Gói thầu: Mua một số hóa chất cho các khoa cận lâm sàng sử dụng trong vòng 06 tháng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400090713-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua một số hóa chất cho các khoa cận lâm sàng sử dụng trong vòng 06 tháng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2400058209
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 527,682,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.278.120 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400033632 - Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo 102,000,000 153.000.000 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.400.000 (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
2 PP2400033633 - Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp 2,250,000 3.375.000 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.575.000 (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
3 PP2400033634 - Que Thử Tồn Dư Peracetic 34,440,000 51.660.000 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.108.000 (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
4 PP2400033635 - Hoá chất định lượng Ferritin 149,100,000 223.650.000 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 104.370.000 (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
5 PP2400033636 - Bộ hoá chất định lượng RF 67,715,000 101.572.500 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.400.500 (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
6 PP2400033637 - Bộ hoá chất định lượng ammonia (NH3) 3,375,540 5.063.310 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.362.878 (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
7 PP2400033638 - Bộ hoá chất định lượng Micro Albumin niệu 18,411,375 27.617.062,5 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.887.962,5 (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
8 PP2400033639 - Hoá chất định nhóm máu 87,320,650 130.980.975 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.124.455 (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
9 PP2400033640 - Môi trường phân lập và phát hiện vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu 22,320,000 33.480.000 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.624.000 (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
10 PP2400033641 - Hoá chất nhuộm mô tế bào Eosin 4,950,000 7.425.000 3204.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.465.000 (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
11 PP2400033642 - Hoá chất nhuộm giemsa 12,800,000 19.200.000 3204.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.960.000 (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
12 PP2400033643 - Dung dịch làm đông cứng bệnh phẩm 1,416,000 2.124.000 2904.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 991.200 (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
13 PP2400033644 - Nến hạt 13,520,000 20.280.000 2904.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.464.000 (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
14 PP2400033645 - Formaldehyt 3,000,000 4.500.000 2912.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000 (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
15 PP2400033646 - Toluen 5,064,000 7.596.000 2902.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.544.800 (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400033632
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp
Mã phần lô PP2400033633
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Que Thử Tồn Dư Peracetic
Mã phần lô PP2400033634
Giá từng phần lô 34,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400033635
Giá từng phần lô 149,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ hoá chất định lượng RF
Mã phần lô PP2400033636
Giá từng phần lô 67,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.572.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.400.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ hoá chất định lượng ammonia (NH3)
Mã phần lô PP2400033637
Giá từng phần lô 3,375,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.063.310
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.878
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ hoá chất định lượng Micro Albumin niệu
Mã phần lô PP2400033638
Giá từng phần lô 18,411,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.617.062,5
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.887.962,5
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất định nhóm máu
Mã phần lô PP2400033639
Giá từng phần lô 87,320,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.980.975
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.124.455
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Môi trường phân lập và phát hiện vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2400033640
Giá từng phần lô 22,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất nhuộm mô tế bào Eosin
Mã phần lô PP2400033641
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS) 3204.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất nhuộm giemsa
Mã phần lô PP2400033642
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3204.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch làm đông cứng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400033643
Giá từng phần lô 1,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.124.000
Mã hàng hóa (HS) 2904.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nến hạt
Mã phần lô PP2400033644
Giá từng phần lô 13,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.280.000
Mã hàng hóa (HS) 2904.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Formaldehyt
Mã phần lô PP2400033645
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 2912.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Toluen
Mã phần lô PP2400033646
Giá từng phần lô 5,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.596.000
Mã hàng hóa (HS) 2902.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.544.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu x 30/180) x 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->