Gói thầu: Mua hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300377556-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Lao và Bệnh Phổi Bình Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300258525
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 516,226,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.743.386 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300516493 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thông số sinh hóa 8,347,500 11.519.550 3822 5.843.250 3
2 PP2300516494 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 9,056,250 12.497.625 3822 6.339.375 3
3 PP2300516495 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 9,103,500 12.562.830 3822 6.372.450 3
4 PP2300516496 - Hoá chất định lượng (ALT/GPT) 8,500,320 11.730.441 hóa chất y tế 5.950.224 12
5 PP2300516497 - Hoá chất định lượng (AST/GOT) 8,500,320 11.730.441 hóa chất y tế 5.950.224 12
6 PP2300516498 - Hóa chất định lượng Acid Uric 1,510,420 2.084.379 hóa chất y tế 1.057.294 2
7 PP2300516499 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 1,660,356 2.291.291 hóa chất y tế 1.162.249,2 2
8 PP2300516500 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 1,660,356 2.291.291 hóa chất y tế 1.162.249,2 2
9 PP2300516501 - Hóa chất định lượng Cholesterol 1,278,900 1.764.882 hóa chất y tế 895.230 2
10 PP2300516502 - Hoá chất định lượng Creatinine 8,026,200 11.076.156 hóa chất y tế 5.618.340 14
11 PP2300516503 - Hóa chất định lượng Gamma GT (γ-GT) 2,910,600 4.016.628 hóa chất y tế 2.037.420 1
12 PP2300516504 - Hóa chất định lượng Glucose 13,053,600 18.013.968 hóa chất y tế 9.137.520 32
13 PP2300516505 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 749,710 1.034.599 hóa chất y tế 524.797 2
14 PP2300516506 - Hóa chất định lượng Triglycerides 2,095,270 2.891.472 hóa chất y tế 1.466.689 2
15 PP2300516507 - Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp FT3 bằng Elisa 3,936,000 5.431.680 hóa chất y tế 2.755.200 19
16 PP2300516508 - Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp FT4 bằng Elisa 4,032,000 5.564.160 hóa chất y tế 2.822.400 19
17 PP2300516509 - Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp TSH bằng Elisa 3,840,000 5.299.200 hóa chất y tế 2.688.000 19
18 PP2300516510 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thông số Huyết Học 12,789,012 17.648.836 3822 8.952.308,4 2
19 PP2300516511 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm huyết học thường quy mức 1 12,789,012 17.648.836 3822 8.952.308,4 2
20 PP2300516512 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm huyết học thường quy mức 2 12,789,012 17.648.836 3822 8.952.308,4 2
21 PP2300516513 - Dung dịch ly giải/phá hồng cầu 50,604,795 69.834.617 hóa chất y tế 35.423.356,5 9
22 PP2300516514 - Dung dịch pha loãng 53,581,500 73.942.470 hóa chất y tế 37.507.050 180
23 PP2300516515 - Dung dịch rửa định kỳ 2,778,306 3.834.062 hóa chất y tế 1.944.814,2 1
24 PP2300516516 - Dung dịch rửa thường xuyên 1,514,520 2.090.037 hóa chất y tế 1.060.164 1
25 PP2300516517 - Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa 14,559,996 20.092.794 hóa chất y tế 10.191.997,2 2
26 PP2300516518 - Hóa chất ngoại kiểm huyết học 14,959,992 20.644.788 hóa chất y tế 10.471.994,4 2
27 PP2300516519 - Bộ nhuộm huỳnh quang 115,536,000 159.439.680 hóa chất y tế 80.875.200 8
28 PP2300516520 - Bộ thuốc nhuộm gram 2,024,000 2.793.120 hóa chất y tế 1.416.800 1
29 PP2300516521 - Môi trường MacConkey 3,340,000 4.609.200 hóa chất y tế 2.338.000 40
30 PP2300516522 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn BA 4,300,000 5.934.000 hóa chất y tế 3.010.000 40
31 PP2300516523 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 5,120,000 7.065.600 hóa chất y tế 3.584.000 8
32 PP2300516524 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 2,560,000 3.532.800 hóa chất y tế 1.792.000 4
33 PP2300516525 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 9,040,000 12.475.200 hóa chất y tế 6.328.000 8
34 PP2300516526 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 4,520,000 6.237.600 hóa chất y tế 3.164.000 4
35 PP2300516527 - Hóa chất hãm hình 2,520,000 3.477.600 hóa chất y tế 1.764.000 1
36 PP2300516528 - Hóa chất hiện hình 3,150,000 4.347.000 hóa chất y tế 2.205.000 1
37 PP2300516529 - Cồn 90 độ 1,000,000 1.380.000 hóa chất y tế 700.000 5
38 PP2300516530 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 385,000 531.300 3808 269.500 1
39 PP2300516531 - Dung dịch tẩy rửa đa enzyme 999,000 1.378.620 3808 699.300 1
40 PP2300516532 - Gel điện tim 390,000 538.200 3006 273.000 4
41 PP2300516533 - Gel siêu âm 480,000 662.400 3006 336.000 4
42 PP2300516534 - Hóa chất khử khuẩn (Cloramin B) 45,000,000 62.100.000 hóa chất y tế 31.500.000 60
43 PP2300516535 - Nước cất 9,240,000 12.751.200 hóa chất y tế 6.468.000 400
44 PP2300516536 - Tinh dầu sả 1,360,000 1.876.800 3808 952.000 4
45 PP2300516537 - Viên khử khuẩn 40,635,000 56.076.300 3808 28.444.500 1800
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thông số sinh hóa
Mã phần lô PP2300516493
Giá từng phần lô 8,347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.519.550
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.843.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2300516494
Giá từng phần lô 9,056,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.497.625
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.339.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2300516495
Giá từng phần lô 9,103,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.562.830
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.372.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hoá chất định lượng (ALT/GPT)
Mã phần lô PP2300516496
Giá từng phần lô 8,500,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.730.441
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hoá chất định lượng (AST/GOT)
Mã phần lô PP2300516497
Giá từng phần lô 8,500,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.730.441
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300516498
Giá từng phần lô 1,510,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.084.379
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.294
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300516499
Giá từng phần lô 1,660,356
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.291
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.249,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300516500
Giá từng phần lô 1,660,356
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.291
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.249,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300516501
Giá từng phần lô 1,278,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.882
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 895.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hoá chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300516502
Giá từng phần lô 8,026,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.076.156
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.618.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất định lượng Gamma GT (γ-GT)
Mã phần lô PP2300516503
Giá từng phần lô 2,910,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.016.628
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300516504
Giá từng phần lô 13,053,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.013.968
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.137.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300516505
Giá từng phần lô 749,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.034.599
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.797
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300516506
Giá từng phần lô 2,095,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.891.472
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.466.689
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp FT3 bằng Elisa
Mã phần lô PP2300516507
Giá từng phần lô 3,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.431.680
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.755.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp FT4 bằng Elisa
Mã phần lô PP2300516508
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.564.160
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.822.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp TSH bằng Elisa
Mã phần lô PP2300516509
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.299.200
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thông số Huyết Học
Mã phần lô PP2300516510
Giá từng phần lô 12,789,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.648.836
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.952.308,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm huyết học thường quy mức 1
Mã phần lô PP2300516511
Giá từng phần lô 12,789,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.648.836
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.952.308,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm huyết học thường quy mức 2
Mã phần lô PP2300516512
Giá từng phần lô 12,789,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.648.836
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.952.308,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dung dịch ly giải/phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300516513
Giá từng phần lô 50,604,795
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.834.617
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.423.356,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300516514
Giá từng phần lô 53,581,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.942.470
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.507.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300516515
Giá từng phần lô 2,778,306
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.834.062
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.814,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300516516
Giá từng phần lô 1,514,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.090.037
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.060.164
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300516517
Giá từng phần lô 14,559,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.092.794
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.191.997,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300516518
Giá từng phần lô 14,959,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.644.788
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.471.994,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nhuộm huỳnh quang
Mã phần lô PP2300516519
Giá từng phần lô 115,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.439.680
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.875.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ thuốc nhuộm gram
Mã phần lô PP2300516520
Giá từng phần lô 2,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.793.120
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.416.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường MacConkey
Mã phần lô PP2300516521
Giá từng phần lô 3,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.609.200
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn BA
Mã phần lô PP2300516522
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.934.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300516523
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.065.600
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300516524
Giá từng phần lô 2,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.532.800
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300516525
Giá từng phần lô 9,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.475.200
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300516526
Giá từng phần lô 4,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.237.600
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất hãm hình
Mã phần lô PP2300516527
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.477.600
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất hiện hình
Mã phần lô PP2300516528
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300516529
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300516530
Giá từng phần lô 385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.300
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dung dịch tẩy rửa đa enzyme
Mã phần lô PP2300516531
Giá từng phần lô 999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.620
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300516532
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300516533
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất khử khuẩn (Cloramin B)
Mã phần lô PP2300516534
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.100.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Nước cất
Mã phần lô PP2300516535
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.751.200
Mã hàng hóa (HS) hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2300516536
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.876.800
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300516537
Giá từng phần lô 40,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.076.300
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.444.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->