Gói thầu: Mua hóa chất y tế, vật tư xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300051958-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Tên gói thầu Mua hóa chất y tế, vật tư xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300032944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 2,271,252,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34.068.788 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300067504 - Bộ dây bơm 2,750,000 4.125.000 1.925.000 1
2 PP2300067505 - Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ 3 mức 79,800,000 119.700.000 55.860.000 7
3 PP2300067506 - Dung dịch rửa máy 15,750,000 23.625.000 11.025.000 1.6666666666666667
4 PP2300067507 - Điện cực Cl 6,800,000 10.200.000 4.760.000 1
5 PP2300067508 - Điện cực K 6,800,000 10.200.000 4.760.000 1
6 PP2300067509 - Điện cực Na 6,800,000 10.200.000 4.760.000 1
7 PP2300067510 - EasyLyte Na/K/Cl Solutions Pack, 800mL 25,200,000 37.800.000 17.640.000 1
8 PP2300067511 - Dung dịch ly giải 141,960,000 212.940.000 99.372.000 43.333333333333336
9 PP2300067512 - Bóng đèn halogen 6,400,000 9.600.000 4.480.000 1
10 PP2300067513 - Hóa chất định lượng AMYLASE L 3,528,000 5.292.000 2.469.600 3.3333333333333335
11 PP2300067514 - Hóa chất định lượng Glucose 5,810,000 8.715.000 4.067.000 23.333333333333332
12 PP2300067515 - Hóa chất định lượng GOT/AST 13,200,000 19.800.000 9.240.000 4
13 PP2300067516 - Hóa chất định lượng Creatinine 3,257,100 4.885.650 2.279.970 5
14 PP2300067517 - Que thử nước tiểu 10 thông số 10V 44,100,000 66.150.000 30.870.000 7000
15 PP2300067518 - Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) (dạng lỏng) 842,400,000 1.263.600.000 589.680.000 156
16 PP2300067519 - Hóa chất xét nghiệm thời gian hoạt hóa Thromboplastin từng phần sử dụng Ellagic acid (aPTT) 54,600,000 81.900.000 38.220.000 52
17 PP2300067520 - Môi trường Mueller Hinton Agar 9,048,000 13.572.000 6.333.600 2
18 PP2300067521 - Nhuộm Gram 11,088,000 16.632.000 7.761.600 16
19 PP2300067522 - Nhuộm Giêm sa 2,700,000 4.050.000 1.890.000 0.6666666666666666
20 PP2300067523 - Đĩa KS Amikacin 30µg 1,482,300 2.223.450 1.037.610 300
21 PP2300067524 - Đĩa KS Ampicilin 10 µg 1,481,400 2.222.100 1.036.980 300
22 PP2300067525 - Đĩa KS Cefepim 30µg 1,481,400 2.222.100 1.036.980 300
23 PP2300067526 - Đĩa KS Cefotaxime 30µg 1,481,400 2.222.100 1.036.980 300
24 PP2300067527 - Đĩa KS Ceftazidime 30µg 1,481,400 2.222.100 1.036.980 300
25 PP2300067528 - Đĩa KS Ceftriaxone 30µg 1,481,400 2.222.100 1.036.980 300
26 PP2300067529 - Đĩa KS Cefuroxim 30µg 1,663,200 2.494.800 1.164.240 300
27 PP2300067530 - Đĩa KS Ciprofloxacin 5 µg 1,481,400 2.222.100 1.036.980 300
28 PP2300067531 - Đĩa KS Clindamycin 2 µg 1,490,400 2.235.600 1.043.280 300
29 PP2300067532 - Đĩa KS Erythromycin 15 µg 1,481,400 2.222.100 1.036.980 300
30 PP2300067533 - Đĩa KS Gentamycin 10 µg 1,481,400 2.222.100 1.036.980 300
31 PP2300067534 - Đĩa KS Levofloxacin 5 µg 1,481,400 2.222.100 1.036.980 300
32 PP2300067535 - Đĩa KS Meropenem 10 µg 1,481,400 2.222.100 1.036.980 300
33 PP2300067536 - Đĩa KS Optochin 708,000 1.062.000 495.600 66.66666666666667
34 PP2300067537 - Đĩa KS Tobramycin 10 µg 1,663,200 2.494.800 1.164.240 300
35 PP2300067538 - Đĩa KS Trimethoprim/Su nfamethoxazol 1,25/23,75µg 1,481,400 2.222.100 1.036.980 300
36 PP2300067539 - Đĩa KS Vancomycin 30µg 1,481,400 2.222.100 1.036.980 300
37 PP2300067540 - Cồn 70 độ 26,675,000 40.012.500 18.672.500 355.6666666666667
38 PP2300067541 - Cồn tuyệt đối 652,800 979.200 456.960 3.3333333333333335
39 PP2300067542 - Chỉ thị hóa học nồi hấp ướt 4,860,000 7.290.000 3.402.000 600
40 PP2300067543 - Hóa chất Cloramin B 42,560,000 63.840.000 29.792.000 88.66666666666667
41 PP2300067544 - Tinh dầu sả 624,000 936.000 436.800 2.6666666666666665
42 PP2300067545 - Túi hấp tiệt trùng 9,954,000 14.931.000 6.967.800 4
43 PP2300067546 - Viên khử khuẩn 109,478,544 164.217.816 76.634.980,8 9762.666666666666
44 PP2300067547 - Vôi soda 4,950,000 7.425.000 3.465.000 15
45 PP2300067548 - Bộ thuốc thử ASO 987,000 1.480.500 690.900 66.66666666666667
46 PP2300067549 - Bộ xác định nhóm máu Anti- human Globulin (AHG) Human 239,400 359.100 167.580 1
47 PP2300067550 - Que thử ma túy tổng hợp 5 chân MDMA-THC- MET-KET-MOP 36,000,000 54.000.000 25.200.000 160
48 PP2300067551 - Sinh phẩm xác định nhóm máu A (Anti A) 3,950,000 5.925.000 2.765.000 16.666666666666668
49 PP2300067552 - Sinh phẩm xác định nhóm máu AB(Anti AB (10ml) 4,220,000 6.330.000 2.954.000 16.666666666666668
50 PP2300067553 - Sinh phẩm xác định nhóm máu B(Anti B (10ml) 3,950,000 5.925.000 2.765.000 16.666666666666668
51 PP2300067554 - Sinh phẩm xác định nhóm máu D (Anti D (10ml) 910,000 1.365.000 637.000 2.3333333333333335
52 PP2300067555 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 127,029,000 190.543.500 88.920.300 876.6666666666666
53 PP2300067556 - Test chản đoán nhiễm Rotavius 4,347,000 6.520.500 3.042.900 33.333333333333336
54 PP2300067557 - Test chẩn đoán giang mai 630,000 945.000 441.000 33.333333333333336
55 PP2300067558 - Test chẩn đoán HIV 235,025,000 352.537.500 164.517.500 1983.3333333333333
56 PP2300067559 - Test chẩn đoán kháng vi khuẩn Lao kháng thể 2,383,500 3.575.250 1.668.450 33.333333333333336
57 PP2300067560 - Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 273,000,000 409.500.000 191.100.000 2666.6666666666665
58 PP2300067561 - Test chẩn đoán viêm gan C 787,500 1.181.250 551.250 33.333333333333336
59 PP2300067562 - Test phản ứng CRP (latex) 10,800,000 16.200.000 7.560.000 500
60 PP2300067563 - Test phát hiện định tinh HBeAg 892,500 1.338.750 624.750 33.333333333333336
61 PP2300067564 - Test thử đường huyết 31,992,500 47.988.750 22.394.750 1116.6666666666667
62 PP2300067565 - Thẻ định nhóm máu ABO tại giường 27,580,000 41.370.000 19.306.000 466.6666666666667
Bộ dây bơm
Mã phần lô PP2300067504
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ 3 mức
Mã phần lô PP2300067505
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300067506
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Điện cực Cl
Mã phần lô PP2300067507
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Điện cực K
Mã phần lô PP2300067508
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Điện cực Na
Mã phần lô PP2300067509
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
EasyLyte Na/K/Cl Solutions Pack, 800mL
Mã phần lô PP2300067510
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2300067511
Giá từng phần lô 141,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.333333333333336
Bóng đèn halogen
Mã phần lô PP2300067512
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất định lượng AMYLASE L
Mã phần lô PP2300067513
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300067514
Giá từng phần lô 5,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.067.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.333333333333332
Hóa chất định lượng GOT/AST
Mã phần lô PP2300067515
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300067516
Giá từng phần lô 3,257,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.885.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.279.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Que thử nước tiểu 10 thông số 10V
Mã phần lô PP2300067517
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7000
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) (dạng lỏng)
Mã phần lô PP2300067518
Giá từng phần lô 842,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.263.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 156
Hóa chất xét nghiệm thời gian hoạt hóa Thromboplastin từng phần sử dụng Ellagic acid (aPTT)
Mã phần lô PP2300067519
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2300067520
Giá từng phần lô 9,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.333.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300067521
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.632.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.761.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Nhuộm Giêm sa
Mã phần lô PP2300067522
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Đĩa KS Amikacin 30µg
Mã phần lô PP2300067523
Giá từng phần lô 1,482,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Đĩa KS Ampicilin 10 µg
Mã phần lô PP2300067524
Giá từng phần lô 1,481,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Đĩa KS Cefepim 30µg
Mã phần lô PP2300067525
Giá từng phần lô 1,481,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Đĩa KS Cefotaxime 30µg
Mã phần lô PP2300067526
Giá từng phần lô 1,481,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Đĩa KS Ceftazidime 30µg
Mã phần lô PP2300067527
Giá từng phần lô 1,481,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Đĩa KS Ceftriaxone 30µg
Mã phần lô PP2300067528
Giá từng phần lô 1,481,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Đĩa KS Cefuroxim 30µg
Mã phần lô PP2300067529
Giá từng phần lô 1,663,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.494.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Đĩa KS Ciprofloxacin 5 µg
Mã phần lô PP2300067530
Giá từng phần lô 1,481,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Đĩa KS Clindamycin 2 µg
Mã phần lô PP2300067531
Giá từng phần lô 1,490,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.235.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Đĩa KS Erythromycin 15 µg
Mã phần lô PP2300067532
Giá từng phần lô 1,481,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Đĩa KS Gentamycin 10 µg
Mã phần lô PP2300067533
Giá từng phần lô 1,481,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Đĩa KS Levofloxacin 5 µg
Mã phần lô PP2300067534
Giá từng phần lô 1,481,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Đĩa KS Meropenem 10 µg
Mã phần lô PP2300067535
Giá từng phần lô 1,481,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Đĩa KS Optochin
Mã phần lô PP2300067536
Giá từng phần lô 708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Đĩa KS Tobramycin 10 µg
Mã phần lô PP2300067537
Giá từng phần lô 1,663,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.494.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Đĩa KS Trimethoprim/Su nfamethoxazol 1,25/23,75µg
Mã phần lô PP2300067538
Giá từng phần lô 1,481,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Đĩa KS Vancomycin 30µg
Mã phần lô PP2300067539
Giá từng phần lô 1,481,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300067540
Giá từng phần lô 26,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.672.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 355.6666666666667
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300067541
Giá từng phần lô 652,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Chỉ thị hóa học nồi hấp ướt
Mã phần lô PP2300067542
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Hóa chất Cloramin B
Mã phần lô PP2300067543
Giá từng phần lô 42,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88.66666666666667
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2300067544
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6666666666666665
Túi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300067545
Giá từng phần lô 9,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.931.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.967.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300067546
Giá từng phần lô 109,478,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.217.816
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.634.980,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 9762.666666666666
Vôi soda
Mã phần lô PP2300067547
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bộ thuốc thử ASO
Mã phần lô PP2300067548
Giá từng phần lô 987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.480.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Bộ xác định nhóm máu Anti- human Globulin (AHG) Human
Mã phần lô PP2300067549
Giá từng phần lô 239,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Que thử ma túy tổng hợp 5 chân MDMA-THC- MET-KET-MOP
Mã phần lô PP2300067550
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Sinh phẩm xác định nhóm máu A (Anti A)
Mã phần lô PP2300067551
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Sinh phẩm xác định nhóm máu AB(Anti AB (10ml)
Mã phần lô PP2300067552
Giá từng phần lô 4,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Sinh phẩm xác định nhóm máu B(Anti B (10ml)
Mã phần lô PP2300067553
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Sinh phẩm xác định nhóm máu D (Anti D (10ml)
Mã phần lô PP2300067554
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3333333333333335
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300067555
Giá từng phần lô 127,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.543.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.920.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 876.6666666666666
Test chản đoán nhiễm Rotavius
Mã phần lô PP2300067556
Giá từng phần lô 4,347,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.520.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.042.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Test chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300067557
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Test chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300067558
Giá từng phần lô 235,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1983.3333333333333
Test chẩn đoán kháng vi khuẩn Lao kháng thể
Mã phần lô PP2300067559
Giá từng phần lô 2,383,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.575.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.668.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300067560
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2666.6666666666665
Test chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300067561
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Test phản ứng CRP (latex)
Mã phần lô PP2300067562
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Test phát hiện định tinh HBeAg
Mã phần lô PP2300067563
Giá từng phần lô 892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300067564
Giá từng phần lô 31,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.988.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.394.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1116.6666666666667
Thẻ định nhóm máu ABO tại giường
Mã phần lô PP2300067565
Giá từng phần lô 27,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 466.6666666666667
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->