Gói thầu: Mua hóa chất y tế, vật tư xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300366023-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất y tế, vật tư xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300249447
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 7,721,211,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115.818.154 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300504085 - Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ 3 mức 14,594,895 21.892.342,5 10.216.426 3.8181818181818183
2 PP2300504086 - Dung dịch rửa máy 8,442,000 12.663.000 5.909.400 0.9090909090909091
3 PP2300504087 - Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ Na, K, Cl 71,977,500 107.966.250 50.384.250 2.727272727272727
4 PP2300504088 - Giấy in nhiệt 352,000 528.000 246.399 7.2727272727272725
5 PP2300504089 - Dung dịch ly giải 201,650,000 302.475.000 141.155.000 33.63636363636363
6 PP2300504090 - Dung dịch nội kiểm xét nghiệm huyết học 3 mức 47,250,000 70.875.000 33.074.999 9.818181818181818
7 PP2300504091 - Dung dịch pha loãng 233,100,000 349.650.000 163.170.000 672.7272727272727
8 PP2300504092 - Dung dịch rửa 5,200,000 7.800.000 3.640.000 1.4545454545454546
9 PP2300504093 - Bóng đèn halogen 7,805,600 11.708.400 5.463.920 0.36363636363636365
10 PP2300504094 - Hóa chất định lượng AMYLASE 6,363,000 9.544.500 4.454.100 2.727272727272727
11 PP2300504095 - Hóa chất định lượng Glucose 5,605,600 8.408.400 3.923.919 12.727272727272727
12 PP2300504096 - Hóa chất định lượng GOT/AST 13,500,000 20.250.000 9.450.000 1.0909090909090908
13 PP2300504097 - Dung dịch rửa 40,320,000 60.480.000 28.224.000 54.54545454545455
14 PP2300504098 - Hóa chất định lượng ALT/GPT 13,500,000 20.250.000 9.450.000 1.0909090909090908
15 PP2300504099 - Hóa chất định lượng Cholinesterase SL 8,004,000 12.006.000 5.602.800 0.36363636363636365
16 PP2300504100 - Hóa chất định lượng Ethanol 97,608,000 146.412.000 68.325.600 50.90909090909091
17 PP2300504101 - Hóa chất định lượng Triglyceride 4,752,000 7.128.000 3.326.400 4.363636363636363
18 PP2300504102 - Hóa chất định lượng Urea 3,927,000 5.890.500 2.748.900 5.454545454545454
19 PP2300504103 - Hóa chất định lượng HDL Direct 97,600,000 146.400.000 68.320.000 1.4545454545454546
20 PP2300504104 - Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bệnh lý 8,989,376 13.484.064 6.292.563 4
21 PP2300504105 - Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bình thường 8,989,376 13.484.064 6.292.563 4
22 PP2300504106 - Hóa chất định lượng Cholesterol 7,787,500 11.681.250 5.451.250 3.6363636363636362
23 PP2300504107 - Hóa chất định lượng Creatinin 8,325,000 12.487.500 5.827.500 2.727272727272727
24 PP2300504108 - Dung dịch chuẩn máy 3,607,800 5.411.700 2.525.460 1.4545454545454546
25 PP2300504109 - Hóa chất định lượng Bilirubin Total 829,200 1.243.800 580.440 0.9090909090909091
26 PP2300504110 - Hóa chất định lượng Bilirubin Direct 829,200 1.243.800 580.440 0.9090909090909091
27 PP2300504111 - Hóa chất định lượng CK-MB 74,583,900 111.875.850 52.208.730 8.181818181818182
28 PP2300504112 - Hóa chất định lượng Creatinin-kinase (CK) 25,000,000 37.500.000 17.500.000 3.6363636363636362
29 PP2300504113 - Hóa chất định lượng LDH 6,400,000 9.600.000 4.480.000 1.4545454545454546
30 PP2300504114 - Hóa chất định lượng Uric Acid 2,480,000 3.720.000 1.736.000 0.36363636363636365
31 PP2300504115 - Hóa chất định lượng Total Protein 616,000 924.000 431.200 1.8181818181818181
32 PP2300504116 - Hóa chất định lượng ALT 8,305,500 12.458.250 5.813.850 2.5454545454545454
33 PP2300504117 - Hóa chất định lượng AST 8,937,600 13.406.400 6.256.320 2.5454545454545454
34 PP2300504118 - Hóa chất định lượng Creatinin 42,798,000 64.197.000 29.958.599 3.6363636363636362
35 PP2300504119 - Hóa chất định lượng Ure 10,977,750 16.466.625 7.684.424 2.727272727272727
36 PP2300504120 - Hóa chất định lượng Glucose 29,274,000 43.911.000 20.491.800 7.2727272727272725
37 PP2300504121 - Hóa chất định lượng Cholesterol 6,426,000 9.639.000 4.498.200 3.272727272727273
38 PP2300504122 - Hóa chất định lượng Triglycerid 10,979,010 16.468.515 7.685.306 3.272727272727273
39 PP2300504123 - Hóa chất định lượng HDL-C 87,885,000 131.827.500 61.519.499 5.454545454545454
40 PP2300504124 - Hóa chất định lượng Amylase 8,694,000 13.041.000 6.085.800 1.0909090909090908
41 PP2300504125 - Hóa chất định lượng Acid Uric 4,788,000 7.182.000 3.351.600 0.5454545454545454
42 PP2300504126 - Hóa chất định lượng Protein 2,089,500 3.134.250 1.462.650 1.8181818181818181
43 PP2300504127 - Hóa chất định lượng Bilirubin- Direct 3,234,000 4.851.000 2.263.800 0.7272727272727273
44 PP2300504128 - Hóa chất định lượng Bilirubin- Total 3,234,000 4.851.000 2.263.800 0.7272727272727273
45 PP2300504129 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động 4,525,000 6.787.500 3.167.500 1.8181818181818181
46 PP2300504130 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động 51,555,000 77.332.500 36.088.500 1.8181818181818181
47 PP2300504131 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động 89,964,000 134.946.000 62.974.799 6.545454545454546
48 PP2300504132 - Que thử nước tiểu 10 thông số 134,137,500 201.206.250 93.896.250 3181.818181818182
49 PP2300504133 - Que thử nước tiểu 10 thông số 124,250,000 186.375.000 86.975.000 3181.818181818182
50 PP2300504134 - Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) (dạng đông khô) 399,360,000 599.040.000 279.552.000 174.54545454545453
51 PP2300504135 - Hóa chất xét nghiệm thời gian hoạt hóa Thromboplastin từng phần sử dụng Ellagic acid (aPTT) 240,870,000 361.305.000 168.609.000 43.63636363636363
52 PP2300504136 - Cuvet cho máy đông máu tự động 254,520,000 381.780.000 178.164.000 5454.545454545455
53 PP2300504137 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu 112,320,000 168.480.000 78.624.000 54.54545454545455
54 PP2300504138 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu 16,848,000 25.272.000 11.793.600 8.181818181818182
55 PP2300504139 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm đông máu 51,870,000 77.805.000 36.309.000 17.272727272727273
56 PP2300504140 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm đông máu 20,900,000 31.350.000 14.630.000 17.272727272727273
57 PP2300504141 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen huyết tương 162,450,000 243.675.000 113.715.000 8.181818181818182
58 PP2300504142 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer dùng cho máy xét nghiệm đông máu 45,000,000 67.500.000 31.499.999 2.727272727272727
59 PP2300504143 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH 134,064,000 201.096.000 93.844.800 690.9090909090909
60 PP2300504144 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH 14,134,500 21.201.750 9.894.150 2.727272727272727
61 PP2300504145 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 97,440,000 146.160.000 68.208.000 545.4545454545455
62 PP2300504146 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 14,134,500 21.201.750 9.894.150 2.727272727272727
63 PP2300504147 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 127,008,000 190.512.000 88.905.600 654.5454545454545
64 PP2300504148 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 14,134,500 21.201.750 9.894.150 2.727272727272727
65 PP2300504149 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 105,840,000 158.760.000 74.088.000 545.4545454545455
66 PP2300504150 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 14,134,500 21.201.750 9.894.150 2.727272727272727
67 PP2300504151 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 127,008,000 190.512.000 88.905.600 654.5454545454545
68 PP2300504152 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 14,134,500 21.201.750 9.894.150 2.727272727272727
69 PP2300504153 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng β-HCG 32,200,000 48.300.000 22.540.000 127.27272727272727
70 PP2300504154 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β-HCG 9,360,000 14.040.000 6.552.000 1.6363636363636365
71 PP2300504155 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TnI 243,200,000 364.800.000 170.240.000 690.9090909090909
72 PP2300504156 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin I 18,999,990 28.499.985 13.299.993 2.727272727272727
73 PP2300504157 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin 63,554,400 95.331.600 44.488.080 236.36363636363637
74 PP2300504158 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin 12,312,000 18.468.000 8.618.400 1.6363636363636365
75 PP2300504159 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg 88,400,000 132.600.000 61.879.999 236.36363636363637
76 PP2300504160 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg 8,480,700 12.721.050 5.936.490 1.6363636363636365
77 PP2300504161 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-Tg 123,500,000 185.250.000 86.450.000 236.36363636363637
78 PP2300504162 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg 8,480,700 12.721.050 5.936.490 1.6363636363636365
79 PP2300504163 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA 18,648,000 27.972.000 13.053.600 72.72727272727273
80 PP2300504164 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA 6,040,002 9.060.003 4.228.001 1.0909090909090908
81 PP2300504165 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP 15,120,000 22.680.000 10.584.000 72.72727272727273
82 PP2300504166 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP 6,040,800 9.061.200 4.228.560 1.0909090909090908
83 PP2300504167 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 17,388,000 26.082.000 12.171.600 54.54545454545455
84 PP2300504168 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 7,296,000 10.944.000 5.107.200 1.0909090909090908
85 PP2300504169 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin 23,440,000 35.160.000 16.407.999 72.72727272727273
86 PP2300504170 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin 6,486,000 9.729.000 4.540.200 1.0909090909090908
87 PP2300504171 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng BNP 504,000,000 756.000.000 352.800.000 327.27272727272725
88 PP2300504172 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng BNP 16,963,200 25.444.800 11.874.240 1.6363636363636365
89 PP2300504173 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin 196,000,000 294.000.000 137.200.000 127.27272727272727
90 PP2300504174 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Procalcitonin 2,491,584 3.737.376 1.744.108 1.0909090909090908
91 PP2300504175 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA125 17,388,000 26.082.000 12.171.600 54.54545454545455
92 PP2300504176 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA125 7,296,000 10.944.000 5.107.200 1.0909090909090908
93 PP2300504177 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA15-3 23,436,000 35.154.000 16.405.199 54.54545454545455
94 PP2300504178 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA15-3 7,551,360 11.327.040 5.285.952 1.0909090909090908
95 PP2300504179 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA19-9 23,436,000 35.154.000 16.405.199 54.54545454545455
96 PP2300504180 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA19-9 7,296,000 10.944.000 5.107.200 1.0909090909090908
97 PP2300504181 - IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch 615,600,000 923.400.000 430.920.000 43.63636363636363
98 PP2300504182 - IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 289,800,000 434.700.000 202.860.000 145.45454545454547
99 PP2300504183 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 51,624,000 77.436.000 36.136.800 2.1818181818181817
100 PP2300504184 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 51,624,000 77.436.000 36.136.800 2.1818181818181817
101 PP2300504185 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 21,510,000 32.265.000 15.056.999 0.5454545454545454
102 PP2300504186 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 25,812,000 38.718.000 18.068.400 0.5454545454545454
103 PP2300504187 - IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm 125,000,000 187.500.000 87.500.000 9.090909090909092
104 PP2300504188 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 142,480,800 213.721.200 99.736.560 6720
105 PP2300504189 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C 20,000,000 30.000.000 14.000.000 0.7272727272727273
106 PP2300504190 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C 163,200,000 244.800.000 114.240.000 436.3636363636364
107 PP2300504191 - Chai cấy máu hai pha 9,828,000 14.742.000 6.879.600 26.181818181818183
108 PP2300504192 - Môi trường MacConkey Agar No.3 4,620,000 6.930.000 3.234.000 0.7272727272727273
109 PP2300504193 - Môi trường Mueller Hinton Agar 7,200,000 10.800.000 5.040.000 1.0909090909090908
110 PP2300504194 - Môi trường thạch Kligler Iron 2,700,000 4.050.000 1.889.999 0.36363636363636365
111 PP2300504195 - Môi trường thạch Nutrient Agar 2,690,000 4.035.000 1.882.999 0.36363636363636365
112 PP2300504196 - Môi trường thạch SS 3,570,000 5.355.000 2.499.000 0.36363636363636365
113 PP2300504197 - MT Eosin Methylene Blue Agar 14,040,000 21.060.000 9.828.000 0.7272727272727273
114 PP2300504198 - Nhuộm Gram 1,192,000 1.788.000 834.400 0.7272727272727273
115 PP2300504199 - Nhuộm Giêm sa 4,800,000 7.200.000 3.360.000 0.5454545454545454
116 PP2300504200 - Đĩa Kháng sinh Amikacin 30µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
117 PP2300504201 - Đĩa Kháng sinh Ampicilin 10µg 1,360,800 2.041.200 952.559 163.63636363636363
118 PP2300504202 - Đĩa Kháng sinh Ceftazidime 30µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
119 PP2300504203 - Đĩa Kháng sinh Ceftriaxone 30µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
120 PP2300504204 - Đĩa Kháng sinh Cefuroxim 30µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
121 PP2300504205 - Đĩa Kháng sinh Ciprofloxacin 5µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
122 PP2300504206 - Đĩa Kháng sinh Clindamycin 2µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
123 PP2300504207 - Đĩa Kháng sinh Erythromycin 15µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
124 PP2300504208 - Đĩa Kháng sinh Gentamycin 10µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
125 PP2300504209 - Đĩa Kháng sinh Levofloxacin 5µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
126 PP2300504210 - Đĩa Kháng sinh Meropenem 10µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
127 PP2300504211 - Đĩa Kháng sinh Optochin 500,000 750.000 350.000 36.36363636363637
128 PP2300504212 - Đĩa Kháng sinh Tobramycin 10µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
129 PP2300504213 - Đĩa Kháng sinh Trimethoprim/ Sunfamethoxazol 1,25/23,75µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
130 PP2300504214 - Đĩa Kháng sinh Vancomycin 30µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
131 PP2300504215 - Đĩa kháng sinh Cefaclor 30µg 1,398,600 2.097.900 979.019 163.63636363636363
132 PP2300504216 - Đĩa kháng sinh Cefepim 30µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
133 PP2300504217 - Đĩa Kháng sinh Amoxicilline 20µg + clavulanic 10µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
134 PP2300504218 - Đĩa Kháng sinh Amoxicilline 10µg 1,795,500 2.693.250 1.256.850 163.63636363636363
135 PP2300504219 - Đĩa Kháng sinh Bacitracin 2,835,000 4.252.500 1.984.499 163.63636363636363
136 PP2300504220 - Đĩa Kháng sinh Cefalexin 30µg 1,795,500 2.693.250 1.256.850 163.63636363636363
137 PP2300504221 - Đĩa Kháng sinh Cefoperazone 75µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
138 PP2300504222 - Đĩa Kháng sinh Imipenem 10µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
139 PP2300504223 - Đĩa Kháng sinh Nalidicid Acid 30µg 1,795,500 2.693.250 1.256.850 163.63636363636363
140 PP2300504224 - Đĩa Kháng sinh Netilmycine 30µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
141 PP2300504225 - Đĩa Kháng sinh Ofloxacin 5µg 1,360,800 2.041.200 952.559 163.63636363636363
142 PP2300504226 - Đĩa Kháng sinh Oxacilin 1µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
143 PP2300504227 - Đĩa Kháng sinh Nitrofurantoin 300µg 276,000 414.000 193.200 36.36363636363637
144 PP2300504228 - Đĩa Kháng sinh Norfloxacin 10µg 1,398,600 2.097.900 979.019 163.63636363636363
145 PP2300504229 - Đĩa Kháng sinh Cefoxitin 30µg 1,360,800 2.041.200 952.559 163.63636363636363
146 PP2300504230 - Đĩa Kháng sinh Ertapenem 10µg 1,360,800 2.041.200 952.559 163.63636363636363
147 PP2300504231 - Đĩa Kháng sinh Ampicillin-Sulbactam 10µg/10µg 1,360,800 2.041.200 952.559 163.63636363636363
148 PP2300504232 - Đĩa kháng sinh Piperaccillin- Tazobactam 100µg-10µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
149 PP2300504233 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg 1,242,000 1.863.000 869.400 163.63636363636363
150 PP2300504234 - Cồn 700 148,146,350 222.219.525 103.702.445 1042
151 PP2300504235 - Cồn tuyệt đối 444,000 666.000 310.800 2.1818181818181817
152 PP2300504236 - Hóa chất Cloramin B 63,142,000 94.713.000 44.199.400 87.63636363636364
153 PP2300504237 - Tinh dầu sả 1,020,000 1.530.000 714.000 2.727272727272727
154 PP2300504238 - Viên khử khuẩn 85,176,000 127.764.000 59.623.199 3687.2727272727275
155 PP2300504239 - Vôi soda 3,281,400 4.922.100 2.296.980 6.545454545454546
156 PP2300504240 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 7,820,000 11.730.000 5.474.000 3.090909090909091
157 PP2300504241 - Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ 8,750,000 13.125.000 6.125.000 22.727272727272727
158 PP2300504242 - Kít thử khí máu CG4+ 77,250,000 115.875.000 54.075.000 68.18181818181819
159 PP2300504243 - Muối Natri Clorid 625,000 937.500 437.500 9.090909090909092
160 PP2300504244 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 39,500,000 59.250.000 27.650.000 9.090909090909092
161 PP2300504245 - Hóa chất H2O2 137,800,000 206.700.000 96.460.000 4.7272727272727275
162 PP2300504246 - Dung dịch Glycerin 1,190,000 1.785.000 833.000 1818.1818181818182
163 PP2300504247 - Xanh Methylene blue 299,000 448.500 209.300 0.36363636363636365
164 PP2300504248 - Bộ thuốc thử ASO 1,420,000 2.130.000 993.999 72.72727272727273
165 PP2300504249 - Bộ thuốc thử RF 1,587,600 2.381.400 1.111.320 72.72727272727273
166 PP2300504250 - Bộ xác định nhóm máu Anti-human Globulin (AHG) Human 1,240,000 1.860.000 868.000 0.7272727272727273
167 PP2300504251 - Que thử ma túy tổng hợp 5 chân MDMA-THC-MET-KET-MOP 50,575,000 75.862.500 35.402.500 154.54545454545453
168 PP2300504252 - Sinh phẩm xác định nhóm máu A (Anti A) 7,800,000 11.700.000 5.460.000 18.181818181818183
169 PP2300504253 - Sinh phẩm xác định nhóm máu AB (Anti AB (10ml)) 7,800,000 11.700.000 5.460.000 18.181818181818183
170 PP2300504254 - Sinh phẩm xác định nhóm máu B (Anti B (10ml)) 7,800,000 11.700.000 5.460.000 18.181818181818183
171 PP2300504255 - Sinh phẩm xác định nhóm máu D (Anti D (10ml)) 1,890,000 2.835.000 1.323.000 2.5454545454545454
172 PP2300504256 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 113,100,000 169.650.000 79.170.000 527.2727272727273
173 PP2300504257 - Test chẩn đoán giang mai 1,485,000 2.227.500 1.039.499 27.272727272727273
174 PP2300504258 - Test chẩn đoán HIV 116,760,000 175.140.000 81.732.000 1527.2727272727273
175 PP2300504259 - Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 42,000,000 63.000.000 29.399.999 1818.1818181818182
176 PP2300504260 - Test chẩn đoán viêm gan C 1,512,000 2.268.000 1.058.400 27.272727272727273
177 PP2300504261 - Test phản ứng CRP (latex) 5,174,400 7.761.600 3.622.080 254.54545454545453
178 PP2300504262 - Test phát hiện định tinh HBeAg 898,800 1.348.200 629.160 18.181818181818183
179 PP2300504263 - Test thử đường huyết 16,975,000 25.462.500 11.882.500 454.54545454545456
180 PP2300504264 - Thẻ định nhóm máu ABO tại giường 23,760,000 35.640.000 16.631.999 261.8181818181818
Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ 3 mức
Mã phần lô PP2300504085
Giá từng phần lô 14,594,895
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.892.342,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.216.426
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.8181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300504086
Giá từng phần lô 8,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.663.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.909.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ Na, K, Cl
Mã phần lô PP2300504087
Giá từng phần lô 71,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.966.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.384.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300504088
Giá từng phần lô 352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.399
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.2727272727272725
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2300504089
Giá từng phần lô 201,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch nội kiểm xét nghiệm huyết học 3 mức
Mã phần lô PP2300504090
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.074.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.818181818181818
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300504091
Giá từng phần lô 233,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 672.7272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300504092
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bóng đèn halogen
Mã phần lô PP2300504093
Giá từng phần lô 7,805,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.708.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.463.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng AMYLASE
Mã phần lô PP2300504094
Giá từng phần lô 6,363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.544.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.454.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300504095
Giá từng phần lô 5,605,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.408.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.923.919
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng GOT/AST
Mã phần lô PP2300504096
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300504097
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.54545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300504098
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Cholinesterase SL
Mã phần lô PP2300504099
Giá từng phần lô 8,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.006.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.602.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2300504100
Giá từng phần lô 97,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.412.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.325.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 50.90909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2300504101
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.363636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300504102
Giá từng phần lô 3,927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.748.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng HDL Direct
Mã phần lô PP2300504103
Giá từng phần lô 97,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300504104
Giá từng phần lô 8,989,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.484.064
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.292.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2300504105
Giá từng phần lô 8,989,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.484.064
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.292.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300504106
Giá từng phần lô 7,787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.681.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.451.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300504107
Giá từng phần lô 8,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch chuẩn máy
Mã phần lô PP2300504108
Giá từng phần lô 3,607,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.411.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.525.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Bilirubin Total
Mã phần lô PP2300504109
Giá từng phần lô 829,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Bilirubin Direct
Mã phần lô PP2300504110
Giá từng phần lô 829,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300504111
Giá từng phần lô 74,583,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.875.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.208.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Creatinin-kinase (CK)
Mã phần lô PP2300504112
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng LDH
Mã phần lô PP2300504113
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2300504114
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Total Protein
Mã phần lô PP2300504115
Giá từng phần lô 616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng ALT
Mã phần lô PP2300504116
Giá từng phần lô 8,305,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.458.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.813.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng AST
Mã phần lô PP2300504117
Giá từng phần lô 8,937,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.406.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.256.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300504118
Giá từng phần lô 42,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.958.599
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2300504119
Giá từng phần lô 10,977,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.466.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.684.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300504120
Giá từng phần lô 29,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.491.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.2727272727272725
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300504121
Giá từng phần lô 6,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.498.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300504122
Giá từng phần lô 10,979,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.468.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.685.306
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng HDL-C
Mã phần lô PP2300504123
Giá từng phần lô 87,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.519.499
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300504124
Giá từng phần lô 8,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.085.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300504125
Giá từng phần lô 4,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.351.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Protein
Mã phần lô PP2300504126
Giá từng phần lô 2,089,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.134.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.462.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Bilirubin- Direct
Mã phần lô PP2300504127
Giá từng phần lô 3,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.851.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Bilirubin- Total
Mã phần lô PP2300504128
Giá từng phần lô 3,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.851.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300504129
Giá từng phần lô 4,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.167.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300504130
Giá từng phần lô 51,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.332.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.088.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300504131
Giá từng phần lô 89,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.946.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.974.799
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300504132
Giá từng phần lô 134,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.206.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.896.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3181.818181818182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300504133
Giá từng phần lô 124,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3181.818181818182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) (dạng đông khô)
Mã phần lô PP2300504134
Giá từng phần lô 399,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 174.54545454545453
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất xét nghiệm thời gian hoạt hóa Thromboplastin từng phần sử dụng Ellagic acid (aPTT)
Mã phần lô PP2300504135
Giá từng phần lô 240,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cuvet cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300504136
Giá từng phần lô 254,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5454.545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300504137
Giá từng phần lô 112,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.54545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300504138
Giá từng phần lô 16,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.793.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300504139
Giá từng phần lô 51,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300504140
Giá từng phần lô 20,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen huyết tương
Mã phần lô PP2300504141
Giá từng phần lô 162,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300504142
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.499.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300504143
Giá từng phần lô 134,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.096.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.844.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 690.9090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300504144
Giá từng phần lô 14,134,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.201.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.894.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3
Mã phần lô PP2300504145
Giá từng phần lô 97,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 545.4545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3
Mã phần lô PP2300504146
Giá từng phần lô 14,134,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.201.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.894.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2300504147
Giá từng phần lô 127,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.905.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 654.5454545454545
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2300504148
Giá từng phần lô 14,134,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.201.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.894.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4
Mã phần lô PP2300504149
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 545.4545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4
Mã phần lô PP2300504150
Giá từng phần lô 14,134,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.201.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.894.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2300504151
Giá từng phần lô 127,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.905.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 654.5454545454545
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2300504152
Giá từng phần lô 14,134,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.201.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.894.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng β-HCG
Mã phần lô PP2300504153
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 127.27272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β-HCG
Mã phần lô PP2300504154
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TnI
Mã phần lô PP2300504155
Giá từng phần lô 243,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 690.9090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin I
Mã phần lô PP2300504156
Giá từng phần lô 18,999,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.499.985
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.299.993
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300504157
Giá từng phần lô 63,554,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.331.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.488.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 236.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300504158
Giá từng phần lô 12,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.468.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.618.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg
Mã phần lô PP2300504159
Giá từng phần lô 88,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.879.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 236.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg
Mã phần lô PP2300504160
Giá từng phần lô 8,480,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.721.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.936.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2300504161
Giá từng phần lô 123,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 236.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2300504162
Giá từng phần lô 8,480,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.721.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.936.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300504163
Giá từng phần lô 18,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.972.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.053.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.72727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300504164
Giá từng phần lô 6,040,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.060.003
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.228.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300504165
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.72727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300504166
Giá từng phần lô 6,040,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.061.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.228.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300504167
Giá từng phần lô 17,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.171.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.54545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300504168
Giá từng phần lô 7,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.107.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin
Mã phần lô PP2300504169
Giá từng phần lô 23,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.407.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.72727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin
Mã phần lô PP2300504170
Giá từng phần lô 6,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.729.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.540.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2300504171
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 327.27272727272725
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2300504172
Giá từng phần lô 16,963,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.444.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.874.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2300504173
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 127.27272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2300504174
Giá từng phần lô 2,491,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.737.376
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.744.108
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA125
Mã phần lô PP2300504175
Giá từng phần lô 17,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.171.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.54545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA125
Mã phần lô PP2300504176
Giá từng phần lô 7,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.107.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA15-3
Mã phần lô PP2300504177
Giá từng phần lô 23,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.154.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.405.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.54545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA15-3
Mã phần lô PP2300504178
Giá từng phần lô 7,551,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.327.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.285.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA19-9
Mã phần lô PP2300504179
Giá từng phần lô 23,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.154.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.405.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.54545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA19-9
Mã phần lô PP2300504180
Giá từng phần lô 7,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.107.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300504181
Giá từng phần lô 615,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300504182
Giá từng phần lô 289,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145.45454545454547
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2300504183
Giá từng phần lô 51,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.136.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2300504184
Giá từng phần lô 51,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.136.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2300504185
Giá từng phần lô 21,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.056.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2300504186
Giá từng phần lô 25,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.718.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.068.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2300504187
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300504188
Giá từng phần lô 142,480,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.721.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.736.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 6720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300504189
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300504190
Giá từng phần lô 163,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 436.3636363636364
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2300504191
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.742.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường MacConkey Agar No.3
Mã phần lô PP2300504192
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2300504193
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường thạch Kligler Iron
Mã phần lô PP2300504194
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.889.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường thạch Nutrient Agar
Mã phần lô PP2300504195
Giá từng phần lô 2,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.882.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường thạch SS
Mã phần lô PP2300504196
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
MT Eosin Methylene Blue Agar
Mã phần lô PP2300504197
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300504198
Giá từng phần lô 1,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nhuộm Giêm sa
Mã phần lô PP2300504199
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Amikacin 30µg
Mã phần lô PP2300504200
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Ampicilin 10µg
Mã phần lô PP2300504201
Giá từng phần lô 1,360,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.559
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Ceftazidime 30µg
Mã phần lô PP2300504202
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Ceftriaxone 30µg
Mã phần lô PP2300504203
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Cefuroxim 30µg
Mã phần lô PP2300504204
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300504205
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Clindamycin 2µg
Mã phần lô PP2300504206
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Erythromycin 15µg
Mã phần lô PP2300504207
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Gentamycin 10µg
Mã phần lô PP2300504208
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Levofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300504209
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Meropenem 10µg
Mã phần lô PP2300504210
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Optochin
Mã phần lô PP2300504211
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Tobramycin 10µg
Mã phần lô PP2300504212
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Trimethoprim/ Sunfamethoxazol 1,25/23,75µg
Mã phần lô PP2300504213
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Vancomycin 30µg
Mã phần lô PP2300504214
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Cefaclor 30µg
Mã phần lô PP2300504215
Giá từng phần lô 1,398,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.097.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.019
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Cefepim 30µg
Mã phần lô PP2300504216
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Amoxicilline 20µg + clavulanic 10µg
Mã phần lô PP2300504217
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Amoxicilline 10µg
Mã phần lô PP2300504218
Giá từng phần lô 1,795,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.256.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Bacitracin
Mã phần lô PP2300504219
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.499
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Cefalexin 30µg
Mã phần lô PP2300504220
Giá từng phần lô 1,795,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.256.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Cefoperazone 75µg
Mã phần lô PP2300504221
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Imipenem 10µg
Mã phần lô PP2300504222
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Nalidicid Acid 30µg
Mã phần lô PP2300504223
Giá từng phần lô 1,795,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.256.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Netilmycine 30µg
Mã phần lô PP2300504224
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Ofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300504225
Giá từng phần lô 1,360,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.559
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Oxacilin 1µg
Mã phần lô PP2300504226
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Nitrofurantoin 300µg
Mã phần lô PP2300504227
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Norfloxacin 10µg
Mã phần lô PP2300504228
Giá từng phần lô 1,398,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.097.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.019
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Cefoxitin 30µg
Mã phần lô PP2300504229
Giá từng phần lô 1,360,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.559
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Ertapenem 10µg
Mã phần lô PP2300504230
Giá từng phần lô 1,360,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.559
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa Kháng sinh Ampicillin-Sulbactam 10µg/10µg
Mã phần lô PP2300504231
Giá từng phần lô 1,360,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.559
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Piperaccillin- Tazobactam 100µg-10µg
Mã phần lô PP2300504232
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg
Mã phần lô PP2300504233
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cồn 700
Mã phần lô PP2300504234
Giá từng phần lô 148,146,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.219.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.702.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 1042
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300504235
Giá từng phần lô 444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất Cloramin B
Mã phần lô PP2300504236
Giá từng phần lô 63,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.713.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.199.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 87.63636363636364
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2300504237
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300504238
Giá từng phần lô 85,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.623.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3687.2727272727275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vôi soda
Mã phần lô PP2300504239
Giá từng phần lô 3,281,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.922.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300504240
Giá từng phần lô 7,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300504241
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kít thử khí máu CG4+
Mã phần lô PP2300504242
Giá từng phần lô 77,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68.18181818181819
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Muối Natri Clorid
Mã phần lô PP2300504243
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300504244
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất H2O2
Mã phần lô PP2300504245
Giá từng phần lô 137,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.7272727272727275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch Glycerin
Mã phần lô PP2300504246
Giá từng phần lô 1,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1818.1818181818182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Xanh Methylene blue
Mã phần lô PP2300504247
Giá từng phần lô 299,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bộ thuốc thử ASO
Mã phần lô PP2300504248
Giá từng phần lô 1,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 993.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.72727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bộ thuốc thử RF
Mã phần lô PP2300504249
Giá từng phần lô 1,587,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.381.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.72727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bộ xác định nhóm máu Anti-human Globulin (AHG) Human
Mã phần lô PP2300504250
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Que thử ma túy tổng hợp 5 chân MDMA-THC-MET-KET-MOP
Mã phần lô PP2300504251
Giá từng phần lô 50,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 154.54545454545453
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Sinh phẩm xác định nhóm máu A (Anti A)
Mã phần lô PP2300504252
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Sinh phẩm xác định nhóm máu AB (Anti AB (10ml))
Mã phần lô PP2300504253
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Sinh phẩm xác định nhóm máu B (Anti B (10ml))
Mã phần lô PP2300504254
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Sinh phẩm xác định nhóm máu D (Anti D (10ml))
Mã phần lô PP2300504255
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300504256
Giá từng phần lô 113,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 527.2727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300504257
Giá từng phần lô 1,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.227.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.499
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300504258
Giá từng phần lô 116,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1527.2727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300504259
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.399.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1818.1818181818182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300504260
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test phản ứng CRP (latex)
Mã phần lô PP2300504261
Giá từng phần lô 5,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.761.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 254.54545454545453
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test phát hiện định tinh HBeAg
Mã phần lô PP2300504262
Giá từng phần lô 898,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.348.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300504263
Giá từng phần lô 16,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 454.54545454545456
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thẻ định nhóm máu ABO tại giường
Mã phần lô PP2300504264
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.631.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 261.8181818181818
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->