Gói thầu: Mua hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán invitro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300048714-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Mua hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán invitro
Số hiệu KHLCNT PL2300026004
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn Qũy Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 2,285,236,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33.830.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300053882 - Hóa chất pha loãng 155,099,880 211.499.836 108.569.916 216
2 PP2300053883 - Hóa chất rửa máy thường xuyên 56,850,000 77.522.727 39.795.000 15
3 PP2300053884 - Hóa chất rửa máy định kỳ 11,370,000 15.504.545 7.959.000 3
4 PP2300053885 - Hóa chất ly giải hồng cầu 108,000,000 147.272.727 75.600.000 8
5 PP2300053886 - Que thử nước tiểu 10 thông số 36,750,000 50.113.636 25.725.000 1000
6 PP2300053887 - Hóa chất định lượng ALT/GPT 16,191,000 22.078.636 11.333.700 24
7 PP2300053888 - Hóa chất định lượng AST/GOT 16,191,000 22.078.636 11.333.700 24
8 PP2300053889 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 3,953,250 5.390.795 2.767.275 3
9 PP2300053890 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 3,953,250 5.390.795 2.767.275 3
10 PP2300053891 - Hóa chất định lượng Cholesterol 24,360,000 33.218.182 17.052.000 40
11 PP2300053892 - Hóa chất định lượng Triglycerides 39,910,000 54.422.727 27.937.000 40
12 PP2300053893 - Hóa chất định lượng HDL trực tiếp 81,480,000 111.109.091 57.036.000 16
13 PP2300053894 - Hóa chất định lượng LDL trực tiếp 169,200,000 230.727.273 118.440.000 16
14 PP2300053895 - Hóa chất hiệu chuẩn HDL/LDL 14,817,600 20.205.818 10.372.320 4
15 PP2300053896 - Hóa chất định lượng Creatinine Kinase 8,610,000 11.740.909 6.027.000 2
16 PP2300053897 - Hóa chất định lượng Urea 21,131,250 28.815.341 14.791.875 25
17 PP2300053898 - Hóa chất định lượng Creatinine 13,650,000 18.613.636 9.555.000 25
18 PP2300053899 - Hóa chất định lượng Glucose 30,408,000 41.465.455 21.285.600 80
19 PP2300053900 - Hóa chất định lượng Uric acid 8,631,000 11.769.545 6.041.700 12
20 PP2300053901 - Hóa chất định lượng Alpha Amylase 14,112,000 19.243.636 9.878.400 8
21 PP2300053902 - Hóa chất định lượng Albumin 1,512,000 2.061.818 1.058.400 4
22 PP2300053903 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 1,428,000 1.947.273 999.600 4
23 PP2300053904 - Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c 21,840,000 29.781.818 15.288.000 4
24 PP2300053905 - Hóa chất định lượng HbA1c 61,950,000 84.477.273 43.365.000 2
25 PP2300053906 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c 5,670,000 7.731.818 3.969.000 1
26 PP2300053907 - Hóa chất kiểm chứng mức bình thường 26,124,000 35.623.636 18.286.800 4
27 PP2300053908 - Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý 26,124,000 35.623.636 18.286.800 4
28 PP2300053909 - Hóa chất hiệu chuẩn máy 25,452,000 34.707.273 17.816.400 12
29 PP2300053910 - Hóa chất rửa máy 9,702,000 13.230.000 6.791.400 8
30 PP2300053911 - Hóa chất rửa máy tự động 17,325,000 23.625.000 12.127.500 10
31 PP2300053912 - Cóng đo 4,326,000 5.899.091 3.028.200 400
32 PP2300053913 - Hóa chất định lượng TSH tuyến giáp 16,170,000 22.050.000 11.319.000 80
33 PP2300053914 - Hóa chất định lượng TT3 tuyến giáp 15,330,000 20.904.545 10.731.000 80
34 PP2300053915 - Hóa chất định lượng T4 tuyến giáp 17,052,000 23.252.727 11.936.400 80
35 PP2300053916 - Hóa chất định lượng iFT3 tuyến giáp 9,576,000 13.058.182 6.703.200 60
36 PP2300053917 - Hóa chất định lượng FT4 tuyến giáp 9,576,000 13.058.182 6.703.200 60
37 PP2300053918 - Hóa chất định lượng Troponin I (cTnl 3rd-Gen ) 66,150,000 90.204.545 46.305.000 200
38 PP2300053919 - Hóa chất hiệu chuẩn TSH (3G) tuyến giáp 9,828,000 13.401.818 6.879.600 2
39 PP2300053920 - Hóa chất hiệu chuẩn TT3 tuyến giáp 9,828,000 13.401.818 6.879.600 2
40 PP2300053921 - Hóa chất hiệu chuẩn T4 tuyến giáp 9,828,000 13.401.818 6.879.600 2
41 PP2300053922 - Hóa chất hiệu chuẩn iFT3 tuyến giáp 7,371,000 10.051.364 5.159.700 1
42 PP2300053923 - Hóa chất hiệu chuẩn FT4 tuyến giáp 7,371,000 10.051.364 5.159.700 1
43 PP2300053924 - Hóa chất hiệu chuẩn Troponin I (cTnl 3rd-Gen) 11,970,000 16.322.727 8.379.000 2
44 PP2300053925 - Hóa chất rửa 14,868,000 20.274.545 10.407.600 8
45 PP2300053926 - Hóa chất pha loãng 14,868,000 20.274.545 10.407.600 8
46 PP2300053927 - Hóa chất nền 57,015,000 77.747.727 39.910.500 6
47 PP2300053928 - Hóa chất kiểm chứng dải 1 11,466,000 15.635.455 8.026.200 2
48 PP2300053929 - Hóa chất kiểm chứng dải 2 11,466,000 15.635.455 8.026.200 2
49 PP2300053930 - Cốc đựng hóa chất 12,600,000 17.181.818 8.820.000 400
50 PP2300053931 - Hóa chất định tính chẩn đoán viêm khớp, nhiễm trùng liên cầu (ASO) 1,819,000 2.480.455 1.273.300 100
51 PP2300053932 - Dung dịch Acid acetic 4,200,000 5.727.273 2.940.000 1
52 PP2300053933 - Bộ hóa chất nhuộm Gram 897,750 1.224.205 628.425 1
53 PP2300053934 - Dung dịch Lugol 5,775,000 7.875.000 4.042.500 2
54 PP2300053935 - Cloramin B 29,925,000 40.806.818 20.947.500 38
55 PP2300053936 - Dung dịch làm sạch và diệt khuẩn chứa Protease Enzym 3,423,000 4.667.727 2.396.100 1
56 PP2300053937 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ 21,420,000 29.209.091 14.994.000 16
57 PP2300053938 - Hoá chất khử khuẩn dụng cụ, bề mặt (Natri diclorocyanurat) 6,142,500 8.376.136 4.299.750 300
58 PP2300053939 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A) 4,515,000 6.156.818 3.160.500 10
59 PP2300053940 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B) 4,725,000 6.443.182 3.307.500 10
60 PP2300053941 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu (Anti AB) 4,725,000 6.443.182 3.307.500 10
61 PP2300053942 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D) 3,000,000 4.090.909 2.100.000 4
62 PP2300053943 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết IgG/IgM 79,800,000 108.818.182 55.860.000 400
63 PP2300053944 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết Dengue NS1 231,000,000 315.000.000 161.700.000 1000
64 PP2300053945 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể H.pylori 48,300,000 65.863.636 33.810.000 400
65 PP2300053946 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A (HAV) 149,100,000 203.318.182 104.370.000 400
66 PP2300053947 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) 15,120,000 20.618.182 10.584.000 200
67 PP2300053948 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 35,910,000 48.968.182 25.137.000 600
68 PP2300053949 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP) 241,500,000 329.318.182 169.050.000 1000
69 PP2300053950 - Test nhanh chẩn đoán HIV 16,485,000 22.479.545 11.539.500 200
70 PP2300053951 - Test thử nhanh vi rút SARS-CoV-2 29,000,000 39.545.455 20.300.000 200
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300053882
Giá từng phần lô 155,099,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.499.836
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.569.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất rửa máy thường xuyên
Mã phần lô PP2300053883
Giá từng phần lô 56,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.522.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất rửa máy định kỳ
Mã phần lô PP2300053884
Giá từng phần lô 11,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.504.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300053885
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300053886
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.113.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300053887
Giá từng phần lô 16,191,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.078.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.333.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2300053888
Giá từng phần lô 16,191,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.078.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.333.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300053889
Giá từng phần lô 3,953,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.390.795
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.767.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300053890
Giá từng phần lô 3,953,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.390.795
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.767.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300053891
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.218.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300053892
Giá từng phần lô 39,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.422.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.937.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng HDL trực tiếp
Mã phần lô PP2300053893
Giá từng phần lô 81,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng LDL trực tiếp
Mã phần lô PP2300053894
Giá từng phần lô 169,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn HDL/LDL
Mã phần lô PP2300053895
Giá từng phần lô 14,817,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.205.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.372.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Creatinine Kinase
Mã phần lô PP2300053896
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.740.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300053897
Giá từng phần lô 21,131,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.815.341
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.791.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300053898
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.613.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300053899
Giá từng phần lô 30,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.465.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.285.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2300053900
Giá từng phần lô 8,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.769.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.041.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Alpha Amylase
Mã phần lô PP2300053901
Giá từng phần lô 14,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.243.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.878.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300053902
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.061.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300053903
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.947.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c
Mã phần lô PP2300053904
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.781.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300053905
Giá từng phần lô 61,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất kiểm chứng HbA1c
Mã phần lô PP2300053906
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.731.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất kiểm chứng mức bình thường
Mã phần lô PP2300053907
Giá từng phần lô 26,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.623.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.286.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300053908
Giá từng phần lô 26,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.623.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.286.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn máy
Mã phần lô PP2300053909
Giá từng phần lô 25,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.707.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.816.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất rửa máy
Mã phần lô PP2300053910
Giá từng phần lô 9,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.791.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất rửa máy tự động
Mã phần lô PP2300053911
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Cóng đo
Mã phần lô PP2300053912
Giá từng phần lô 4,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.899.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.028.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng TSH tuyến giáp
Mã phần lô PP2300053913
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng TT3 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300053914
Giá từng phần lô 15,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.904.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng T4 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300053915
Giá từng phần lô 17,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.252.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.936.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng iFT3 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300053916
Giá từng phần lô 9,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.058.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.703.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng FT4 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300053917
Giá từng phần lô 9,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.058.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.703.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Troponin I (cTnl 3rd-Gen )
Mã phần lô PP2300053918
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.204.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn TSH (3G) tuyến giáp
Mã phần lô PP2300053919
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.401.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn TT3 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300053920
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.401.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn T4 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300053921
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.401.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn iFT3 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300053922
Giá từng phần lô 7,371,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.051.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.159.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn FT4 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300053923
Giá từng phần lô 7,371,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.051.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.159.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn Troponin I (cTnl 3rd-Gen)
Mã phần lô PP2300053924
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.322.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất rửa
Mã phần lô PP2300053925
Giá từng phần lô 14,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.274.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.407.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300053926
Giá từng phần lô 14,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.274.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.407.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất nền
Mã phần lô PP2300053927
Giá từng phần lô 57,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.747.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.910.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất kiểm chứng dải 1
Mã phần lô PP2300053928
Giá từng phần lô 11,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.635.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.026.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất kiểm chứng dải 2
Mã phần lô PP2300053929
Giá từng phần lô 11,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.635.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.026.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Cốc đựng hóa chất
Mã phần lô PP2300053930
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định tính chẩn đoán viêm khớp, nhiễm trùng liên cầu (ASO)
Mã phần lô PP2300053931
Giá từng phần lô 1,819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.480.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.273.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch Acid acetic
Mã phần lô PP2300053932
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bộ hóa chất nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300053933
Giá từng phần lô 897,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch Lugol
Mã phần lô PP2300053934
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Cloramin B
Mã phần lô PP2300053935
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.806.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch làm sạch và diệt khuẩn chứa Protease Enzym
Mã phần lô PP2300053936
Giá từng phần lô 3,423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.667.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.396.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300053937
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.209.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hoá chất khử khuẩn dụng cụ, bề mặt (Natri diclorocyanurat)
Mã phần lô PP2300053938
Giá từng phần lô 6,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.376.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.299.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A)
Mã phần lô PP2300053939
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B)
Mã phần lô PP2300053940
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.443.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu (Anti AB)
Mã phần lô PP2300053941
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.443.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D)
Mã phần lô PP2300053942
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết IgG/IgM
Mã phần lô PP2300053943
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết Dengue NS1
Mã phần lô PP2300053944
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test nhanh chẩn đoán kháng thể H.pylori
Mã phần lô PP2300053945
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A (HAV)
Mã phần lô PP2300053946
Giá từng phần lô 149,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2300053947
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300053948
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.968.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP)
Mã phần lô PP2300053949
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300053950
Giá từng phần lô 16,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.479.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.539.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test thử nhanh vi rút SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300053951
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->