Gói thầu: Mua hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300365285-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300250953
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,414,603,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.980.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300501354 - Hóa chất định lượng ALBUMIN 1,629,600 2.222.182 1.140.720 4
2 PP2300501355 - Hóa chất định lượng Amylase 4,242,000 5.784.545 2.969.400 2
3 PP2300501356 - Hóa chất định lượng ALT/GPT 10,725,000 14.625.000 7.507.500 8
4 PP2300501357 - Hóa chất định lượng AST/GOT 10,725,000 14.625.000 7.507.500 8
5 PP2300501358 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 1,989,960 2.713.582 1.392.972 2
6 PP2300501359 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 1,989,960 2.713.582 1.392.972 2
7 PP2300501360 - Hóa chất dùng xét nghiệm Calcium Arsenazo 1,680,000 2.290.909 1.176.000 4
8 PP2300501361 - Hóa chất định lượng Cholesterol 16,400,000 22.363.636 11.480.000 16
9 PP2300501362 - Hóa chất định lượng Creatin-kinase (CK) 4,223,100 5.758.773 2.956.170 1
10 PP2300501363 - Hóa chất định lượng Creatin-kinase MB (CK-MB) 6,629,700 9.040.500 4.640.790 1
11 PP2300501364 - Hóa chất định lượng Creatinine 8,500,000 11.590.909 5.950.000 10
12 PP2300501365 - Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong máu (Ethanol) 4,183,200 5.704.364 2.928.240 2
13 PP2300501366 - Hóa chất kiểm chứng mức bình thường (Normal) 21,247,616 28.974.022 14.873.331 10
14 PP2300501367 - Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý (Path) 21,247,616 28.974.022 14.873.331 10
15 PP2300501368 - Hóa chất định lượng Glucose 14,640,000 19.963.636 10.248.000 24
16 PP2300501369 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 2,441,880 3.329.836 1.709.316 6
17 PP2300501370 - Hóa chất định lượng Triglycerides 16,000,000 21.818.182 11.200.000 10
18 PP2300501371 - Hóa chất định lượng Urea 11,892,000 16.216.364 8.324.400 8
19 PP2300501372 - Hóa chất rửa cho máy sinh hóa 6,250,000 8.522.727 4.375.000 4
20 PP2300501373 - Hóa chất hiệu chuẩn máy sinh hóa 3,607,800 4.919.727 2.525.460 2
21 PP2300501374 - Hóa chất định lượng Uric Acid 17,728,000 24.174.545 12.409.600 16
22 PP2300501375 - Dung dịch rửa định kỳ 69,457,500 94.714.773 48.620.250 30
23 PP2300501376 - Dung dịch rửa thường xuyên 75,726,000 103.262.727 53.008.200 60
24 PP2300501377 - Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu 89,964,000 122.678.182 62.974.800 16
25 PP2300501378 - Dung dịch pha loãng 142,884,000 194.841.818 100.018.800 480
26 PP2300501379 - Hóa chất chuẩn máy huyết học 31,972,500 43.598.864 22.380.750 6
27 PP2300501380 - Hóa chất kiểm tra đông máu APTT 24,480,000 33.381.818 17.136.000 2
28 PP2300501381 - Hóa chất kiểm tra đông máu Fibrinogen 50,760,000 69.218.182 35.532.000 2
29 PP2300501382 - Hóa chất kiểm tra đông máu PT 24,480,000 33.381.818 17.136.000 24
30 PP2300501383 - Hóa chất chuẩn máy đông máu 1,200,000 1.636.364 840.000 1
31 PP2300501384 - Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp FT3 bằng Elisa 72,000,576 98.182.604 50.400.403 345
32 PP2300501385 - Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp FT4 bằng Elisa 72,000,576 98.182.604 50.400.403 345
33 PP2300501386 - Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp TSH bằng Elisa 66,680,064 90.927.360 46.676.045 345
34 PP2300501387 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C trong máu 20,000,000 27.272.727 14.000.000 800
35 PP2300501388 - Đĩa kháng sinh các loại 1,440,000 1.963.636 1.008.000 120
36 PP2300501389 - Dung dịch pha chế môi trường thạch máu. 7,000,000 9.545.455 4.900.000 10
37 PP2300501390 - Que thử nước tiểu 10 thông số 76,230,000 103.950.000 53.361.000 2000
38 PP2300501391 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A) 1,140,000 1.554.545 798.000 2
39 PP2300501392 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu (Anti AB) 1,224,000 1.669.091 856.800 2
40 PP2300501393 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B) 1,140,000 1.554.545 798.000 2
41 PP2300501394 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D) 2,208,000 3.010.909 1.545.600 2
42 PP2300501395 - Kháng thể đa dòng Anti human globulin (AHG) 3,870,000 5.277.273 2.709.000 2
43 PP2300501396 - Test chẩn đoán HIV 43,344,000 59.105.455 30.340.800 480
44 PP2300501397 - Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 18,900,000 25.772.727 13.230.000 500
45 PP2300501398 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C 20,947,500 28.564.773 14.663.250 420
46 PP2300501399 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP) 177,440,000 241.963.636 124.208.000 800
47 PP2300501400 - Hóa chất xét nghiệm HbA1C 54,450,000 74.250.000 38.115.000 150
48 PP2300501401 - Que thử đường huyết 1,767,000 2.409.545 1.236.900 40
49 PP2300501402 - Hóa chất dùng khử khuẩn, khử trùng nguồn nước và trên các bề mặt 18,750,000 25.568.182 13.125.000 25
50 PP2300501403 - Hóa chất khử khuẩn mức độ trung bình dạng viên 16,320,000 22.254.545 11.424.000 600
51 PP2300501404 - Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ cao 6,629,280 9.039.927 4.640.496 1
52 PP2300501405 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2,706,000 3.690.000 1.894.200 6
53 PP2300501406 - Hoá chất cho chương trình ngoại kiểm Sinh Hóa 14,560,000 19.854.545 10.192.000 2
54 PP2300501407 - Hoá chất cho chương trình ngoại kiểm Huyết học 14,960,000 20.400.000 10.472.000 2
Hóa chất định lượng ALBUMIN
Mã phần lô PP2300501354
Giá từng phần lô 1,629,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300501355
Giá từng phần lô 4,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.784.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.969.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300501356
Giá từng phần lô 10,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2300501357
Giá từng phần lô 10,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300501358
Giá từng phần lô 1,989,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.713.582
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.392.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300501359
Giá từng phần lô 1,989,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.713.582
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.392.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất dùng xét nghiệm Calcium Arsenazo
Mã phần lô PP2300501360
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300501361
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Creatin-kinase (CK)
Mã phần lô PP2300501362
Giá từng phần lô 4,223,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.758.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.956.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Creatin-kinase MB (CK-MB)
Mã phần lô PP2300501363
Giá từng phần lô 6,629,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.040.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.640.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300501364
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong máu (Ethanol)
Mã phần lô PP2300501365
Giá từng phần lô 4,183,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.704.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.928.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất kiểm chứng mức bình thường (Normal)
Mã phần lô PP2300501366
Giá từng phần lô 21,247,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.974.022
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.873.331
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý (Path)
Mã phần lô PP2300501367
Giá từng phần lô 21,247,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.974.022
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.873.331
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300501368
Giá từng phần lô 14,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.963.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300501369
Giá từng phần lô 2,441,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.329.836
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.709.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300501370
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300501371
Giá từng phần lô 11,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.216.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.324.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất rửa cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300501372
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.522.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất hiệu chuẩn máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300501373
Giá từng phần lô 3,607,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.919.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.525.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2300501374
Giá từng phần lô 17,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.174.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.409.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300501375
Giá từng phần lô 69,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.714.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.620.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300501376
Giá từng phần lô 75,726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.262.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.008.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300501377
Giá từng phần lô 89,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.678.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.974.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300501378
Giá từng phần lô 142,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.841.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.018.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất chuẩn máy huyết học
Mã phần lô PP2300501379
Giá từng phần lô 31,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.598.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.380.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất kiểm tra đông máu APTT
Mã phần lô PP2300501380
Giá từng phần lô 24,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.381.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất kiểm tra đông máu Fibrinogen
Mã phần lô PP2300501381
Giá từng phần lô 50,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.218.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất kiểm tra đông máu PT
Mã phần lô PP2300501382
Giá từng phần lô 24,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.381.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất chuẩn máy đông máu
Mã phần lô PP2300501383
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp FT3 bằng Elisa
Mã phần lô PP2300501384
Giá từng phần lô 72,000,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.182.604
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.403
Năng lực sản xuất hàng hóa 345
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp FT4 bằng Elisa
Mã phần lô PP2300501385
Giá từng phần lô 72,000,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.182.604
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.403
Năng lực sản xuất hàng hóa 345
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp TSH bằng Elisa
Mã phần lô PP2300501386
Giá từng phần lô 66,680,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.927.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.676.045
Năng lực sản xuất hàng hóa 345
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hoá chất xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C trong máu
Mã phần lô PP2300501387
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Đĩa kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2300501388
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch pha chế môi trường thạch máu.
Mã phần lô PP2300501389
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300501390
Giá từng phần lô 76,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A)
Mã phần lô PP2300501391
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu (Anti AB)
Mã phần lô PP2300501392
Giá từng phần lô 1,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.669.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B)
Mã phần lô PP2300501393
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D)
Mã phần lô PP2300501394
Giá từng phần lô 2,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.010.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.545.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kháng thể đa dòng Anti human globulin (AHG)
Mã phần lô PP2300501395
Giá từng phần lô 3,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.277.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300501396
Giá từng phần lô 43,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.105.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.340.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300501397
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300501398
Giá từng phần lô 20,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.564.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.663.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 420
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP)
Mã phần lô PP2300501399
Giá từng phần lô 177,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.963.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300501400
Giá từng phần lô 54,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300501401
Giá từng phần lô 1,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.409.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.236.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất dùng khử khuẩn, khử trùng nguồn nước và trên các bề mặt
Mã phần lô PP2300501402
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.568.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất khử khuẩn mức độ trung bình dạng viên
Mã phần lô PP2300501403
Giá từng phần lô 16,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.254.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2300501404
Giá từng phần lô 6,629,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.039.927
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.640.496
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2300501405
Giá từng phần lô 2,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.894.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hoá chất cho chương trình ngoại kiểm Sinh Hóa
Mã phần lô PP2300501406
Giá từng phần lô 14,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.854.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hoá chất cho chương trình ngoại kiểm Huyết học
Mã phần lô PP2300501407
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->