Gói thầu: Mua hoá chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300329818-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hoá chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300224399
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 2,564,683,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38.470.245 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300455504 - Hóa chất định lượng Alpha amylase 7,408,800 10.557.540 hóa chất y tế 5.186.160 3.6363636363636362
2 PP2300455505 - Hóa chất định lượng ALT/GPT 6,516,866 9.286.534 hóa chất y tế 4.561.806 8.363636363636363
3 PP2300455506 - Hóa chất định lượng AST/GOT 6,516,866 9.286.534 hóa chất y tế 4.561.806 8.363636363636363
4 PP2300455507 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 830,184 1.183.012 hóa chất y tế 581.129 1.0909090909090908
5 PP2300455508 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 830,184 1.183.012 hóa chất y tế 581.129 1.0909090909090908
6 PP2300455509 - Hóa chất định lượng Cholesterol 6,394,500 9.112.163 hóa chất y tế 4.476.150 9.090909090909092
7 PP2300455510 - Hóa chất định lượng Creatinine 6,879,600 9.803.430 hóa chất y tế 4.815.720 10.909090909090908
8 PP2300455511 - Hóa chất định lượng Creatin-kinase (CK) 3,440,220 4.902.314 hóa chất y tế 2.408.154 0.7272727272727273
9 PP2300455512 - Hóa chất định lượng Creatin-kinase MB (CK-MB) 9,128,700 13.008.398 hóa chất y tế 6.390.090 1.0909090909090908
10 PP2300455513 - Hóa chất chuẩn máy sinh hóa mức bình thường 5,486,040 7.817.607 hóa chất y tế 3.840.228 0.7272727272727273
11 PP2300455514 - Hóa chất chuẩn máy sinh hóa mức bệnh 5,486,040 7.817.607 hóa chất y tế 3.840.228 0.7272727272727273
12 PP2300455515 - Hóa chất hiệu chuẩn HDL /LDL 4,328,100 6.167.543 hóa chất y tế 3.029.670 0.7272727272727273
13 PP2300455516 - Hóa chất định lượng HDL cholesterol 13,451,028 19.167.715 hóa chất y tế 9.415.720 2.1818181818181817
14 PP2300455517 - Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT) 4,714,000 6.717.450 hóa chất y tế 3.299.800 1.8181818181818181
15 PP2300455518 - Hóa chất định lượng Glucose 16,317,000 23.251.725 hóa chất y tế 11.421.900 36.36363636363637
16 PP2300455519 - Hóa chất định lượng HbA1c 19,514,250 27.807.806 hóa chất y tế 13.659.975 0.5454545454545454
17 PP2300455520 - Hóa chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c 10,407,600 14.830.830 hóa chất y tế 7.285.320 1.4545454545454546
18 PP2300455521 - Hóa chất kiểm chứng Hemoglobin A1c 3,087,000 4.398.975 hóa chất y tế 2.160.900 0.36363636363636365
19 PP2300455522 - Hóa chất hiệu chuẩn máy 3,563,280 5.077.674 hóa chất y tế 2.494.296 1.4545454545454546
20 PP2300455523 - Hóa chất định lượng C-Reactive Protein (CRP) 5,997,600 8.546.580 hóa chất y tế 4.198.320 0.7272727272727273
21 PP2300455524 - Hóa chất hiệu chuẩn yếu tố C-Reactive Protein (CRP) 3,276,000 4.668.300 hóa chất y tế 2.293.200 0.36363636363636365
22 PP2300455525 - Hóa chất định lượng Urea 4,437,575 6.323.544 hóa chất y tế 3.106.303 4.545454545454546
23 PP2300455526 - Hóa chất định lượng Uric acid 2,100,000 2.992.500 hóa chất y tế 1.470.000 3.6363636363636362
24 PP2300455527 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 749,700 1.068.323 hóa chất y tế 524.790 1.8181818181818181
25 PP2300455528 - Hóa chất định lượng Triglycerids 12,571,680 17.914.644 hóa chất y tế 8.800.176 10.909090909090908
26 PP2300455529 - Hóa chất rửa máy thường xuyên 5,093,560 7.258.323 hóa chất y tế 3.565.492 3.6363636363636362
27 PP2300455530 - Hóa chất chuẩn máy huyết học 9,591,750 13.668.244 hóa chất y tế 6.714.225 1.6363636363636365
28 PP2300455531 - Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu 101,209,500 144.223.538 hóa chất y tế 70.846.650 16.363636363636363
29 PP2300455532 - Dung dịch pha loãng 190,512,000 271.479.600 hóa chất y tế 133.358.400 581.8181818181819
30 PP2300455533 - Dung dịch rửa định kỳ 13,891,500 19.795.388 hóa chất y tế 9.724.050 5.454545454545454
31 PP2300455534 - Dung dịch rửa thường xuyên 40,387,200 57.551.760 hóa chất y tế 28.271.040 29.09090909090909
32 PP2300455535 - Hóa chất hãm hình 33,600,000 47.880.000 hóa chất y tế 23.520.000 7.2727272727272725
33 PP2300455536 - Hóa chất hiện hình 42,000,000 59.850.000 hóa chất y tế 29.400.000 7.2727272727272725
34 PP2300455537 - Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa 14,560,000 20.747.999 hóa chất y tế 10.192.000 2.1818181818181817
35 PP2300455538 - Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong máu (Ethanol) 27,888,000 39.740.400 hóa chất y tế 19.521.600 1.4545454545454546
36 PP2300455539 - Hóa chất kiểm chứng Ethanol (Alcohol) ở mức bình thường 13,200,000 18.810.000 hóa chất y tế 9.240.000 0.7272727272727273
37 PP2300455540 - Hóa chất kiểm chứng Ethanol (Alcohol) ở mức bệnh lý 13,200,000 18.810.000 hóa chất y tế 9.240.000 0.7272727272727273
38 PP2300455541 - Hóa chất khử trùng (Cloramin B) 28,600,000 40.755.000 hóa chất y tế 20.020.000 36.36363636363637
39 PP2300455542 - Dầu sả 14,080,000 20.064.000 hóa chất y tế 9.856.000 29.09090909090909
40 PP2300455543 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 4,250,400 6.056.820 hóa chất y tế 2.975.280 3.6363636363636362
41 PP2300455544 - Viên khử khuẩn 9,000,000 12.825.000 3808 6.300.000 363.6363636363636
42 PP2300455545 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A (Anti A) 892,500 1.271.813 3006 624.750 1.8181818181818181
43 PP2300455546 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B (Anti B) 892,500 1.271.813 3006 624.750 1.8181818181818181
44 PP2300455547 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu AB (Anti AB) 892,500 1.271.813 3006 624.750 1.8181818181818181
45 PP2300455548 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu Rh (Anti D) 1,545,600 2.202.480 3006 1.081.920 1.8181818181818181
46 PP2300455549 - Kít xét nghiệm sán lá gan (Fascelisa) 25,726,848 36.660.758 3822 18.008.794 69.81818181818181
47 PP2300455550 - Kít xét nghiệm giun đũa chó (Toxocara) 24,679,296 35.167.997 3822 17.275.507 69.81818181818181
48 PP2300455551 - Test chẩn đoán HIV 15,200,000 21.660.000 3822 10.640.000 145.45454545454547
49 PP2300455552 - Test chẩn đoán Sốt xuất huyết kháng nguyên 840,000,000 1.197.000.000 3822 588.000.000 2545.4545454545455
50 PP2300455553 - Test chẩn đoán Sốt xuất huyết kháng thể 288,000,000 410.400.000 3822 201.600.000 1454.5454545454545
51 PP2300455554 - Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 17,500,000 24.937.500 3822 12.250.000 181.8181818181818
52 PP2300455555 - Test chẩn đoán viêm gan B (HBeAg) 900,000 1.282.500 3822 630.000 18.181818181818183
53 PP2300455556 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C 4,284,000 6.104.700 3822 2.998.800 27.272727272727273
54 PP2300455557 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP) 435,050,000 619.946.250 3822 304.535.000 1272.7272727272727
55 PP2300455558 - Que thử đường huyết 4,000,000 5.700.000 3822 2.800.000 90.9090909090909
56 PP2300455559 - Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O 1,584,000 2.257.200 3822 1.108.800 72.72727272727273
57 PP2300455560 - Test xét nghiệm CRP (C-Reactive Protein) 3,040,000 4.332.000 3822 2.128.000 145.45454545454547
58 PP2300455561 - Test thử nước tiểu 10 thông số 176,000,000 250.800.000 3822 123.200.000 3636.3636363636365
Hóa chất định lượng Alpha amylase
Mã phần lô PP2300455504
Giá từng phần lô 7,408,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.557.540
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.186.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300455505
Giá từng phần lô 6,516,866
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.286.534
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.561.806
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.363636363636363
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2300455506
Giá từng phần lô 6,516,866
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.286.534
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.561.806
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.363636363636363
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300455507
Giá từng phần lô 830,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.183.012
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.129
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300455508
Giá từng phần lô 830,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.183.012
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.129
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300455509
Giá từng phần lô 6,394,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.112.163
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.476.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300455510
Giá từng phần lô 6,879,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.803.430
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.815.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Creatin-kinase (CK)
Mã phần lô PP2300455511
Giá từng phần lô 3,440,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.902.314
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.408.154
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Creatin-kinase MB (CK-MB)
Mã phần lô PP2300455512
Giá từng phần lô 9,128,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.008.398
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.390.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất chuẩn máy sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2300455513
Giá từng phần lô 5,486,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.817.607
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.840.228
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất chuẩn máy sinh hóa mức bệnh
Mã phần lô PP2300455514
Giá từng phần lô 5,486,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.817.607
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.840.228
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất hiệu chuẩn HDL /LDL
Mã phần lô PP2300455515
Giá từng phần lô 4,328,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.167.543
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.029.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng HDL cholesterol
Mã phần lô PP2300455516
Giá từng phần lô 13,451,028
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.167.715
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.415.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT)
Mã phần lô PP2300455517
Giá từng phần lô 4,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.717.450
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.299.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300455518
Giá từng phần lô 16,317,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.251.725
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.421.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300455519
Giá từng phần lô 19,514,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.807.806
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.659.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2300455520
Giá từng phần lô 10,407,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.830.830
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.285.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất kiểm chứng Hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2300455521
Giá từng phần lô 3,087,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.398.975
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất hiệu chuẩn máy
Mã phần lô PP2300455522
Giá từng phần lô 3,563,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.077.674
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.494.296
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng C-Reactive Protein (CRP)
Mã phần lô PP2300455523
Giá từng phần lô 5,997,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.546.580
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.198.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất hiệu chuẩn yếu tố C-Reactive Protein (CRP)
Mã phần lô PP2300455524
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.668.300
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300455525
Giá từng phần lô 4,437,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.323.544
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.106.303
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2300455526
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300455527
Giá từng phần lô 749,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.323
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Triglycerids
Mã phần lô PP2300455528
Giá từng phần lô 12,571,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.914.644
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất rửa máy thường xuyên
Mã phần lô PP2300455529
Giá từng phần lô 5,093,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.258.323
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.565.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất chuẩn máy huyết học
Mã phần lô PP2300455530
Giá từng phần lô 9,591,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.668.244
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.714.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300455531
Giá từng phần lô 101,209,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.223.538
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.846.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.363636363636363
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300455532
Giá từng phần lô 190,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.479.600
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.358.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 581.8181818181819
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300455533
Giá từng phần lô 13,891,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.795.388
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.724.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300455534
Giá từng phần lô 40,387,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.551.760
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.271.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.09090909090909
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất hãm hình
Mã phần lô PP2300455535
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.2727272727272725
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất hiện hình
Mã phần lô PP2300455536
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.2727272727272725
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300455537
Giá từng phần lô 14,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.747.999
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong máu (Ethanol)
Mã phần lô PP2300455538
Giá từng phần lô 27,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.740.400
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.521.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất kiểm chứng Ethanol (Alcohol) ở mức bình thường
Mã phần lô PP2300455539
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất kiểm chứng Ethanol (Alcohol) ở mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300455540
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất khử trùng (Cloramin B)
Mã phần lô PP2300455541
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.755.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dầu sả
Mã phần lô PP2300455542
Giá từng phần lô 14,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.064.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.09090909090909
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300455543
Giá từng phần lô 4,250,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.056.820
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300455544
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 363.6363636363636
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A (Anti A)
Mã phần lô PP2300455545
Giá từng phần lô 892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.271.813
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B (Anti B)
Mã phần lô PP2300455546
Giá từng phần lô 892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.271.813
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu AB (Anti AB)
Mã phần lô PP2300455547
Giá từng phần lô 892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.271.813
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu Rh (Anti D)
Mã phần lô PP2300455548
Giá từng phần lô 1,545,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.202.480
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kít xét nghiệm sán lá gan (Fascelisa)
Mã phần lô PP2300455549
Giá từng phần lô 25,726,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.660.758
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.008.794
Năng lực sản xuất hàng hóa 69.81818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kít xét nghiệm giun đũa chó (Toxocara)
Mã phần lô PP2300455550
Giá từng phần lô 24,679,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.167.997
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.275.507
Năng lực sản xuất hàng hóa 69.81818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300455551
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145.45454545454547
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test chẩn đoán Sốt xuất huyết kháng nguyên
Mã phần lô PP2300455552
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2545.4545454545455
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test chẩn đoán Sốt xuất huyết kháng thể
Mã phần lô PP2300455553
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1454.5454545454545
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300455554
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.937.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181.8181818181818
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test chẩn đoán viêm gan B (HBeAg)
Mã phần lô PP2300455555
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300455556
Giá từng phần lô 4,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.104.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.998.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP)
Mã phần lô PP2300455557
Giá từng phần lô 435,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.946.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1272.7272727272727
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300455558
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90.9090909090909
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O
Mã phần lô PP2300455559
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.257.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.72727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test xét nghiệm CRP (C-Reactive Protein)
Mã phần lô PP2300455560
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.332.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145.45454545454547
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300455561
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3636.3636363636365
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->