Gói thầu: Mua hóa chất y tế, vật tư xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300173458-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Tên gói thầu Mua hóa chất y tế, vật tư xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300118803
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 4,939,132,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74.086.971 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300262316 - Dung dịch nội kiểm xét nghiệm huyết học 3 mức 48,600,000 72.900.000 34.020.000 18
2 PP2300262317 - Dung dịch pha loãng 193,750,000 290.625.000 135.625.000 1250
3 PP2300262318 - Dung dịch rửa 1,950,000 2.925.000 1.365.000 1
4 PP2300262319 - Bóng đèn halogen 7,805,600 11.708.400 5.463.920 1
5 PP2300262320 - Dung dịch rửa 6,854,400 10.281.600 4.798.080 48
6 PP2300262321 - Hóa chất định lượng ALT/GPT 11,250,000 16.875.000 7.875.000 2
7 PP2300262322 - Hóa chất định lượng Amylase 2,329,998 3.494.997 1.630.998 3
8 PP2300262323 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 1,879,200 2.818.800 1.315.440 1
9 PP2300262324 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 2,560,000 3.840.000 1.792.000 1
10 PP2300262325 - Hóa chất định lượng CK- NAC 32,004,000 48.006.000 22.402.800 7
11 PP2300262326 - Hóa chất định lượng CK-MB 14,320,000 21.480.000 10.024.000 4
12 PP2300262327 - Hóa chất định lượng Creatinine 4,400,000 6.600.000 3.080.000 4
13 PP2300262328 - Hóa chất định lượng Creatinine 5,055,000 7.582.500 3.538.500 7
14 PP2300262329 - Hóa chất định lượng Cholesterol 9,375,000 14.062.500 6.562.500 6
15 PP2300262330 - Hóa chất định lượng Cholinesterase SL 1,634,000 2.451.000 1.143.800 0
16 PP2300262331 - Hóa chất định lượng Ethanol 27,888,000 41.832.000 19.521.600 40
17 PP2300262332 - Hóa chất định lượng Glucose 7,750,000 11.625.000 5.425.000 10
18 PP2300262333 - Hóa chất định lượng GOT/AST 6,750,000 10.125.000 4.725.000 1
19 PP2300262334 - Hóa chất định lượng LDH 9,408,000 14.112.000 6.585.600 3
20 PP2300262335 - Hóa chất định lượng Triglyceride 6,700,000 10.050.000 4.690.000 10
21 PP2300262336 - Hóa chất định lượng Urea 5,071,500 7.607.250 3.550.050 15
22 PP2300262337 - Hóa chất định lượng Uric acid 1,650,000 2.475.000 1.155.000 0
23 PP2300262338 - Hóa chất định lượng HDL Direct 61,000,000 91.500.000 42.700.000 2
24 PP2300262339 - Hóa chất định lượng Urea máu 75,000,000 112.500.000 52.500.000 15
25 PP2300262340 - Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bệnh lý 31,348,800 47.023.200 21.944.160 12
26 PP2300262341 - Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bình thường 31,348,800 47.023.200 21.944.160 12
27 PP2300262342 - Triglyceride 6,500,000 9.750.000 4.550.000 4
28 PP2300262343 - Cuvet cho máy đông máu tự động 137,441,280 206.161.920 96.208.896 15360
29 PP2300262344 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu 79,550,000 119.325.000 55.685.000 92
30 PP2300262345 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu 15,050,000 22.575.000 10.535.000 17
31 PP2300262346 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu 13,104,000 19.656.000 9.172.800 17
32 PP2300262347 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm đông máu 48,960,000 73.440.000 34.272.000 36
33 PP2300262348 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen huyết tương 95,000,000 142.500.000 66.500.000 12
34 PP2300262349 - Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) (dạng lỏng) 35,557,704 53.336.556 24.890.392 234
35 PP2300262350 - Hóa chất xét nghiệm thời gian hoạt hóa Thromboplastin từng phần sử dụng Ellagic acid (aPTT) 43,308,720 64.963.080 30.316.104 78
36 PP2300262351 - Chai cấy máu hai pha 5,904,000 8.856.000 4.132.800 72
37 PP2300262352 - Môi trường MacConkey Agar No.3 4,615,600 6.923.400 3.230.920 2
38 PP2300262353 - Môi trường Mueller Hinton Agar 9,048,000 13.572.000 6.333.600 3
39 PP2300262354 - MT Eosin Methylene Blue Agar 3,128,000 4.692.000 2.189.600 2
40 PP2300262355 - Nhuộm Gram 2,460,000 3.690.000 1.722.000 24
41 PP2300262356 - Nhuộm Giêm sa 3,200,000 4.800.000 2.240.000 1
42 PP2300262357 - Que thử nước tiểu 10 thông số 10V 198,450,000 297.675.000 138.915.000 10500
43 PP2300262358 - Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg 1,575,000 2.362.500 1.102.500 450
44 PP2300262359 - Đĩa kháng sinh Ampicilin 10 µg 2,599,200 3.898.800 1.819.440 450
45 PP2300262360 - Đĩa kháng sinh Cefaclor 30µg 2,599,200 3.898.800 1.819.440 450
46 PP2300262361 - Đĩa kháng sinh Cefepim 30µg 1,436,400 2.154.600 1.005.479 450
47 PP2300262362 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg 1,436,400 2.154.600 1.005.479 450
48 PP2300262363 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg 1,436,400 2.154.600 1.005.479 450
49 PP2300262364 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg 1,436,400 2.154.600 1.005.479 450
50 PP2300262365 - Đĩa kháng sinh Cefuroxim 30µg 1,436,400 2.154.600 1.005.479 450
51 PP2300262366 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5 µg 1,436,400 2.154.600 1.005.479 450
52 PP2300262367 - Đĩa kháng sinh Clindamycin 2 µg 1,436,400 2.154.600 1.005.479 450
53 PP2300262368 - Đĩa kháng sinh Cloramphenicol 30µg 312,000 468.000 218.400 100
54 PP2300262369 - Đĩa kháng sinh Erythromycin 15 µg 1,436,400 2.154.600 1.005.480 450
55 PP2300262370 - Đĩa kháng sinh Gentamycin 10 µg 1,039,500 1.559.250 727.650 450
56 PP2300262371 - Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5 µg 1,436,400 2.154.600 1.005.480 450
57 PP2300262372 - Đĩa kháng sinh Meropenem 10 µg 1,039,500 1.559.250 727.650 450
58 PP2300262373 - Đĩa kháng sinh Norfloxacin 10 µg 1,575,000 2.362.500 1.102.500 450
59 PP2300262374 - Đĩa kháng sinh Ofloxacin 5 µg 1,575,000 2.362.500 1.102.500 450
60 PP2300262375 - Đĩa kháng sinh Optochin 378,000 567.000 264.600 100
61 PP2300262376 - Đĩa kháng sinh Tobramycin 10µg 1,436,400 2.154.600 1.005.479 450
62 PP2300262377 - Đĩa kháng sinh Trimethoprim/ Sunfamethoxazol 1,25/23,75µg 1,436,400 2.154.600 1.005.479 450
63 PP2300262378 - Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg 1,436,400 2.154.600 1.005.479 450
64 PP2300262379 - Cồn tuyệt đối 295,920 443.880 207.144 5
65 PP2300262380 - Chỉ thị hóa học nồi hấp ướt 4,498,200 6.747.300 3.148.740 900
66 PP2300262381 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 1,997,415 2.996.122 1.398.190 2
67 PP2300262382 - Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ 10,865,400 16.298.100 7.605.780 13
68 PP2300262383 - Kiểm soát chất lượng lò hấp hơi nước 2,119,950 3.179.925 1.483.965 25
69 PP2300262384 - Kít thử khí máu CG4+ 103,000,000 154.500.000 72.100.000 250
70 PP2300262385 - Muối Natri Clorid 437,500 656.250 306.250 17
71 PP2300262386 - Tinh dầu sả 660,000 990.000 462.000 4
72 PP2300262387 - Túi ép tiệt trùng cho nồi hấp ướt (có chỉ thị hóa học) 8,910,000 13.365.000 6.237.000 9
73 PP2300262388 - Túi hấp tiệt trùng 15,898,632 23.847.948 11.129.042 6
74 PP2300262389 - Vôi soda 3,935,250 5.902.875 2.754.675 22
75 PP2300262390 - Bộ xác định nhóm máu Anti- human Globulin (AHG) Human 455,000 682.500 318.500 0
76 PP2300262391 - Test chẩn đoán giang mai 1,200,000 1.800.000 840.000 50
77 PP2300262392 - Test chẩn đoán HIV 89,250,000 133.875.000 62.475.000 2975
78 PP2300262393 - Test chẩn đoán kháng vi khuẩn Lao kháng thể 950,000 1.425.000 665.000 50
79 PP2300262394 - Test chẩn đoán nhiễm Rotavius 4,300,000 6.450.000 3.010.000 50
80 PP2300262395 - Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 57,600,000 86.400.000 40.320.000 4000
81 PP2300262396 - Test chẩn đoán viêm gan C 913,500 1.370.250 639.450 50
82 PP2300262397 - Test phản ứng CRP (latex) 6,750,000 10.125.000 4.725.000 750
83 PP2300262398 - Test phát hiện định tinh HBeAg 892,500 1.338.750 624.750 50
84 PP2300262399 - Thẻ định nhóm máu ABO tại giường 19,460,000 29.190.000 13.622.000 700
85 PP2300262400 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH 77,616,000 116.424.000 54.331.200 1100
86 PP2300262401 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH 9,291,000 13.936.499 6.503.700 4
87 PP2300262402 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 94,248,000 141.372.000 65.973.600 1100
88 PP2300262403 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 8,481,600 12.722.400 5.937.120 4
89 PP2300262404 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 77,616,000 116.424.000 54.331.200 1100
90 PP2300262405 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 8,481,600 12.722.400 5.937.120 4
91 PP2300262406 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 77,616,000 116.424.000 54.331.200 1100
92 PP2300262407 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 8,481,600 12.722.400 5.937.120 4
93 PP2300262408 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 77,616,000 116.424.000 54.331.200 1100
94 PP2300262409 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 8,481,600 12.722.400 5.937.120 4
95 PP2300262410 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng β-HCG 23,000,000 34.500.000 16.100.000 250
96 PP2300262411 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β-HCG 3,120,000 4.680.000 2.184.000 1
97 PP2300262412 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TnI 185,600,000 278.400.000 129.920.000 1450
98 PP2300262413 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin I 11,400,000 17.100.000 7.980.000 4
99 PP2300262414 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin 43,999,200 65.998.800 30.799.440 450
100 PP2300262415 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin 8,208,000 12.312.000 5.745.600 3
101 PP2300262416 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg 68,000,000 102.000.000 47.600.000 500
102 PP2300262417 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg 5,654,400 8.481.600 3.958.080 3
103 PP2300262418 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-Tg 95,000,000 142.500.000 66.500.000 500
104 PP2300262419 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg 5,654,400 8.481.600 3.958.080 3
105 PP2300262420 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA 13,986,000 20.979.000 9.790.200 150
106 PP2300262421 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA 3,020,544 4.530.816 2.114.380 1
107 PP2300262422 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP 11,340,000 17.010.000 7.938.000 150
108 PP2300262423 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP 3,020,544 4.530.816 2.114.380 1
109 PP2300262424 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 11,592,000 17.388.000 8.114.400 100
110 PP2300262425 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 3,648,000 5.472.000 2.553.600 1
111 PP2300262426 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin 17,580,000 26.370.000 12.306.000 150
112 PP2300262427 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin 3,243,072 4.864.608 2.270.150 1
113 PP2300262428 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng BNP 392,000,000 588.000.000 274.400.000 700
114 PP2300262429 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng BNP 11,308,800 16.963.200 7.916.160 3
115 PP2300262430 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin 140,875,000 211.312.500 98.612.500 250
116 PP2300262431 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Procalcitonin 1,245,792 1.868.688 872.054 1
117 PP2300262432 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA125 11,592,000 17.388.000 8.114.400 100
118 PP2300262433 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA125 3,648,000 5.472.000 2.553.600 1
119 PP2300262434 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA15-3 15,624,000 23.436.000 10.936.800 100
120 PP2300262435 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA15-3 3,775,680 5.663.520 2.642.976 1
121 PP2300262436 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA19-9 15,624,000 23.436.000 10.936.800 100
122 PP2300262437 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA19-9 3,648,000 5.472.000 2.553.600 1
123 PP2300262438 - IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch 513,187,500 769.781.250 359.231.250 100
124 PP2300262439 - IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 217,350,000 326.025.000 152.145.000 300
125 PP2300262440 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 38,720,745 58.081.117 27.104.521 4
126 PP2300262441 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 38,720,745 58.081.117 27.104.521 4
127 PP2300262442 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 14,341,018 21.511.527 10.038.712 1
128 PP2300262443 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 17,209,220 25.813.830 12.046.454 1
129 PP2300262444 - IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm 500,000,000 750.000.000 350.000.000 100
130 PP2300262445 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 113,988,000 170.982.000 79.791.600 14784
131 PP2300262446 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C 10,000,000 15.000.000 7.000.000 1
132 PP2300262447 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C 119,000,000 178.500.000 83.300.000 875
133 PP2300262448 - Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ Na, K, Cl 119,000,000 178.500.000 83.300.000 7
Dung dịch nội kiểm xét nghiệm huyết học 3 mức
Mã phần lô PP2300262316
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300262317
Giá từng phần lô 193,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300262318
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bóng đèn halogen
Mã phần lô PP2300262319
Giá từng phần lô 7,805,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.708.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.463.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300262320
Giá từng phần lô 6,854,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.281.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.798.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300262321
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300262322
Giá từng phần lô 2,329,998
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.494.997
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.630.998
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300262323
Giá từng phần lô 1,879,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.818.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.315.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300262324
Giá từng phần lô 2,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất định lượng CK- NAC
Mã phần lô PP2300262325
Giá từng phần lô 32,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.006.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.402.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Hóa chất định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300262326
Giá từng phần lô 14,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300262327
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300262328
Giá từng phần lô 5,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.582.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.538.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300262329
Giá từng phần lô 9,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Hóa chất định lượng Cholinesterase SL
Mã phần lô PP2300262330
Giá từng phần lô 1,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.451.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.143.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Hóa chất định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2300262331
Giá từng phần lô 27,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.832.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.521.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300262332
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Hóa chất định lượng GOT/AST
Mã phần lô PP2300262333
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất định lượng LDH
Mã phần lô PP2300262334
Giá từng phần lô 9,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.585.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Hóa chất định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2300262335
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300262336
Giá từng phần lô 5,071,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.607.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Hóa chất định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2300262337
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Hóa chất định lượng HDL Direct
Mã phần lô PP2300262338
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất định lượng Urea máu
Mã phần lô PP2300262339
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300262340
Giá từng phần lô 31,348,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.023.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.944.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2300262341
Giá từng phần lô 31,348,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.023.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.944.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Triglyceride
Mã phần lô PP2300262342
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Cuvet cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300262343
Giá từng phần lô 137,441,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.161.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.208.896
Năng lực sản xuất hàng hóa 15360
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300262344
Giá từng phần lô 79,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300262345
Giá từng phần lô 15,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300262346
Giá từng phần lô 13,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.172.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300262347
Giá từng phần lô 48,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen huyết tương
Mã phần lô PP2300262348
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) (dạng lỏng)
Mã phần lô PP2300262349
Giá từng phần lô 35,557,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.336.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.890.392
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Hóa chất xét nghiệm thời gian hoạt hóa Thromboplastin từng phần sử dụng Ellagic acid (aPTT)
Mã phần lô PP2300262350
Giá từng phần lô 43,308,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.963.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.316.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2300262351
Giá từng phần lô 5,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.132.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Môi trường MacConkey Agar No.3
Mã phần lô PP2300262352
Giá từng phần lô 4,615,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.923.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.230.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2300262353
Giá từng phần lô 9,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.333.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
MT Eosin Methylene Blue Agar
Mã phần lô PP2300262354
Giá từng phần lô 3,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.692.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.189.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300262355
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Nhuộm Giêm sa
Mã phần lô PP2300262356
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Que thử nước tiểu 10 thông số 10V
Mã phần lô PP2300262357
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10500
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg
Mã phần lô PP2300262358
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Ampicilin 10 µg
Mã phần lô PP2300262359
Giá từng phần lô 2,599,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.898.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Cefaclor 30µg
Mã phần lô PP2300262360
Giá từng phần lô 2,599,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.898.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Cefepim 30µg
Mã phần lô PP2300262361
Giá từng phần lô 1,436,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.479
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg
Mã phần lô PP2300262362
Giá từng phần lô 1,436,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.479
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg
Mã phần lô PP2300262363
Giá từng phần lô 1,436,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.479
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg
Mã phần lô PP2300262364
Giá từng phần lô 1,436,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.479
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Cefuroxim 30µg
Mã phần lô PP2300262365
Giá từng phần lô 1,436,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.479
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5 µg
Mã phần lô PP2300262366
Giá từng phần lô 1,436,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.479
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2 µg
Mã phần lô PP2300262367
Giá từng phần lô 1,436,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.479
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Cloramphenicol 30µg
Mã phần lô PP2300262368
Giá từng phần lô 312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Đĩa kháng sinh Erythromycin 15 µg
Mã phần lô PP2300262369
Giá từng phần lô 1,436,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Gentamycin 10 µg
Mã phần lô PP2300262370
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.559.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5 µg
Mã phần lô PP2300262371
Giá từng phần lô 1,436,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Meropenem 10 µg
Mã phần lô PP2300262372
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.559.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Norfloxacin 10 µg
Mã phần lô PP2300262373
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Ofloxacin 5 µg
Mã phần lô PP2300262374
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Optochin
Mã phần lô PP2300262375
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Đĩa kháng sinh Tobramycin 10µg
Mã phần lô PP2300262376
Giá từng phần lô 1,436,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.479
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Trimethoprim/ Sunfamethoxazol 1,25/23,75µg
Mã phần lô PP2300262377
Giá từng phần lô 1,436,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.479
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg
Mã phần lô PP2300262378
Giá từng phần lô 1,436,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.479
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300262379
Giá từng phần lô 295,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.144
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Chỉ thị hóa học nồi hấp ướt
Mã phần lô PP2300262380
Giá từng phần lô 4,498,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.747.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.148.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300262381
Giá từng phần lô 1,997,415
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.996.122
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.398.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300262382
Giá từng phần lô 10,865,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.298.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.605.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Kiểm soát chất lượng lò hấp hơi nước
Mã phần lô PP2300262383
Giá từng phần lô 2,119,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.179.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.483.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Kít thử khí máu CG4+
Mã phần lô PP2300262384
Giá từng phần lô 103,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Muối Natri Clorid
Mã phần lô PP2300262385
Giá từng phần lô 437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2300262386
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Túi ép tiệt trùng cho nồi hấp ướt (có chỉ thị hóa học)
Mã phần lô PP2300262387
Giá từng phần lô 8,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Túi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300262388
Giá từng phần lô 15,898,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.847.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.129.042
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Vôi soda
Mã phần lô PP2300262389
Giá từng phần lô 3,935,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.902.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.754.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bộ xác định nhóm máu Anti- human Globulin (AHG) Human
Mã phần lô PP2300262390
Giá từng phần lô 455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Test chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300262391
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Test chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300262392
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2975
Test chẩn đoán kháng vi khuẩn Lao kháng thể
Mã phần lô PP2300262393
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Test chẩn đoán nhiễm Rotavius
Mã phần lô PP2300262394
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300262395
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Test chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300262396
Giá từng phần lô 913,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.370.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Test phản ứng CRP (latex)
Mã phần lô PP2300262397
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Test phát hiện định tinh HBeAg
Mã phần lô PP2300262398
Giá từng phần lô 892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thẻ định nhóm máu ABO tại giường
Mã phần lô PP2300262399
Giá từng phần lô 19,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300262400
Giá từng phần lô 77,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.331.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1100
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300262401
Giá từng phần lô 9,291,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.936.499
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.503.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3
Mã phần lô PP2300262402
Giá từng phần lô 94,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.372.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.973.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1100
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3
Mã phần lô PP2300262403
Giá từng phần lô 8,481,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.722.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.937.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2300262404
Giá từng phần lô 77,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.331.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1100
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2300262405
Giá từng phần lô 8,481,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.722.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.937.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4
Mã phần lô PP2300262406
Giá từng phần lô 77,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.331.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1100
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4
Mã phần lô PP2300262407
Giá từng phần lô 8,481,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.722.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.937.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2300262408
Giá từng phần lô 77,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.331.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1100
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2300262409
Giá từng phần lô 8,481,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.722.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.937.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thuốc thử xét nghiệm định lượng β-HCG
Mã phần lô PP2300262410
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β-HCG
Mã phần lô PP2300262411
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TnI
Mã phần lô PP2300262412
Giá từng phần lô 185,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1450
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin I
Mã phần lô PP2300262413
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300262414
Giá từng phần lô 43,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.998.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.799.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300262415
Giá từng phần lô 8,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.745.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg
Mã phần lô PP2300262416
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg
Mã phần lô PP2300262417
Giá từng phần lô 5,654,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.481.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.958.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2300262418
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2300262419
Giá từng phần lô 5,654,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.481.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.958.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300262420
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300262421
Giá từng phần lô 3,020,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.530.816
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300262422
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300262423
Giá từng phần lô 3,020,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.530.816
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300262424
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.114.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300262425
Giá từng phần lô 3,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.553.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin
Mã phần lô PP2300262426
Giá từng phần lô 17,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin
Mã phần lô PP2300262427
Giá từng phần lô 3,243,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.864.608
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.270.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2300262428
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2300262429
Giá từng phần lô 11,308,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.963.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.916.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2300262430
Giá từng phần lô 140,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2300262431
Giá từng phần lô 1,245,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.868.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 872.054
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA125
Mã phần lô PP2300262432
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.114.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA125
Mã phần lô PP2300262433
Giá từng phần lô 3,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.553.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA15-3
Mã phần lô PP2300262434
Giá từng phần lô 15,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.936.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA15-3
Mã phần lô PP2300262435
Giá từng phần lô 3,775,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.663.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.642.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA19-9
Mã phần lô PP2300262436
Giá từng phần lô 15,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.936.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA19-9
Mã phần lô PP2300262437
Giá từng phần lô 3,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.553.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300262438
Giá từng phần lô 513,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.781.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.231.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300262439
Giá từng phần lô 217,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2300262440
Giá từng phần lô 38,720,745
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.081.117
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.104.521
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2300262441
Giá từng phần lô 38,720,745
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.081.117
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.104.521
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2300262442
Giá từng phần lô 14,341,018
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.511.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.038.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2300262443
Giá từng phần lô 17,209,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.813.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.046.454
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2300262444
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300262445
Giá từng phần lô 113,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.791.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14784
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300262446
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300262447
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ Na, K, Cl
Mã phần lô PP2300262448
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->