Gói thầu: Mua hóa chất y tế, vật tư xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300173458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất y tế, vật tư xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300118803 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 4,939,132,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74.086.971 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300262316 - Dung dịch nội kiểm xét nghiệm huyết học 3 mức | 48,600,000 | 72.900.000 | 34.020.000 | 18 | |
| 2 | PP2300262317 - Dung dịch pha loãng | 193,750,000 | 290.625.000 | 135.625.000 | 1250 | |
| 3 | PP2300262318 - Dung dịch rửa | 1,950,000 | 2.925.000 | 1.365.000 | 1 | |
| 4 | PP2300262319 - Bóng đèn halogen | 7,805,600 | 11.708.400 | 5.463.920 | 1 | |
| 5 | PP2300262320 - Dung dịch rửa | 6,854,400 | 10.281.600 | 4.798.080 | 48 | |
| 6 | PP2300262321 - Hóa chất định lượng ALT/GPT | 11,250,000 | 16.875.000 | 7.875.000 | 2 | |
| 7 | PP2300262322 - Hóa chất định lượng Amylase | 2,329,998 | 3.494.997 | 1.630.998 | 3 | |
| 8 | PP2300262323 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 1,879,200 | 2.818.800 | 1.315.440 | 1 | |
| 9 | PP2300262324 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 2,560,000 | 3.840.000 | 1.792.000 | 1 | |
| 10 | PP2300262325 - Hóa chất định lượng CK- NAC | 32,004,000 | 48.006.000 | 22.402.800 | 7 | |
| 11 | PP2300262326 - Hóa chất định lượng CK-MB | 14,320,000 | 21.480.000 | 10.024.000 | 4 | |
| 12 | PP2300262327 - Hóa chất định lượng Creatinine | 4,400,000 | 6.600.000 | 3.080.000 | 4 | |
| 13 | PP2300262328 - Hóa chất định lượng Creatinine | 5,055,000 | 7.582.500 | 3.538.500 | 7 | |
| 14 | PP2300262329 - Hóa chất định lượng Cholesterol | 9,375,000 | 14.062.500 | 6.562.500 | 6 | |
| 15 | PP2300262330 - Hóa chất định lượng Cholinesterase SL | 1,634,000 | 2.451.000 | 1.143.800 | 0 | |
| 16 | PP2300262331 - Hóa chất định lượng Ethanol | 27,888,000 | 41.832.000 | 19.521.600 | 40 | |
| 17 | PP2300262332 - Hóa chất định lượng Glucose | 7,750,000 | 11.625.000 | 5.425.000 | 10 | |
| 18 | PP2300262333 - Hóa chất định lượng GOT/AST | 6,750,000 | 10.125.000 | 4.725.000 | 1 | |
| 19 | PP2300262334 - Hóa chất định lượng LDH | 9,408,000 | 14.112.000 | 6.585.600 | 3 | |
| 20 | PP2300262335 - Hóa chất định lượng Triglyceride | 6,700,000 | 10.050.000 | 4.690.000 | 10 | |
| 21 | PP2300262336 - Hóa chất định lượng Urea | 5,071,500 | 7.607.250 | 3.550.050 | 15 | |
| 22 | PP2300262337 - Hóa chất định lượng Uric acid | 1,650,000 | 2.475.000 | 1.155.000 | 0 | |
| 23 | PP2300262338 - Hóa chất định lượng HDL Direct | 61,000,000 | 91.500.000 | 42.700.000 | 2 | |
| 24 | PP2300262339 - Hóa chất định lượng Urea máu | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 15 | |
| 25 | PP2300262340 - Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bệnh lý | 31,348,800 | 47.023.200 | 21.944.160 | 12 | |
| 26 | PP2300262341 - Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bình thường | 31,348,800 | 47.023.200 | 21.944.160 | 12 | |
| 27 | PP2300262342 - Triglyceride | 6,500,000 | 9.750.000 | 4.550.000 | 4 | |
| 28 | PP2300262343 - Cuvet cho máy đông máu tự động | 137,441,280 | 206.161.920 | 96.208.896 | 15360 | |
| 29 | PP2300262344 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu | 79,550,000 | 119.325.000 | 55.685.000 | 92 | |
| 30 | PP2300262345 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu | 15,050,000 | 22.575.000 | 10.535.000 | 17 | |
| 31 | PP2300262346 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu | 13,104,000 | 19.656.000 | 9.172.800 | 17 | |
| 32 | PP2300262347 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm đông máu | 48,960,000 | 73.440.000 | 34.272.000 | 36 | |
| 33 | PP2300262348 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen huyết tương | 95,000,000 | 142.500.000 | 66.500.000 | 12 | |
| 34 | PP2300262349 - Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) (dạng lỏng) | 35,557,704 | 53.336.556 | 24.890.392 | 234 | |
| 35 | PP2300262350 - Hóa chất xét nghiệm thời gian hoạt hóa Thromboplastin từng phần sử dụng Ellagic acid (aPTT) | 43,308,720 | 64.963.080 | 30.316.104 | 78 | |
| 36 | PP2300262351 - Chai cấy máu hai pha | 5,904,000 | 8.856.000 | 4.132.800 | 72 | |
| 37 | PP2300262352 - Môi trường MacConkey Agar No.3 | 4,615,600 | 6.923.400 | 3.230.920 | 2 | |
| 38 | PP2300262353 - Môi trường Mueller Hinton Agar | 9,048,000 | 13.572.000 | 6.333.600 | 3 | |
| 39 | PP2300262354 - MT Eosin Methylene Blue Agar | 3,128,000 | 4.692.000 | 2.189.600 | 2 | |
| 40 | PP2300262355 - Nhuộm Gram | 2,460,000 | 3.690.000 | 1.722.000 | 24 | |
| 41 | PP2300262356 - Nhuộm Giêm sa | 3,200,000 | 4.800.000 | 2.240.000 | 1 | |
| 42 | PP2300262357 - Que thử nước tiểu 10 thông số 10V | 198,450,000 | 297.675.000 | 138.915.000 | 10500 | |
| 43 | PP2300262358 - Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg | 1,575,000 | 2.362.500 | 1.102.500 | 450 | |
| 44 | PP2300262359 - Đĩa kháng sinh Ampicilin 10 µg | 2,599,200 | 3.898.800 | 1.819.440 | 450 | |
| 45 | PP2300262360 - Đĩa kháng sinh Cefaclor 30µg | 2,599,200 | 3.898.800 | 1.819.440 | 450 | |
| 46 | PP2300262361 - Đĩa kháng sinh Cefepim 30µg | 1,436,400 | 2.154.600 | 1.005.479 | 450 | |
| 47 | PP2300262362 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg | 1,436,400 | 2.154.600 | 1.005.479 | 450 | |
| 48 | PP2300262363 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg | 1,436,400 | 2.154.600 | 1.005.479 | 450 | |
| 49 | PP2300262364 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg | 1,436,400 | 2.154.600 | 1.005.479 | 450 | |
| 50 | PP2300262365 - Đĩa kháng sinh Cefuroxim 30µg | 1,436,400 | 2.154.600 | 1.005.479 | 450 | |
| 51 | PP2300262366 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5 µg | 1,436,400 | 2.154.600 | 1.005.479 | 450 | |
| 52 | PP2300262367 - Đĩa kháng sinh Clindamycin 2 µg | 1,436,400 | 2.154.600 | 1.005.479 | 450 | |
| 53 | PP2300262368 - Đĩa kháng sinh Cloramphenicol 30µg | 312,000 | 468.000 | 218.400 | 100 | |
| 54 | PP2300262369 - Đĩa kháng sinh Erythromycin 15 µg | 1,436,400 | 2.154.600 | 1.005.480 | 450 | |
| 55 | PP2300262370 - Đĩa kháng sinh Gentamycin 10 µg | 1,039,500 | 1.559.250 | 727.650 | 450 | |
| 56 | PP2300262371 - Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5 µg | 1,436,400 | 2.154.600 | 1.005.480 | 450 | |
| 57 | PP2300262372 - Đĩa kháng sinh Meropenem 10 µg | 1,039,500 | 1.559.250 | 727.650 | 450 | |
| 58 | PP2300262373 - Đĩa kháng sinh Norfloxacin 10 µg | 1,575,000 | 2.362.500 | 1.102.500 | 450 | |
| 59 | PP2300262374 - Đĩa kháng sinh Ofloxacin 5 µg | 1,575,000 | 2.362.500 | 1.102.500 | 450 | |
| 60 | PP2300262375 - Đĩa kháng sinh Optochin | 378,000 | 567.000 | 264.600 | 100 | |
| 61 | PP2300262376 - Đĩa kháng sinh Tobramycin 10µg | 1,436,400 | 2.154.600 | 1.005.479 | 450 | |
| 62 | PP2300262377 - Đĩa kháng sinh Trimethoprim/ Sunfamethoxazol 1,25/23,75µg | 1,436,400 | 2.154.600 | 1.005.479 | 450 | |
| 63 | PP2300262378 - Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg | 1,436,400 | 2.154.600 | 1.005.479 | 450 | |
| 64 | PP2300262379 - Cồn tuyệt đối | 295,920 | 443.880 | 207.144 | 5 | |
| 65 | PP2300262380 - Chỉ thị hóa học nồi hấp ướt | 4,498,200 | 6.747.300 | 3.148.740 | 900 | |
| 66 | PP2300262381 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ | 1,997,415 | 2.996.122 | 1.398.190 | 2 | |
| 67 | PP2300262382 - Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ | 10,865,400 | 16.298.100 | 7.605.780 | 13 | |
| 68 | PP2300262383 - Kiểm soát chất lượng lò hấp hơi nước | 2,119,950 | 3.179.925 | 1.483.965 | 25 | |
| 69 | PP2300262384 - Kít thử khí máu CG4+ | 103,000,000 | 154.500.000 | 72.100.000 | 250 | |
| 70 | PP2300262385 - Muối Natri Clorid | 437,500 | 656.250 | 306.250 | 17 | |
| 71 | PP2300262386 - Tinh dầu sả | 660,000 | 990.000 | 462.000 | 4 | |
| 72 | PP2300262387 - Túi ép tiệt trùng cho nồi hấp ướt (có chỉ thị hóa học) | 8,910,000 | 13.365.000 | 6.237.000 | 9 | |
| 73 | PP2300262388 - Túi hấp tiệt trùng | 15,898,632 | 23.847.948 | 11.129.042 | 6 | |
| 74 | PP2300262389 - Vôi soda | 3,935,250 | 5.902.875 | 2.754.675 | 22 | |
| 75 | PP2300262390 - Bộ xác định nhóm máu Anti- human Globulin (AHG) Human | 455,000 | 682.500 | 318.500 | 0 | |
| 76 | PP2300262391 - Test chẩn đoán giang mai | 1,200,000 | 1.800.000 | 840.000 | 50 | |
| 77 | PP2300262392 - Test chẩn đoán HIV | 89,250,000 | 133.875.000 | 62.475.000 | 2975 | |
| 78 | PP2300262393 - Test chẩn đoán kháng vi khuẩn Lao kháng thể | 950,000 | 1.425.000 | 665.000 | 50 | |
| 79 | PP2300262394 - Test chẩn đoán nhiễm Rotavius | 4,300,000 | 6.450.000 | 3.010.000 | 50 | |
| 80 | PP2300262395 - Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) | 57,600,000 | 86.400.000 | 40.320.000 | 4000 | |
| 81 | PP2300262396 - Test chẩn đoán viêm gan C | 913,500 | 1.370.250 | 639.450 | 50 | |
| 82 | PP2300262397 - Test phản ứng CRP (latex) | 6,750,000 | 10.125.000 | 4.725.000 | 750 | |
| 83 | PP2300262398 - Test phát hiện định tinh HBeAg | 892,500 | 1.338.750 | 624.750 | 50 | |
| 84 | PP2300262399 - Thẻ định nhóm máu ABO tại giường | 19,460,000 | 29.190.000 | 13.622.000 | 700 | |
| 85 | PP2300262400 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH | 77,616,000 | 116.424.000 | 54.331.200 | 1100 | |
| 86 | PP2300262401 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 9,291,000 | 13.936.499 | 6.503.700 | 4 | |
| 87 | PP2300262402 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 | 94,248,000 | 141.372.000 | 65.973.600 | 1100 | |
| 88 | PP2300262403 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 | 8,481,600 | 12.722.400 | 5.937.120 | 4 | |
| 89 | PP2300262404 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 | 77,616,000 | 116.424.000 | 54.331.200 | 1100 | |
| 90 | PP2300262405 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 | 8,481,600 | 12.722.400 | 5.937.120 | 4 | |
| 91 | PP2300262406 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 | 77,616,000 | 116.424.000 | 54.331.200 | 1100 | |
| 92 | PP2300262407 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 | 8,481,600 | 12.722.400 | 5.937.120 | 4 | |
| 93 | PP2300262408 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 | 77,616,000 | 116.424.000 | 54.331.200 | 1100 | |
| 94 | PP2300262409 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 | 8,481,600 | 12.722.400 | 5.937.120 | 4 | |
| 95 | PP2300262410 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng β-HCG | 23,000,000 | 34.500.000 | 16.100.000 | 250 | |
| 96 | PP2300262411 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β-HCG | 3,120,000 | 4.680.000 | 2.184.000 | 1 | |
| 97 | PP2300262412 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TnI | 185,600,000 | 278.400.000 | 129.920.000 | 1450 | |
| 98 | PP2300262413 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin I | 11,400,000 | 17.100.000 | 7.980.000 | 4 | |
| 99 | PP2300262414 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin | 43,999,200 | 65.998.800 | 30.799.440 | 450 | |
| 100 | PP2300262415 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin | 8,208,000 | 12.312.000 | 5.745.600 | 3 | |
| 101 | PP2300262416 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg | 68,000,000 | 102.000.000 | 47.600.000 | 500 | |
| 102 | PP2300262417 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg | 5,654,400 | 8.481.600 | 3.958.080 | 3 | |
| 103 | PP2300262418 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-Tg | 95,000,000 | 142.500.000 | 66.500.000 | 500 | |
| 104 | PP2300262419 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg | 5,654,400 | 8.481.600 | 3.958.080 | 3 | |
| 105 | PP2300262420 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA | 13,986,000 | 20.979.000 | 9.790.200 | 150 | |
| 106 | PP2300262421 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA | 3,020,544 | 4.530.816 | 2.114.380 | 1 | |
| 107 | PP2300262422 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP | 11,340,000 | 17.010.000 | 7.938.000 | 150 | |
| 108 | PP2300262423 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP | 3,020,544 | 4.530.816 | 2.114.380 | 1 | |
| 109 | PP2300262424 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 11,592,000 | 17.388.000 | 8.114.400 | 100 | |
| 110 | PP2300262425 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 3,648,000 | 5.472.000 | 2.553.600 | 1 | |
| 111 | PP2300262426 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin | 17,580,000 | 26.370.000 | 12.306.000 | 150 | |
| 112 | PP2300262427 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin | 3,243,072 | 4.864.608 | 2.270.150 | 1 | |
| 113 | PP2300262428 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng BNP | 392,000,000 | 588.000.000 | 274.400.000 | 700 | |
| 114 | PP2300262429 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng BNP | 11,308,800 | 16.963.200 | 7.916.160 | 3 | |
| 115 | PP2300262430 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin | 140,875,000 | 211.312.500 | 98.612.500 | 250 | |
| 116 | PP2300262431 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Procalcitonin | 1,245,792 | 1.868.688 | 872.054 | 1 | |
| 117 | PP2300262432 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA125 | 11,592,000 | 17.388.000 | 8.114.400 | 100 | |
| 118 | PP2300262433 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA125 | 3,648,000 | 5.472.000 | 2.553.600 | 1 | |
| 119 | PP2300262434 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA15-3 | 15,624,000 | 23.436.000 | 10.936.800 | 100 | |
| 120 | PP2300262435 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA15-3 | 3,775,680 | 5.663.520 | 2.642.976 | 1 | |
| 121 | PP2300262436 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA19-9 | 15,624,000 | 23.436.000 | 10.936.800 | 100 | |
| 122 | PP2300262437 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA19-9 | 3,648,000 | 5.472.000 | 2.553.600 | 1 | |
| 123 | PP2300262438 - IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch | 513,187,500 | 769.781.250 | 359.231.250 | 100 | |
| 124 | PP2300262439 - IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 217,350,000 | 326.025.000 | 152.145.000 | 300 | |
| 125 | PP2300262440 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch | 38,720,745 | 58.081.117 | 27.104.521 | 4 | |
| 126 | PP2300262441 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch | 38,720,745 | 58.081.117 | 27.104.521 | 4 | |
| 127 | PP2300262442 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch | 14,341,018 | 21.511.527 | 10.038.712 | 1 | |
| 128 | PP2300262443 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch | 17,209,220 | 25.813.830 | 12.046.454 | 1 | |
| 129 | PP2300262444 - IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm | 500,000,000 | 750.000.000 | 350.000.000 | 100 | |
| 130 | PP2300262445 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 113,988,000 | 170.982.000 | 79.791.600 | 14784 | |
| 131 | PP2300262446 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C | 10,000,000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 1 | |
| 132 | PP2300262447 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C | 119,000,000 | 178.500.000 | 83.300.000 | 875 | |
| 133 | PP2300262448 - Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ Na, K, Cl | 119,000,000 | 178.500.000 | 83.300.000 | 7 |
Dung dịch nội kiểm xét nghiệm huyết học 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300262316 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300262317 |
| Giá từng phần lô | 193,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300262318 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bóng đèn halogen |
|
| Mã phần lô | PP2300262319 |
| Giá từng phần lô | 7,805,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.708.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.463.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300262320 |
| Giá từng phần lô | 6,854,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.281.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.798.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
Hóa chất định lượng ALT/GPT |
|
| Mã phần lô | PP2300262321 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Hóa chất định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300262322 |
| Giá từng phần lô | 2,329,998 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.494.997 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.630.998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300262323 |
| Giá từng phần lô | 1,879,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.818.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.315.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300262324 |
| Giá từng phần lô | 2,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất định lượng CK- NAC |
|
| Mã phần lô | PP2300262325 |
| Giá từng phần lô | 32,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.006.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.402.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Hóa chất định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300262326 |
| Giá từng phần lô | 14,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Hóa chất định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300262327 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Hóa chất định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300262328 |
| Giá từng phần lô | 5,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.582.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.538.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300262329 |
| Giá từng phần lô | 9,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Hóa chất định lượng Cholinesterase SL |
|
| Mã phần lô | PP2300262330 |
| Giá từng phần lô | 1,634,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.451.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.143.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Hóa chất định lượng Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300262331 |
| Giá từng phần lô | 27,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.832.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.521.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300262332 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Hóa chất định lượng GOT/AST |
|
| Mã phần lô | PP2300262333 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất định lượng LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300262334 |
| Giá từng phần lô | 9,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.585.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Hóa chất định lượng Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300262335 |
| Giá từng phần lô | 6,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Hóa chất định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300262336 |
| Giá từng phần lô | 5,071,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.607.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.550.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
Hóa chất định lượng Uric acid |
|
| Mã phần lô | PP2300262337 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Hóa chất định lượng HDL Direct |
|
| Mã phần lô | PP2300262338 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Hóa chất định lượng Urea máu |
|
| Mã phần lô | PP2300262339 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300262340 |
| Giá từng phần lô | 31,348,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.023.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.944.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300262341 |
| Giá từng phần lô | 31,348,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.023.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.944.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300262342 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Cuvet cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300262343 |
| Giá từng phần lô | 137,441,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.161.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.208.896 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15360 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300262344 |
| Giá từng phần lô | 79,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300262345 |
| Giá từng phần lô | 15,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300262346 |
| Giá từng phần lô | 13,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.172.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300262347 |
| Giá từng phần lô | 48,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300262348 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) (dạng lỏng) |
|
| Mã phần lô | PP2300262349 |
| Giá từng phần lô | 35,557,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.336.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.890.392 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234 |
Hóa chất xét nghiệm thời gian hoạt hóa Thromboplastin từng phần sử dụng Ellagic acid (aPTT) |
|
| Mã phần lô | PP2300262350 |
| Giá từng phần lô | 43,308,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.963.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.316.104 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78 |
Chai cấy máu hai pha |
|
| Mã phần lô | PP2300262351 |
| Giá từng phần lô | 5,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.132.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
Môi trường MacConkey Agar No.3 |
|
| Mã phần lô | PP2300262352 |
| Giá từng phần lô | 4,615,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.923.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.230.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Môi trường Mueller Hinton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300262353 |
| Giá từng phần lô | 9,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.333.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
MT Eosin Methylene Blue Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300262354 |
| Giá từng phần lô | 3,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.189.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300262355 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.722.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
Nhuộm Giêm sa |
|
| Mã phần lô | PP2300262356 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Que thử nước tiểu 10 thông số 10V |
|
| Mã phần lô | PP2300262357 |
| Giá từng phần lô | 198,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10500 |
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262358 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Ampicilin 10 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262359 |
| Giá từng phần lô | 2,599,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.898.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Cefaclor 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262360 |
| Giá từng phần lô | 2,599,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.898.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Cefepim 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262361 |
| Giá từng phần lô | 1,436,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.479 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262362 |
| Giá từng phần lô | 1,436,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.479 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262363 |
| Giá từng phần lô | 1,436,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.479 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262364 |
| Giá từng phần lô | 1,436,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.479 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Cefuroxim 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262365 |
| Giá từng phần lô | 1,436,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.479 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262366 |
| Giá từng phần lô | 1,436,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.479 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262367 |
| Giá từng phần lô | 1,436,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.479 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Cloramphenicol 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262368 |
| Giá từng phần lô | 312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
Đĩa kháng sinh Erythromycin 15 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262369 |
| Giá từng phần lô | 1,436,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Gentamycin 10 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262370 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.559.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 727.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262371 |
| Giá từng phần lô | 1,436,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Meropenem 10 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262372 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.559.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 727.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Norfloxacin 10 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262373 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Ofloxacin 5 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262374 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2300262375 |
| Giá từng phần lô | 378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
Đĩa kháng sinh Tobramycin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262376 |
| Giá từng phần lô | 1,436,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.479 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Trimethoprim/ Sunfamethoxazol 1,25/23,75µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262377 |
| Giá từng phần lô | 1,436,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.479 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300262378 |
| Giá từng phần lô | 1,436,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.479 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300262379 |
| Giá từng phần lô | 295,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Chỉ thị hóa học nồi hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300262380 |
| Giá từng phần lô | 4,498,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.747.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.148.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300262381 |
| Giá từng phần lô | 1,997,415 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.996.122 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.398.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300262382 |
| Giá từng phần lô | 10,865,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.298.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.605.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
Kiểm soát chất lượng lò hấp hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300262383 |
| Giá từng phần lô | 2,119,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.179.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.483.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Kít thử khí máu CG4+ |
|
| Mã phần lô | PP2300262384 |
| Giá từng phần lô | 103,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
Muối Natri Clorid |
|
| Mã phần lô | PP2300262385 |
| Giá từng phần lô | 437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 656.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
Tinh dầu sả |
|
| Mã phần lô | PP2300262386 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Túi ép tiệt trùng cho nồi hấp ướt (có chỉ thị hóa học) |
|
| Mã phần lô | PP2300262387 |
| Giá từng phần lô | 8,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.237.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
Túi hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300262388 |
| Giá từng phần lô | 15,898,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.847.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.129.042 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300262389 |
| Giá từng phần lô | 3,935,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.902.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.754.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
Bộ xác định nhóm máu Anti- human Globulin (AHG) Human |
|
| Mã phần lô | PP2300262390 |
| Giá từng phần lô | 455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 682.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Test chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300262391 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Test chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300262392 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2975 |
Test chẩn đoán kháng vi khuẩn Lao kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2300262393 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Test chẩn đoán nhiễm Rotavius |
|
| Mã phần lô | PP2300262394 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2300262395 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
Test chẩn đoán viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300262396 |
| Giá từng phần lô | 913,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.370.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 639.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Test phản ứng CRP (latex) |
|
| Mã phần lô | PP2300262397 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
Test phát hiện định tinh HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300262398 |
| Giá từng phần lô | 892,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.338.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Thẻ định nhóm máu ABO tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2300262399 |
| Giá từng phần lô | 19,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.622.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300262400 |
| Giá từng phần lô | 77,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.331.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1100 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300262401 |
| Giá từng phần lô | 9,291,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.936.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.503.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300262402 |
| Giá từng phần lô | 94,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.973.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1100 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300262403 |
| Giá từng phần lô | 8,481,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.722.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.937.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300262404 |
| Giá từng phần lô | 77,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.331.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1100 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300262405 |
| Giá từng phần lô | 8,481,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.722.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.937.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300262406 |
| Giá từng phần lô | 77,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.331.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1100 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300262407 |
| Giá từng phần lô | 8,481,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.722.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.937.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300262408 |
| Giá từng phần lô | 77,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.331.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1100 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300262409 |
| Giá từng phần lô | 8,481,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.722.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.937.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300262410 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300262411 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TnI |
|
| Mã phần lô | PP2300262412 |
| Giá từng phần lô | 185,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1450 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin I |
|
| Mã phần lô | PP2300262413 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300262414 |
| Giá từng phần lô | 43,999,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.998.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.799.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300262415 |
| Giá từng phần lô | 8,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.745.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300262416 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300262417 |
| Giá từng phần lô | 5,654,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.481.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.958.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300262418 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300262419 |
| Giá từng phần lô | 5,654,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.481.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.958.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300262420 |
| Giá từng phần lô | 13,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.979.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.790.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300262421 |
| Giá từng phần lô | 3,020,544 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.530.816 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.114.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300262422 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300262423 |
| Giá từng phần lô | 3,020,544 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.530.816 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.114.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300262424 |
| Giá từng phần lô | 11,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.388.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.114.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300262425 |
| Giá từng phần lô | 3,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.553.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300262426 |
| Giá từng phần lô | 17,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.306.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300262427 |
| Giá từng phần lô | 3,243,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.864.608 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.270.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300262428 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 588.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300262429 |
| Giá từng phần lô | 11,308,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.963.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.916.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300262430 |
| Giá từng phần lô | 140,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300262431 |
| Giá từng phần lô | 1,245,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.868.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 872.054 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA125 |
|
| Mã phần lô | PP2300262432 |
| Giá từng phần lô | 11,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.388.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.114.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA125 |
|
| Mã phần lô | PP2300262433 |
| Giá từng phần lô | 3,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.553.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300262434 |
| Giá từng phần lô | 15,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.436.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.936.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300262435 |
| Giá từng phần lô | 3,775,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.663.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.642.976 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300262436 |
| Giá từng phần lô | 15,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.436.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.936.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300262437 |
| Giá từng phần lô | 3,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.553.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300262438 |
| Giá từng phần lô | 513,187,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.781.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.231.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300262439 |
| Giá từng phần lô | 217,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300262440 |
| Giá từng phần lô | 38,720,745 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.081.117 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.104.521 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300262441 |
| Giá từng phần lô | 38,720,745 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.081.117 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.104.521 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300262442 |
| Giá từng phần lô | 14,341,018 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.511.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.038.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300262443 |
| Giá từng phần lô | 17,209,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.813.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.046.454 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300262444 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300262445 |
| Giá từng phần lô | 113,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.791.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14784 |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300262446 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300262447 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ Na, K, Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300262448 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi