Gói thầu: Mua kim tiêm và các vật tư y tế khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300050764-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Tên gói thầu Mua kim tiêm và các vật tư y tế khác
Số hiệu KHLCNT PL2300032944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 3,276,548,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49.148.016 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300066027 - Áo choàng phẫu thuật 16,600,500 24.900.750 11.620.350 170
2 PP2300066028 - Bàn chải mềm (Bàn chải rửa tay phẩu thuật) 3,700,000 5.550.000 2.590.000 33
3 PP2300066029 - Băng bột bó 2,391,600 3.587.400 1.674.120 133
4 PP2300066030 - Băng bột bó 66,000,000 99.000.000 46.200.000 1000
5 PP2300066031 - Băng bột bó 90,000,000 135.000.000 63.000.000 1000
6 PP2300066032 - Băng keo chỉ nhiệt (Băng chỉ thị màu) 10,670,000 16.005.000 7.469.000 32
7 PP2300066033 - Cai máy thở chữ T 3,139,500 4.709.250 2.197.650 17
8 PP2300066034 - Dao chích lấy máu 580,320 870.480 406.224 1075
9 PP2300066035 - Dây đeo tay bệnh nhân 6,956,300 10.434.450 4.869.410 1784
10 PP2300066036 - Dây garo 1,648,500 2.472.750 1.153.950 262
11 PP2300066037 - Dây hút dịch tiệt trùng dùng 1 lần 101,524,500 152.286.750 71.067.150 1465
12 PP2300066038 - Dây hút nhớt có khóa 8,578,908 12.868.362 6.005.235,6 1594
13 PP2300066039 - Dây nối bơm tiêm điện 2,751,450 4.127.175 1.926.015 221
14 PP2300066040 - Dây thở oxy 556,500 834.750 389.550 35
15 PP2300066041 - Dây thở oxy 1,763,000 2.644.500 1.234.100 137
16 PP2300066042 - Dây thở oxy 12,568,900 18.853.350 8.798.230 974
17 PP2300066043 - Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ 124,000,000 186.000.000 86.800.000 13
18 PP2300066044 - Đầu col vàng 6,840,000 10.260.000 4.788.000 25333
19 PP2300066045 - Đầu col xanh 2,660,000 3.990.000 1.862.000 6333
20 PP2300066046 - Đè lưỡi 16,950,000 25.425.000 11.865.000 18833
21 PP2300066047 - Gel điện tim 3,804,500 5.706.750 2.663.150 83
22 PP2300066048 - Gel siêu âm 8,167,500 12.251.250 5.717.250 165
23 PP2300066049 - Giấy điện tim 3,570,000 5.355.000 2.499.000 67
24 PP2300066050 - Giấy điện tim 6 cần 2,142,426 3.213.639 1.499.698,2 3146
25 PP2300066051 - Giấy in máy điện tim 3 cần 7,438,640 11.157.960 5.207.048 143
26 PP2300066052 - Giấy in máy Monitor sản khoa 7,854,000 11.781.000 5.497.800 8500
27 PP2300066053 - Giấy in nhiệt phù hợp cho máy siêu âm 21,756,000 32.634.000 15.229.200 62
28 PP2300066054 - Kẹp rốn 5,000,000 7.500.000 3.500.000 1667
29 PP2300066055 - Kim châm cứu 47,520,000 71.280.000 33.264.000 40000
30 PP2300066056 - Kim châm cứu 1,449,000 2.173.500 1.014.300 1000
31 PP2300066057 - Kim chọc dò tuỷ sống 74,268,000 111.402.000 51.987.600 1375
32 PP2300066058 - Kim gây tê nha khoa dài 540,000 810.000 378.000 100
33 PP2300066059 - Kim khâu mổ 109,000 163.500 76.300 36
34 PP2300066060 - Kim khâu mổ 73,500 110.250 51.450 17
35 PP2300066061 - Kim khâu mổ 37,000 55.500 25.900 12
36 PP2300066062 - Kim lấy thuốc 62,185,288 93.277.932 43.529.701 73245
37 PP2300066063 - Khóa 3 chạc (có dây) 9,153,000 13.729.500 6.407.100 339
38 PP2300066064 - Khóa 3 ngã không dây 1,040,040 1.560.060 728.028 120
39 PP2300066065 - Lam kính 1,718,640 2.577.960 1.203.048 2640
40 PP2300066066 - Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp 86,688,000 130.032.000 60.681.600 1000
41 PP2300066067 - Lưỡi dao mổ 5,854,464 8.781.696 4.098.124,8 2581
42 PP2300066068 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 94,250,000 141.375.000 65.975.000 17
43 PP2300066069 - Mask thở oxy có túi dự trữ lớn 15,074,010 22.611.015 10.551.807 237
44 PP2300066070 - Mask xông khí dung 4,249,518 6.374.277 2.974.663 100
45 PP2300066071 - Mask xông khí dung 43,227,816 64.841.724 30.259.471,2 1105
46 PP2300066072 - Mask xông khí dung 8,869,920 13.304.880 6.208.944 227
47 PP2300066073 - Miếng dán điện cực tim 2,631,600 3.947.400 1.842.120 573
48 PP2300066074 - Nút kim luồn 17,278,800 25.918.200 12.095.160 6233
49 PP2300066075 - Nhiệt kế thủy ngân 19,325,600 28.988.400 13.527.920 271
50 PP2300066076 - Ống chắn lưỡi (Airway) 1,144,000 1.716.000 800.800 95
51 PP2300066077 - Ống dẫn lưu màng phổi 2,399,250 3.598.875 1.679.475 17
52 PP2300066078 - Ống nối dây máy thở 907,500 1.361.250 635.250 17
53 PP2300066079 - Ống nội khí quản có bóng 22,278,000 33.417.000 15.594.600 316
54 PP2300066080 - Ống nội khí quản không bóng 276,738 415.107 193.716 7
55 PP2300066081 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 27,120,000 40.680.000 18.984.000 38
56 PP2300066082 - Ống thông dạ dày có nắp 252,774 379.161 176.941,8 31
57 PP2300066083 - Ống thông dạ dày không nắp 1,779,910 2.669.865 1.245.937 202
58 PP2300066084 - Ống thông Foley 28,868,910 43.303.365 20.208.237 1066
59 PP2300066085 - Ống thông Hậu môn 1,008,378 1.512.567 705.864,6 124
60 PP2300066086 - Ống thông JJ 3,570,000 5.355.000 2.499.000 7
61 PP2300066087 - Ống thông Malekok 358,200 537.300 250.740 6
62 PP2300066088 - Ống thông Nelaton 1,684,200 2.526.300 1.178.940 134
63 PP2300066089 - Phim X- quang khô Laser 1,296,000,000 1.944.000.000 907.200.000 24000
64 PP2300066090 - Phim X- quang khô Laser 637,500,000 956.250.000 446.250.000 5000
65 PP2300066091 - Phin lọc dùng cho đầu ra máy thở loại thường 7,732,200 11.598.300 5.412.540 175
66 PP2300066092 - Quả bóp cao su đơn 106,260 159.390 74.382 3
67 PP2300066093 - Que lấy bệnh phẩm vô trùng 3,206,000 4.809.000 2.244.200 534
68 PP2300066094 - Sáp cầm máu xương 870,400 1.305.600 609.280 11
69 PP2300066095 - Tay dao mổ điện dùng 1 lần 163,800,000 245.700.000 114.660.000 1333
70 PP2300066096 - Túi Camera 6,696,000 10.044.000 4.687.200 413
71 PP2300066097 - Túi đựng nước tiểu 19,448,835 29.173.252,5 13.614.184,5 1314
72 PP2300066098 - Xốp cầm máu tự tiêu 7,035,000 10.552.500 4.924.500 33
73 PP2300066099 - Xốp cầm máu tự tiêu 7,350,000 11.025.000 5.145.000 33
Áo choàng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300066027
Giá từng phần lô 16,600,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.900.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.620.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Bàn chải mềm (Bàn chải rửa tay phẩu thuật)
Mã phần lô PP2300066028
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300066029
Giá từng phần lô 2,391,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.587.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.674.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300066030
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300066031
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Băng keo chỉ nhiệt (Băng chỉ thị màu)
Mã phần lô PP2300066032
Giá từng phần lô 10,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Cai máy thở chữ T
Mã phần lô PP2300066033
Giá từng phần lô 3,139,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.709.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.197.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Dao chích lấy máu
Mã phần lô PP2300066034
Giá từng phần lô 580,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 1075
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Dây đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300066035
Giá từng phần lô 6,956,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.434.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.869.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1784
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Dây garo
Mã phần lô PP2300066036
Giá từng phần lô 1,648,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.472.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.153.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 262
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Dây hút dịch tiệt trùng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300066037
Giá từng phần lô 101,524,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.286.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.067.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1465
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Dây hút nhớt có khóa
Mã phần lô PP2300066038
Giá từng phần lô 8,578,908
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.868.362
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.005.235,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 1594
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300066039
Giá từng phần lô 2,751,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.127.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.926.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 221
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300066040
Giá từng phần lô 556,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300066041
Giá từng phần lô 1,763,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.644.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 137
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300066042
Giá từng phần lô 12,568,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.853.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.798.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 974
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300066043
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2300066044
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25333
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2300066045
Giá từng phần lô 2,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6333
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Đè lưỡi
Mã phần lô PP2300066046
Giá từng phần lô 16,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18833
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300066047
Giá từng phần lô 3,804,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.706.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.663.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300066048
Giá từng phần lô 8,167,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.251.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.717.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300066049
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300066050
Giá từng phần lô 2,142,426
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.213.639
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.499.698,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 3146
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Giấy in máy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300066051
Giá từng phần lô 7,438,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.157.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.207.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Giấy in máy Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300066052
Giá từng phần lô 7,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.781.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.497.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8500
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Giấy in nhiệt phù hợp cho máy siêu âm
Mã phần lô PP2300066053
Giá từng phần lô 21,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.634.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.229.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300066054
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300066055
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300066056
Giá từng phần lô 1,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.173.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Kim chọc dò tuỷ sống
Mã phần lô PP2300066057
Giá từng phần lô 74,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.987.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1375
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Kim gây tê nha khoa dài
Mã phần lô PP2300066058
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Kim khâu mổ
Mã phần lô PP2300066059
Giá từng phần lô 109,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Kim khâu mổ
Mã phần lô PP2300066060
Giá từng phần lô 73,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Kim khâu mổ
Mã phần lô PP2300066061
Giá từng phần lô 37,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2300066062
Giá từng phần lô 62,185,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.277.932
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.529.701
Năng lực sản xuất hàng hóa 73245
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Khóa 3 chạc (có dây)
Mã phần lô PP2300066063
Giá từng phần lô 9,153,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.729.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.407.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 339
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2300066064
Giá từng phần lô 1,040,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Lam kính
Mã phần lô PP2300066065
Giá từng phần lô 1,718,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.203.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 2640
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300066066
Giá từng phần lô 86,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.681.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300066067
Giá từng phần lô 5,854,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.781.696
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.098.124,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 2581
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Mảnh ghép thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300066068
Giá từng phần lô 94,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Mask thở oxy có túi dự trữ lớn
Mã phần lô PP2300066069
Giá từng phần lô 15,074,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.611.015
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.551.807
Năng lực sản xuất hàng hóa 237
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Mask xông khí dung
Mã phần lô PP2300066070
Giá từng phần lô 4,249,518
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.374.277
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.974.663
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Mask xông khí dung
Mã phần lô PP2300066071
Giá từng phần lô 43,227,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.841.724
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.259.471,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1105
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Mask xông khí dung
Mã phần lô PP2300066072
Giá từng phần lô 8,869,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.304.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.208.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 227
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2300066073
Giá từng phần lô 2,631,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.947.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.842.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 573
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nút kim luồn
Mã phần lô PP2300066074
Giá từng phần lô 17,278,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.918.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.095.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 6233
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300066075
Giá từng phần lô 19,325,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.988.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.527.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 271
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Ống chắn lưỡi (Airway)
Mã phần lô PP2300066076
Giá từng phần lô 1,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300066077
Giá từng phần lô 2,399,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.598.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.679.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Ống nối dây máy thở
Mã phần lô PP2300066078
Giá từng phần lô 907,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Ống nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2300066079
Giá từng phần lô 22,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.594.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 316
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Ống nội khí quản không bóng
Mã phần lô PP2300066080
Giá từng phần lô 276,738
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.107
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.716
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2300066081
Giá từng phần lô 27,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Ống thông dạ dày có nắp
Mã phần lô PP2300066082
Giá từng phần lô 252,774
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.161
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.941,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Ống thông dạ dày không nắp
Mã phần lô PP2300066083
Giá từng phần lô 1,779,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.669.865
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.245.937
Năng lực sản xuất hàng hóa 202
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Ống thông Foley
Mã phần lô PP2300066084
Giá từng phần lô 28,868,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.303.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.208.237
Năng lực sản xuất hàng hóa 1066
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Ống thông Hậu môn
Mã phần lô PP2300066085
Giá từng phần lô 1,008,378
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.567
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.864,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Ống thông JJ
Mã phần lô PP2300066086
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Ống thông Malekok
Mã phần lô PP2300066087
Giá từng phần lô 358,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Ống thông Nelaton
Mã phần lô PP2300066088
Giá từng phần lô 1,684,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.526.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Phim X- quang khô Laser
Mã phần lô PP2300066089
Giá từng phần lô 1,296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Phim X- quang khô Laser
Mã phần lô PP2300066090
Giá từng phần lô 637,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Phin lọc dùng cho đầu ra máy thở loại thường
Mã phần lô PP2300066091
Giá từng phần lô 7,732,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.598.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.412.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Quả bóp cao su đơn
Mã phần lô PP2300066092
Giá từng phần lô 106,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.382
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Que lấy bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2300066093
Giá từng phần lô 3,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.809.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.244.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300066094
Giá từng phần lô 870,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Tay dao mổ điện dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300066095
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Túi Camera
Mã phần lô PP2300066096
Giá từng phần lô 6,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.044.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.687.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 413
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300066097
Giá từng phần lô 19,448,835
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.173.252,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.614.184,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1314
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300066098
Giá từng phần lô 7,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.552.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.924.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300066099
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->