Gói thầu: Mua kim tiêm và các vật tư y tế khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300171411-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Tên gói thầu Mua kim tiêm và các vật tư y tế khác
Số hiệu KHLCNT PL2300118803
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 638,924,688 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9.583.866 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300262012 - Băng bột bó 43,500,000 65.250.000 30.450.000 1500
2 PP2300262013 - Băng bột bó 58,500,000 87.750.000 40.950.000 1500
3 PP2300262014 - Băng dínhcá nhân 1,300,000 1.950.000 910.000 5000
4 PP2300262015 - Băng keo chỉ nhiệt (Băng chỉ thị màu) 8,859,500 13.289.250 6.201.650 73
5 PP2300262016 - Bộ xi lanh cho máy bơmtiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng, dùng cho chụp CT 80,000,000 120.000.000 56.000.000 50
6 PP2300262017 - Bơm tiêm nhựa 2,484,000 3.726.000 1.738.800 300
7 PP2300262018 - Clip kẹp cầm máu túi mật 6,000,000 9.000.000 4.200.000 100
8 PP2300262019 - Cốc lấy mẫu 25,740,000 38.610.000 18.018.000 6500
9 PP2300262020 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 8,190,000 12.285.000 5.733.000 30
10 PP2300262021 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 8,505,000 12.757.500 5.953.500 225
11 PP2300262022 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 1,404,000 2.106.000 982.800 18
12 PP2300262023 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 2,340,000 3.510.000 1.638.000 30
13 PP2300262024 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 8,580,000 12.870.000 6.006.000 30
14 PP2300262025 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 3,120,000 4.680.000 2.184.000 12
15 PP2300262026 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 1,270,080 1.905.120 889.056 24
16 PP2300262027 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 2,220,000 3.330.000 1.554.000 30
17 PP2300262028 - Chỉ phẫu thuậtkhông tan tự nhiên đa sợi 1,050,000 1.575.000 735.000 30
18 PP2300262029 - Chỉ thép khâu xươngbánh chè 3,213,000 4.819.500 2.249.100 12
19 PP2300262030 - Dao chích lấy máu 644,800 967.200 451.360 1612
20 PP2300262031 - Dây cưa sọ não 5,355,000 8.032.500 3.748.500 17
21 PP2300262032 - Dây đeo tay bệnh nhân 6,421,200 9.631.800 4.494.840 2676
22 PP2300262033 - Găng tay tiệt trùng 9,600,000 14.400.000 6.720.000 960
23 PP2300262034 - Đè lưỡi 15,820,000 23.730.000 11.074.000 28250
24 PP2300262035 - Đĩa petri 43,600,000 65.400.000 30.520.000 400
25 PP2300262036 - Điện cực cắt rạch hình vòng 39,900,000 59.850.000 27.930.000 5
26 PP2300262037 - Gạc miếng Vaselin 1,800,000 2.700.000 1.260.000 500
27 PP2300262038 - Gel điện tim 4,000,000 6.000.000 2.800.000 125
28 PP2300262039 - Kẹp rốn 5,500,000 8.250.000 3.850.000 2500
29 PP2300262040 - Kim gây tê nha khoa ngắn 2,925,000 4.387.500 2.047.500 750
30 PP2300262041 - Kim khâu mổ 264,600 396.900 185.220 98
31 PP2300262042 - Khăn đắp phẩu thuật 2,940,000 4.410.000 2.058.000 250
32 PP2300262043 - Khăn đắp phẩu thuật 5,580,000 8.370.000 3.906.000 150
33 PP2300262044 - Lam kính 1,742,400 2.613.600 1.219.680 3960
34 PP2300262045 - Lọ đựng đờm 1,306,200 1.959.300 914.340 311
35 PP2300262046 - Lọ nhựa vô trùng có nắp 223,146 334.719 156.202 104
36 PP2300262047 - Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp 45,864,000 68.796.000 32.104.800 1500
37 PP2300262048 - Lưỡi dao mổ 7,744,000 11.616.000 5.420.800 3872
38 PP2300262049 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 12,600,000 18.900.000 8.820.000 18
39 PP2300262050 - Mặt nạ gây mê 577,500 866.250 404.250 5
40 PP2300262051 - Nhiệt kế thủy ngân 16,240,000 24.360.000 11.368.000 406
41 PP2300262052 - Ống dẫn lưumàng phổi 2,992,500 4.488.750 2.094.750 25
42 PP2300262053 - Ống nối dây máy thở 1,200,000 1.800.000 840.000 25
43 PP2300262054 - Ống nội khí quản không bóng 175,560 263.340 122.892 11
44 PP2300262055 - Ống nghiệm Serum 13,000,000 19.500.000 9.100.000 10000
45 PP2300262056 - Ống nghiệm thủy tinh 60,000 90.000 42.000 50
46 PP2300262057 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 33,198,270 49.797.405 23.238.789 57
47 PP2300262058 - Ống thông chữ T 162,000 243.000 113.400 6
48 PP2300262059 - Ống thông dạ dày có nắp 363,258 544.887 254.281 47
49 PP2300262060 - Ống thông dạ dày không nắp 2,299,000 3.448.500 1.609.300 303
50 PP2300262061 - Ống thông Foley 760,000 1.140.000 532.000 20
51 PP2300262062 - Ống thông Hậu môn 1,129,695 1.694.542,5 790.786,5 186
52 PP2300262063 - Ống thông JJ 4,200,000 6.300.000 2.940.000 10
53 PP2300262064 - Ống thông Malekok 270,000 405.000 189.000 9
54 PP2300262065 - Ống thông Nelaton 2,096,829 3.145.243,5 1.467.780 200
55 PP2300262066 - Túi Camera 6,510,000 9.765.000 4.557.000 620
56 PP2300262067 - Túi chườm 134,150 201.225 93.905 2
57 PP2300262068 - Túi đo khối lượng máu sau sinh 22,500,000 33.750.000 15.750.000 1500
58 PP2300262069 - Túi Oxy 775,000 1.162.500 542.500 2
59 PP2300262070 - Vật liệu cầm máu 4,575,000 6.862.500 3.202.500 25
60 PP2300262071 - Xốp cầm máu tự tiêu 30,000,000 45.000.000 21.000.000 50
61 PP2300262072 - Xốp cầm máu tự tiêu 15,600,000 23.400.000 10.920.000 50
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300262012
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300262013
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Băng dínhcá nhân
Mã phần lô PP2300262014
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Băng keo chỉ nhiệt (Băng chỉ thị màu)
Mã phần lô PP2300262015
Giá từng phần lô 8,859,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.289.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.201.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Bộ xi lanh cho máy bơmtiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng, dùng cho chụp CT
Mã phần lô PP2300262016
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bơm tiêm nhựa
Mã phần lô PP2300262017
Giá từng phần lô 2,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.726.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.738.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Clip kẹp cầm máu túi mật
Mã phần lô PP2300262018
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Cốc lấy mẫu
Mã phần lô PP2300262019
Giá từng phần lô 25,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6500
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300262020
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300262021
Giá từng phần lô 8,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.757.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300262022
Giá từng phần lô 1,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300262023
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300262024
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300262025
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)
Mã phần lô PP2300262026
Giá từng phần lô 1,270,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.905.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 889.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)
Mã phần lô PP2300262027
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Chỉ phẫu thuậtkhông tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300262028
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Chỉ thép khâu xươngbánh chè
Mã phần lô PP2300262029
Giá từng phần lô 3,213,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.819.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.249.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Dao chích lấy máu
Mã phần lô PP2300262030
Giá từng phần lô 644,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1612
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300262031
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.032.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Dây đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300262032
Giá từng phần lô 6,421,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.631.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.494.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2676
Găng tay tiệt trùng
Mã phần lô PP2300262033
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 960
Đè lưỡi
Mã phần lô PP2300262034
Giá từng phần lô 15,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28250
Đĩa petri
Mã phần lô PP2300262035
Giá từng phần lô 43,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Điện cực cắt rạch hình vòng
Mã phần lô PP2300262036
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Gạc miếng Vaselin
Mã phần lô PP2300262037
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300262038
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300262039
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Kim gây tê nha khoa ngắn
Mã phần lô PP2300262040
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Kim khâu mổ
Mã phần lô PP2300262041
Giá từng phần lô 264,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Khăn đắp phẩu thuật
Mã phần lô PP2300262042
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Khăn đắp phẩu thuật
Mã phần lô PP2300262043
Giá từng phần lô 5,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Lam kính
Mã phần lô PP2300262044
Giá từng phần lô 1,742,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.613.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.219.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 3960
Lọ đựng đờm
Mã phần lô PP2300262045
Giá từng phần lô 1,306,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.959.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 914.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 311
Lọ nhựa vô trùng có nắp
Mã phần lô PP2300262046
Giá từng phần lô 223,146
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.719
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.202
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300262047
Giá từng phần lô 45,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.104.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300262048
Giá từng phần lô 7,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.420.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3872
Mảnh ghép thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300262049
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Mặt nạ gây mê
Mã phần lô PP2300262050
Giá từng phần lô 577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300262051
Giá từng phần lô 16,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 406
Ống dẫn lưumàng phổi
Mã phần lô PP2300262052
Giá từng phần lô 2,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Ống nối dây máy thở
Mã phần lô PP2300262053
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Ống nội khí quản không bóng
Mã phần lô PP2300262054
Giá từng phần lô 175,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.892
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2300262055
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300262056
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2300262057
Giá từng phần lô 33,198,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.797.405
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.238.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Ống thông chữ T
Mã phần lô PP2300262058
Giá từng phần lô 162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Ống thông dạ dày có nắp
Mã phần lô PP2300262059
Giá từng phần lô 363,258
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.887
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.281
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Ống thông dạ dày không nắp
Mã phần lô PP2300262060
Giá từng phần lô 2,299,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.448.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.609.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 303
Ống thông Foley
Mã phần lô PP2300262061
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Ống thông Hậu môn
Mã phần lô PP2300262062
Giá từng phần lô 1,129,695
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.694.542,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.786,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 186
Ống thông JJ
Mã phần lô PP2300262063
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Ống thông Malekok
Mã phần lô PP2300262064
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Ống thông Nelaton
Mã phần lô PP2300262065
Giá từng phần lô 2,096,829
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.145.243,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.467.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Túi Camera
Mã phần lô PP2300262066
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 620
Túi chườm
Mã phần lô PP2300262067
Giá từng phần lô 134,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.905
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Túi đo khối lượng máu sau sinh
Mã phần lô PP2300262068
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Túi Oxy
Mã phần lô PP2300262069
Giá từng phần lô 775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300262070
Giá từng phần lô 4,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300262071
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300262072
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->