửa máy thường xuyên
Mã phần lô PP2300005307
Giá từng phần lô 4,851,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.276.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất chuẩn máy huyết học
Mã phần lô PP2300005308
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.702.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.394.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300005309
Giá từng phần lô 85,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.545454545454545
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300005310
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 545.4545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300005311
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300005312
Giá từng phần lô 60,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45.45454545454545
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất rửa phim (hiện hãm hình)
Mã phần lô PP2300005313
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hãm hình
Mã phần lô PP2300005314
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiện hình
Mã phần lô PP2300005315
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong máu (Ethanol)
Mã phần lô PP2300005316
Giá từng phần lô 27,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.832.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.521.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O
Mã phần lô PP2300005317
Giá từng phần lô 1,819,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.729.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.273.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 90.9090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300005318
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3636.3636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kít xét nghiệm sán lá gan (Fascelisa)
Mã phần lô PP2300005319
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87.27272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kít xét nghiệm giun đũa chó (Toxocara)
Mã phần lô PP2300005320
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87.27272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ (Alkaline glutaraldehyd)
Mã phần lô PP2300005321
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất khử trùng (Cloramin B)
Mã phần lô PP2300005322
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dầu sả
Mã phần lô PP2300005323
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300005324
Giá từng phần lô 3,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300005325
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 363.6363636363636
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A (Anti A)
Mã phần lô PP2300005326
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B (Anti B)
Mã phần lô PP2300005327
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu AB (Anti AB)
Mã phần lô PP2300005328
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu (Anti D)
Mã phần lô PP2300005329
Giá từng phần lô 1,915,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.872.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.340.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300005330
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 272.72727272727275
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test chẩn đoán Sốt xuất huyết kháng nguyên
Mã phần lô PP2300005331
Giá từng phần lô 1,182,875,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.774.313.100
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.012.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 2218.181818181818
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test chẩn đoán Sốt xuất huyết kháng thể
Mã phần lô PP2300005332
Giá từng phần lô 520,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.066.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.030.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1490.909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300005333
Giá từng phần lô 37,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.227.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.239.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 545.4545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test chẩn đoán viêm gan B (HBeAg)
Mã phần lô PP2300005334
Giá từng phần lô 2,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.170.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300005335
Giá từng phần lô 5,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.568.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.998.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300005336
Giá từng phần lô 7,795,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.692.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.456.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.72727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP)
Mã phần lô PP2300005337
Giá từng phần lô 126,582,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.874.125
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.607.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 640.9090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300005338
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->