Gói thầu: Mua một số thuốc không lựa chọn được nhà thầu theo kết quả đấu thầu Sở Y tế năm 2024 của Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500041880-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hưng Yên
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hưng Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua một số thuốc không lựa chọn được nhà thầu theo kết quả đấu thầu Sở Y tế năm 2024 của Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh
Số hiệu KHLCNT PL2500007219
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
Giá gói thầu 929,963,950 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500024818 - 158,000,000 237.000.000 110.600.000 1,580,000
2 PP2500024819 - 4,800,000 7.200.000 3.360.000 48,000
3 PP2500024820 - 46,560,000 69.840.000 32.592.000 465,600
4 PP2500024821 - 3,040,000 4.560.000 2.128.000 30,400
5 PP2500024822 - 3,900,000 5.850.000 2.730.000 39,000
6 PP2500024823 - 62,400,000 93.600.000 43.680.000 624,000
7 PP2500024824 - 75,244,000 112.866.000 52.670.800 752,440
8 PP2500024825 - 35,700,000 53.550.000 24.990.000 357,000
9 PP2500024826 - 28,000,000 42.000.000 19.600.000 280,000
10 PP2500024827 - 15,500,000 23.250.000 10.850.000 155,000
11 PP2500024828 - 11,250,000 16.875.000 7.875.000 112,500
12 PP2500024829 - 10,000,000 15.000.000 7.000.000 100,000
13 PP2500024830 - 57,200,000 85.800.000 40.040.000 572,000
14 PP2500024831 - 59,850,000 89.775.000 41.895.000 598,500
15 PP2500024832 - 55,600,000 83.400.000 38.920.000 556,000
16 PP2500024833 - 7,875,000 11.812.500 5.512.500 78,750
17 PP2500024834 - 91,967,900 137.951.850 64.377.530 919,679
18 PP2500024835 - 79,175,250 118.762.875 55.422.675 791,753
19 PP2500024836 - 1,486,800 2.230.200 1.040.760 14,868
20 PP2500024837 - 120,000,000 180.000.000 84.000.000 1,200,000
21 PP2500024838 - 2,415,000 3.662.250 1.690.500 24,150
Mã phần lô PP2500024818
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024819
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024820
Giá từng phần lô 46,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,600
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024821
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024822
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024823
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024824
Giá từng phần lô 75,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.866.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.670.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 752,440
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024825
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024826
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024827
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024828
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024829
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024830
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 572,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024831
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024832
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024833
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024834
Giá từng phần lô 91,967,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.951.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.377.530
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 919,679
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024835
Giá từng phần lô 79,175,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.762.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.422.675
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 791,753
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024836
Giá từng phần lô 1,486,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.230.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,868
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024837
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Mã phần lô PP2500024838
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.662.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,150
Thời gian thực hiện HĐ 1 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->