Gói thầu: Mua kim tiêm và các vật tư y tế khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300364691-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua kim tiêm và các vật tư y tế khác
Số hiệu KHLCNT PL2300249447
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 3,971,226,001 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59.568.371 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300495984 - Áo choàng phẫu thuật 44,000,000 66.000.000 30.799.000 363.6363636363636
2 PP2300495985 - Bàn chải mềm (Bàn chải rửa tay phẫu thuật) 4,425,000 6.637.500 3.097.500 27.272727272727273
3 PP2300495986 - Băng bột bó 23,000,000 34.500.000 16.099.000 363.6363636363636
4 PP2300495987 - Băng bột bó 9,765,000 14.647.500 6.835.500 114.54545454545455
5 PP2300495988 - Băng bột bó 4,920,000 7.380.000 3.444.000 145.45454545454547
6 PP2300495989 - Băng dính cá nhân 5,268,500 7.902.750 3.687.949 3831.6363636363635
7 PP2300495990 - Băng keo chỉ nhiệt (Băng chỉ thị màu) 2,772,000 4.158.000 1.940.399 9.090909090909092
8 PP2300495991 - Băng keo chỉ thị nhiệt tiệt khuẩn bằng hơi nước 9,900,000 14.850.000 6.930.000 18.181818181818183
9 PP2300495992 - Băng vải cuộn 2,296,224 3.444.336 1.607.356 292.3636363636364
10 PP2300495993 - Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng, dùng cho chụp CT 55,500,000 83.250.000 38.850.000 54.54545454545455
11 PP2300495994 - Bông y tế không hút nước 5,166,000 7.749.000 3.616.200 7.454545454545454
12 PP2300495995 - Bơm tiêm nhựa 3,739,500 5.609.250 2.617.650 151.0909090909091
13 PP2300495996 - Bơm tiêm nhựa 10,458,500 15.687.750 7.320.950 2925.4545454545455
14 PP2300495997 - Bơm tiêm nhựa 6,683,160 10.024.740 4.678.212 244
15 PP2300495998 - Cai máy thở chữ T 2,190,000 3.285.000 1.533.000 5.454545454545454
16 PP2300495999 - Clip kẹp cầm máu túi mật 29,400,000 44.100.000 20.580.000 72.72727272727273
17 PP2300496000 - Cốc lấy mẫu 39,600,000 59.400.000 27.720.000 6545.454545454545
18 PP2300496001 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 3,655,000 5.482.500 2.558.500 15.454545454545455
19 PP2300496002 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 11,662,200 17.493.300 8.163.539 228
20 PP2300496003 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 1,920,000 2.880.000 1.344.000 7.2727272727272725
21 PP2300496004 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 3,528,000 5.292.000 2.469.600 13.090909090909092
22 PP2300496005 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 1,080,000 1.620.000 756.000 3.6363636363636362
23 PP2300496006 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 1,800,000 2.700.000 1.260.000 7.2727272727272725
24 PP2300496007 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 3,621,618 5.432.427 2.535.132 52
25 PP2300496008 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 2,360,000 3.540.000 1.652.000 7.2727272727272725
26 PP2300496009 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 4,840,000 7.260.000 3.388.000 8
27 PP2300496010 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 800,100 1.200.150 560.070 1.0909090909090908
28 PP2300496011 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 4,788,000 7.182.000 3.351.600 7.2727272727272725
29 PP2300496012 - Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi 1,470,000 2.205.000 1.028.999 36.36363636363637
30 PP2300496013 - Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi 1,076,040 1.614.060 753.228 11.090909090909092
31 PP2300496014 - Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi 1,160,000 1.740.000 812.000 22.727272727272727
32 PP2300496015 - Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên 8,550,000 12.825.000 5.985.000 81.81818181818181
33 PP2300496016 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 1,260,000 1.890.000 882.000 13.636363636363637
34 PP2300496017 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 1,431,000 2.146.500 1.001.699 16.363636363636363
35 PP2300496018 - Chỉ thép 500,000 750.000 350.000 0.36363636363636365
36 PP2300496019 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 15,477,000 23.215.500 10.833.900 24.363636363636363
37 PP2300496020 - Chỉ thị hóa học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước (Dụng cụ) 13,200,000 19.800.000 9.240.000 363.6363636363636
38 PP2300496021 - Chỉ thị hóa học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước (Đồ vải) 6,144,000 9.216.000 4.300.800 349.09090909090907
39 PP2300496022 - Dao chích lấy máu 223,475 335.212,5 156.432,5 232.1818181818182
40 PP2300496023 - Dây cưa sọ não 8,925,000 13.387.500 6.247.500 9.090909090909092
41 PP2300496024 - Dây đeo tay bệnh nhân 8,935,920 13.403.880 6.255.144 967.0909090909091
42 PP2300496025 - Dây garo 1,318,800 1.978.200 923.159 114.18181818181819
43 PP2300496026 - Dây hút dịch tiệt trùng dùng 1 lần 64,900,000 97.350.000 45.430.000 1072.7272727272727
44 PP2300496027 - Dây hút nhớt có khóa 15,582,372 23.373.558 10.907.660 1231.2727272727273
45 PP2300496028 - Dây nối bơm tiêm điện 2,565,000 3.847.500 1.795.500 103.63636363636364
46 PP2300496029 - Dây thở oxy 732,000 1.098.000 512.399 22.181818181818183
47 PP2300496030 - Dây thở oxy 1,774,500 2.661.750 1.242.150 59.09090909090909
48 PP2300496031 - Dây thở oxy 15,479,100 23.218.650 10.835.370 515.4545454545455
49 PP2300496032 - Dây truyền máu 6,380,400 9.570.600 4.466.280 148.72727272727272
50 PP2300496033 - Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ 147,000,000 220.500.000 102.900.000 9.090909090909092
51 PP2300496034 - Đầu col vàng 2,576,000 3.864.000 1.803.200 8363.636363636364
52 PP2300496035 - Đầu col xanh 1,710,000 2.565.000 1.197.000 3454.5454545454545
53 PP2300496036 - Đè lưỡi 11,001,900 16.502.850 7.701.329 7327.272727272727
54 PP2300496037 - Đĩa petri 9,900,000 14.850.000 6.930.000 36.36363636363637
55 PP2300496038 - Điện cực cắt rạch hình vòng 35,700,000 53.550.000 24.990.000 1.8181818181818181
56 PP2300496039 - Gạc miếng Vaselin 2,587,410 3.881.115 1.811.187 248.9090909090909
57 PP2300496040 - Găng tay tiệt trùng 332,955,000 499.432.500 233.068.500 13727.272727272728
58 PP2300496041 - Gel điện tim 3,032,400 4.548.600 2.122.680 34.54545454545455
59 PP2300496042 - Gel siêu âm 11,727,450 17.591.175 8.209.214 92.72727272727273
60 PP2300496043 - Giấy điện tim 9,349,200 14.023.800 6.544.440 96.36363636363636
61 PP2300496044 - Giấy điện tim 6 cần 8,360,000 12.540.000 5.852.000 8000
62 PP2300496045 - Giấy điện tim 3 cần 5,120,000 7.680.000 3.584.000 58.18181818181818
63 PP2300496046 - Giấy in máy Monitor sản khoa 2,149,000 3.223.500 1.504.300 1272.7272727272727
64 PP2300496047 - Giấy in nhiệt phù hợp cho máy siêu âm 16,200,000 24.300.000 11.340.000 21.818181818181817
65 PP2300496048 - Kẹp rốn 5,985,000 8.977.500 4.189.499 909.0909090909091
66 PP2300496049 - Kim châm cứu 37,800,000 56.700.000 26.460.000 21818.18181818182
67 PP2300496050 - Kim châm cứu 945,000 1.417.500 661.500 545.4545454545455
68 PP2300496051 - Kim cánh bướm 36,000 54.000 25.200 5.454545454545454
69 PP2300496052 - Kim chọc dò tuỷ sống 54,252,000 81.378.000 37.976.400 548
70 PP2300496053 - Kim khâu mổ 145,000 217.500 101.500 18.181818181818183
71 PP2300496054 - Kim lấy thuốc 74,093,100 111.139.650 51.865.170 44904.90909090909
72 PP2300496055 - Khăn đắp phẫu thuật 19,680,000 29.520.000 13.776.000 149.0909090909091
73 PP2300496056 - Khóa 3 chạc có dây 2,156,700 3.235.050 1.509.690 71.81818181818181
74 PP2300496057 - Khóa 3 ngã không dây 2,079,400 3.119.100 1.455.580 102.18181818181819
75 PP2300496058 - Lam kính 1,223,424 1.835.136 856.396 942.5454545454545
76 PP2300496059 - Lam kính 211,680 317.520 148.176 130.9090909090909
77 PP2300496060 - Lọ đựng đờm 812,000 1.218.000 568.400 105.45454545454545
78 PP2300496061 - Lọ nhựa vô trùng có nắp 43,639,200 65.458.800 30.547.439 6218.181818181818
79 PP2300496062 - Lưỡi dao mổ 7,472,640 11.208.960 5.230.848 1617.4545454545455
80 PP2300496063 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 17,435,840 26.153.760 12.205.088 7.2727272727272725
81 PP2300496064 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 21,420,000 32.130.000 14.993.999 10.909090909090908
82 PP2300496065 - Mask thở oxy có túi dự trữ lớn 3,740,520 5.610.780 2.618.364 53.09090909090909
83 PP2300496066 - Mask xông khí dung 1,572,900 2.359.350 1.101.030 19.454545454545453
84 PP2300496067 - Mask xông khí dung 5,635,980 8.453.970 3.945.185 90.36363636363636
85 PP2300496068 - Mask xông khí dung 6,849,360 10.274.040 4.794.552 109.81818181818181
86 PP2300496069 - Mặt nạ gây mê 226,800 340.200 158.760 1.8181818181818181
87 PP2300496070 - Miếng dán điện cực tim 2,948,800 4.423.200 2.064.159 282.1818181818182
88 PP2300496071 - Nút kim luồn 15,374,530 23.061.795 10.762.171 3829.2727272727275
89 PP2300496072 - Nhiệt kế thủy ngân 16,330,000 24.495.000 11.431.000 129.0909090909091
90 PP2300496073 - Ống chắn lưỡi (Airway) 755,000 1.132.500 528.500 27.454545454545453
91 PP2300496074 - Ống dẫn lưu màng phổi 1,731,450 2.597.175 1.212.015 9.090909090909092
92 PP2300496075 - Ống nối dây máy thở 1,710,000 2.565.000 1.197.000 21.818181818181817
93 PP2300496076 - Ống nội khí quản có bóng 9,739,800 14.609.700 6.817.860 140.54545454545453
94 PP2300496077 - Ống nội khí quản không bóng 260,000 390.000 182.000 3.6363636363636362
95 PP2300496078 - Ống nghiệm nhựa chứa Citrat Natri 7,021,500 10.532.250 4.915.050 2059.090909090909
96 PP2300496079 - Ống nghiệm Serum 66,000 99.000 46.200 18.181818181818183
97 PP2300496080 - Ống nghiệm thủy tinh 69,000 103.500 48.300 10.909090909090908
98 PP2300496081 - Ống nghiệm nhựa 31,613,778 47.420.667 22.129.644 16100.727272727272
99 PP2300496082 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 5,302,000 7.953.000 3.711.399 4
100 PP2300496083 - Ống thông chữ T 284,800 427.200 199.360 3.6363636363636362
101 PP2300496084 - Ống thông dạ dày có nắp 1,222,500 1.833.750 855.750 59.27272727272727
102 PP2300496085 - Ống thông dạ dày không nắp 864,900 1.297.350 605.430 50.72727272727273
103 PP2300496086 - Ống thông dẫn lưu Pigtal 9,765,000 14.647.500 6.835.500 1.8181818181818181
104 PP2300496087 - Ống thông Foley 35,466,000 53.199.000 24.826.200 700.9090909090909
105 PP2300496088 - Ống thông Foley 873,600 1.310.400 611.520 10.181818181818182
106 PP2300496089 - Ống thông Hậu môn 934,815 1.402.222,5 654.370,5 55.81818181818182
107 PP2300496090 - Ống thông JJ 10,500,000 15.750.000 7.349.999 10.909090909090908
108 PP2300496091 - Ống thông Malekok 250,000 375.000 175.000 4.545454545454546
109 PP2300496092 - Ống thông Nelaton 2,666,790 4.000.185 1.866.752 92.72727272727273
110 PP2300496093 - Phim X- quang khô Laser 1,394,400,000 2.091.600.000 976.079.999 14545.454545454546
111 PP2300496094 - Phim X- quang khô Laser 781,200,000 1.171.800.000 546.840.000 3636.3636363636365
112 PP2300496095 - Phin lọc dùng cho đầu ra máy thở loại thường 7,896,000 11.844.000 5.527.200 85.45454545454545
113 PP2300496096 - Quả bóp cao su đơn 1,600,000 2.400.000 1.120.000 18.181818181818183
114 PP2300496097 - Que gòn đầu lớn 5,460,000 8.190.000 3.821.999 3636.3636363636365
115 PP2300496098 - Que lấy bệnh phẩm vô trùng 794,200 1.191.300 555.940 152
116 PP2300496099 - Sáp cầm máu xương 420,000 630.000 294.000 3.6363636363636362
117 PP2300496100 - Tay dao mổ điện dùng 1 lần 159,960,000 239.940.000 111.972.000 676.3636363636364
118 PP2300496101 - Test kiểm soát chất lượng lò hấp hơi nước 21,000,000 31.500.000 14.699.999 90.9090909090909
119 PP2300496102 - Túi Camera 6,050,000 9.075.000 4.235.000 200
120 PP2300496103 - Túi chườm 390,000 585.000 273.000 2.3636363636363638
121 PP2300496104 - Túi đo khối lượng máu sau sinh 12,600,000 18.900.000 8.820.000 363.6363636363636
122 PP2300496105 - Túi đựng máu 4,860,000 7.290.000 3.402.000 21.818181818181817
123 PP2300496106 - Túi đựng nước tiểu 21,578,100 32.367.150 15.104.669 769.2727272727273
124 PP2300496107 - Túi ép tiệt trùng cho nồi hấp ướt (có chỉ thị hóa học) 9,000,000 13.500.000 6.300.000 3.6363636363636362
125 PP2300496108 - Túi Oxy 433,125 649.687,5 303.187,5 1.2727272727272727
126 PP2300496109 - Vật liệu cầm máu 2,100,000 3.150.000 1.470.000 3.6363636363636362
127 PP2300496110 - Xốp cầm máu tự tiêu 2,730,000 4.095.000 1.910.999 9.090909090909092
Áo choàng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300495984
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 363.6363636363636
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bàn chải mềm (Bàn chải rửa tay phẫu thuật)
Mã phần lô PP2300495985
Giá từng phần lô 4,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300495986
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 363.6363636363636
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300495987
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.647.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 114.54545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300495988
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145.45454545454547
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2300495989
Giá từng phần lô 5,268,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.902.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.687.949
Năng lực sản xuất hàng hóa 3831.6363636363635
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Băng keo chỉ nhiệt (Băng chỉ thị màu)
Mã phần lô PP2300495990
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.399
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Băng keo chỉ thị nhiệt tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300495991
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Băng vải cuộn
Mã phần lô PP2300495992
Giá từng phần lô 2,296,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.444.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.607.356
Năng lực sản xuất hàng hóa 292.3636363636364
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng, dùng cho chụp CT
Mã phần lô PP2300495993
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.54545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bông y tế không hút nước
Mã phần lô PP2300495994
Giá từng phần lô 5,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.749.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.616.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bơm tiêm nhựa
Mã phần lô PP2300495995
Giá từng phần lô 3,739,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.609.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.617.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 151.0909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bơm tiêm nhựa
Mã phần lô PP2300495996
Giá từng phần lô 10,458,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.687.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.320.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2925.4545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bơm tiêm nhựa
Mã phần lô PP2300495997
Giá từng phần lô 6,683,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.024.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.678.212
Năng lực sản xuất hàng hóa 244
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cai máy thở chữ T
Mã phần lô PP2300495998
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Clip kẹp cầm máu túi mật
Mã phần lô PP2300495999
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.72727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cốc lấy mẫu
Mã phần lô PP2300496000
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6545.454545454545
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300496001
Giá từng phần lô 3,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.482.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.558.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.454545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300496002
Giá từng phần lô 11,662,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.493.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.163.539
Năng lực sản xuất hàng hóa 228
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300496003
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.2727272727272725
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300496004
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300496005
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300496006
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.2727272727272725
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300496007
Giá từng phần lô 3,621,618
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.432.427
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.535.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300496008
Giá từng phần lô 2,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.2727272727272725
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300496009
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300496010
Giá từng phần lô 800,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300496011
Giá từng phần lô 4,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.351.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.2727272727272725
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300496012
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300496013
Giá từng phần lô 1,076,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.614.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 753.228
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300496014
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên
Mã phần lô PP2300496015
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81.81818181818181
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)
Mã phần lô PP2300496016
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.636363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)
Mã phần lô PP2300496017
Giá từng phần lô 1,431,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.146.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.699
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.363636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ thép
Mã phần lô PP2300496018
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2300496019
Giá từng phần lô 15,477,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.215.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.833.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.363636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ thị hóa học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước (Dụng cụ)
Mã phần lô PP2300496020
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 363.6363636363636
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ thị hóa học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước (Đồ vải)
Mã phần lô PP2300496021
Giá từng phần lô 6,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.300.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 349.09090909090907
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dao chích lấy máu
Mã phần lô PP2300496022
Giá từng phần lô 223,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.212,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.432,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 232.1818181818182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300496023
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dây đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300496024
Giá từng phần lô 8,935,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.403.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.255.144
Năng lực sản xuất hàng hóa 967.0909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dây garo
Mã phần lô PP2300496025
Giá từng phần lô 1,318,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.978.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.159
Năng lực sản xuất hàng hóa 114.18181818181819
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dây hút dịch tiệt trùng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300496026
Giá từng phần lô 64,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1072.7272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dây hút nhớt có khóa
Mã phần lô PP2300496027
Giá từng phần lô 15,582,372
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.373.558
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.907.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1231.2727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300496028
Giá từng phần lô 2,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.795.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 103.63636363636364
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300496029
Giá từng phần lô 732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.399
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300496030
Giá từng phần lô 1,774,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.661.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.09090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300496031
Giá từng phần lô 15,479,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.218.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.835.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 515.4545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300496032
Giá từng phần lô 6,380,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.570.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.466.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 148.72727272727272
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300496033
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2300496034
Giá từng phần lô 2,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.803.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8363.636363636364
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2300496035
Giá từng phần lô 1,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3454.5454545454545
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đè lưỡi
Mã phần lô PP2300496036
Giá từng phần lô 11,001,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.502.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.701.329
Năng lực sản xuất hàng hóa 7327.272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa petri
Mã phần lô PP2300496037
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Điện cực cắt rạch hình vòng
Mã phần lô PP2300496038
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Gạc miếng Vaselin
Mã phần lô PP2300496039
Giá từng phần lô 2,587,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.881.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.811.187
Năng lực sản xuất hàng hóa 248.9090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Găng tay tiệt trùng
Mã phần lô PP2300496040
Giá từng phần lô 332,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.432.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.068.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13727.272727272728
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300496041
Giá từng phần lô 3,032,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.548.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.122.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.54545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300496042
Giá từng phần lô 11,727,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.591.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.209.214
Năng lực sản xuất hàng hóa 92.72727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300496043
Giá từng phần lô 9,349,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.023.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.544.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 96.36363636363636
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300496044
Giá từng phần lô 8,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300496045
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.18181818181818
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Giấy in máy Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300496046
Giá từng phần lô 2,149,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.223.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.504.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1272.7272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Giấy in nhiệt phù hợp cho máy siêu âm
Mã phần lô PP2300496047
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300496048
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.499
Năng lực sản xuất hàng hóa 909.0909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300496049
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21818.18181818182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300496050
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 545.4545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300496051
Giá từng phần lô 36,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim chọc dò tuỷ sống
Mã phần lô PP2300496052
Giá từng phần lô 54,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.976.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 548
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim khâu mổ
Mã phần lô PP2300496053
Giá từng phần lô 145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2300496054
Giá từng phần lô 74,093,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.139.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.865.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 44904.90909090909
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Khăn đắp phẫu thuật
Mã phần lô PP2300496055
Giá từng phần lô 19,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149.0909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Khóa 3 chạc có dây
Mã phần lô PP2300496056
Giá từng phần lô 2,156,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.235.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.509.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.81818181818181
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2300496057
Giá từng phần lô 2,079,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.119.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 102.18181818181819
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Lam kính
Mã phần lô PP2300496058
Giá từng phần lô 1,223,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.835.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.396
Năng lực sản xuất hàng hóa 942.5454545454545
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Lam kính
Mã phần lô PP2300496059
Giá từng phần lô 211,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 130.9090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Lọ đựng đờm
Mã phần lô PP2300496060
Giá từng phần lô 812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.218.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 105.45454545454545
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Lọ nhựa vô trùng có nắp
Mã phần lô PP2300496061
Giá từng phần lô 43,639,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.458.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.547.439
Năng lực sản xuất hàng hóa 6218.181818181818
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300496062
Giá từng phần lô 7,472,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.208.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.230.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 1617.4545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mảnh ghép thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300496063
Giá từng phần lô 17,435,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.153.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.205.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.2727272727272725
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mảnh ghép thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300496064
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.993.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mask thở oxy có túi dự trữ lớn
Mã phần lô PP2300496065
Giá từng phần lô 3,740,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.610.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.618.364
Năng lực sản xuất hàng hóa 53.09090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mask xông khí dung
Mã phần lô PP2300496066
Giá từng phần lô 1,572,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.359.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.101.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.454545454545453
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mask xông khí dung
Mã phần lô PP2300496067
Giá từng phần lô 5,635,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.453.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.945.185
Năng lực sản xuất hàng hóa 90.36363636363636
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mask xông khí dung
Mã phần lô PP2300496068
Giá từng phần lô 6,849,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.274.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.794.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 109.81818181818181
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mặt nạ gây mê
Mã phần lô PP2300496069
Giá từng phần lô 226,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2300496070
Giá từng phần lô 2,948,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.423.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.064.159
Năng lực sản xuất hàng hóa 282.1818181818182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nút kim luồn
Mã phần lô PP2300496071
Giá từng phần lô 15,374,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.061.795
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.762.171
Năng lực sản xuất hàng hóa 3829.2727272727275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300496072
Giá từng phần lô 16,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 129.0909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống chắn lưỡi (Airway)
Mã phần lô PP2300496073
Giá từng phần lô 755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.132.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.454545454545453
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300496074
Giá từng phần lô 1,731,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.597.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống nối dây máy thở
Mã phần lô PP2300496075
Giá từng phần lô 1,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2300496076
Giá từng phần lô 9,739,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.609.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.817.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 140.54545454545453
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống nội khí quản không bóng
Mã phần lô PP2300496077
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống nghiệm nhựa chứa Citrat Natri
Mã phần lô PP2300496078
Giá từng phần lô 7,021,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.532.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.915.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2059.090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2300496079
Giá từng phần lô 66,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300496080
Giá từng phần lô 69,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300496081
Giá từng phần lô 31,613,778
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.420.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.129.644
Năng lực sản xuất hàng hóa 16100.727272727272
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2300496082
Giá từng phần lô 5,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.953.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông chữ T
Mã phần lô PP2300496083
Giá từng phần lô 284,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông dạ dày có nắp
Mã phần lô PP2300496084
Giá từng phần lô 1,222,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.833.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.27272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông dạ dày không nắp
Mã phần lô PP2300496085
Giá từng phần lô 864,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.297.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 50.72727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông dẫn lưu Pigtal
Mã phần lô PP2300496086
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.647.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông Foley
Mã phần lô PP2300496087
Giá từng phần lô 35,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.199.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.826.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 700.9090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông Foley
Mã phần lô PP2300496088
Giá từng phần lô 873,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông Hậu môn
Mã phần lô PP2300496089
Giá từng phần lô 934,815
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.402.222,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.370,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 55.81818181818182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông JJ
Mã phần lô PP2300496090
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.349.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông Malekok
Mã phần lô PP2300496091
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông Nelaton
Mã phần lô PP2300496092
Giá từng phần lô 2,666,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.866.752
Năng lực sản xuất hàng hóa 92.72727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Phim X- quang khô Laser
Mã phần lô PP2300496093
Giá từng phần lô 1,394,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.091.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.079.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 14545.454545454546
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Phim X- quang khô Laser
Mã phần lô PP2300496094
Giá từng phần lô 781,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3636.3636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Phin lọc dùng cho đầu ra máy thở loại thường
Mã phần lô PP2300496095
Giá từng phần lô 7,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.844.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.527.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 85.45454545454545
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Quả bóp cao su đơn
Mã phần lô PP2300496096
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Que gòn đầu lớn
Mã phần lô PP2300496097
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.821.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 3636.3636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Que lấy bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2300496098
Giá từng phần lô 794,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 152
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300496099
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Tay dao mổ điện dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300496100
Giá từng phần lô 159,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 676.3636363636364
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test kiểm soát chất lượng lò hấp hơi nước
Mã phần lô PP2300496101
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.699.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 90.9090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Túi Camera
Mã phần lô PP2300496102
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Túi chườm
Mã phần lô PP2300496103
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3636363636363638
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Túi đo khối lượng máu sau sinh
Mã phần lô PP2300496104
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 363.6363636363636
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Túi đựng máu
Mã phần lô PP2300496105
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300496106
Giá từng phần lô 21,578,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.367.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.104.669
Năng lực sản xuất hàng hóa 769.2727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Túi ép tiệt trùng cho nồi hấp ướt (có chỉ thị hóa học)
Mã phần lô PP2300496107
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Túi Oxy
Mã phần lô PP2300496108
Giá từng phần lô 433,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.687,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.187,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300496109
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300496110
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.910.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->