Gói thầu: Mua một số vật tư y tế sử dụng tại khoa Chấn thương chỉnh hình trong 12 tháng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500084534-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua một số vật tư y tế sử dụng tại khoa Chấn thương chỉnh hình trong 12 tháng
Số hiệu KHLCNT PL2500044179
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 21,288,963,170 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500120767 - Khớp gối toàn phần có xi măng 654,000,000 981.000.000 9021 327.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 10,000,000
2 PP2500120768 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 3,605,000,000 5.407.500.000 9021 1.802.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 55,000,000
3 PP2500120769 - Khớp háng bán phần không xi măng 2,400,000,000 3.600.000.000 9021 1.200.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 36,000,000
4 PP2500120770 - Khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động 2,880,000,000 4.320.000.000 9021 1.440.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 44,000,000
5 PP2500120771 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại chỏm thép không gỉ 1,800,000,000 2.700.000.000 9021 900.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 27,000,000
6 PP2500120772 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm khớp Ceramic 1,740,000,000 2.610.000.000 9021 870.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 27,000,000
7 PP2500120773 - Vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi khớp 3,017,500,000 4.526.250.000 9018 và 9021 807.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 46,000,000
8 PP2500120774 - Nẹp vít chấn thương chất liệu thép không gỉ 2,977,965,000 4.466.947.500 9021 180.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 45,000,000
9 PP2500120775 - Đinh Kirschner2 đầu nhọn các loại các cỡ 38,500,000 57.750.000 9021 19.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 600,000
10 PP2500120776 - Khung cố định ngoại vi Fessa 12,480,000 18.720.000 9021 6.240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 200,000
11 PP2500120777 - Đinh Schanz có ren 6,768,000 10.152.000 9021 3.384.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 150,000
12 PP2500120778 - Bộ nẹp vít DHS 77,100,000 115.650.000 9021 23.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 1,200,000
13 PP2500120779 - Nẹp vít chấn thương chất liệu Titan 865,070,170 1.297.605.255 9021 107.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 13,000,000
14 PP2500120780 - Bộ đinh nội tuỷ xương đùi, xương chày 450,000,000 675.000.000 9021 180.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 7,000,000
15 PP2500120781 - Bộ đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi chống xoay 510,200,000 765.300.000 9021 189.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 8,000,000
16 PP2500120782 - Xương nhân tạo dạng hạt 71,860,000 107.790.000 9021 35.930.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 1,100,000
17 PP2500120783 - Xương nhân tạo dẻo 91,800,000 137.700.000 9021 45.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 1,400,000
18 PP2500120784 - Mũi khoan phẫu thuật xương 90,720,000 136.080.000 9018 45.360.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360) 1,400,000
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500120767
Giá từng phần lô 654,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2500120768
Giá từng phần lô 3,605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.407.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.802.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500120769
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động
Mã phần lô PP2500120770
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại chỏm thép không gỉ
Mã phần lô PP2500120771
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm khớp Ceramic
Mã phần lô PP2500120772
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi khớp
Mã phần lô PP2500120773
Giá từng phần lô 3,017,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.526.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 và 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Nẹp vít chấn thương chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500120774
Giá từng phần lô 2,977,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.466.947.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Đinh Kirschner2 đầu nhọn các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500120775
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Khung cố định ngoại vi Fessa
Mã phần lô PP2500120776
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Đinh Schanz có ren
Mã phần lô PP2500120777
Giá từng phần lô 6,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.152.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Bộ nẹp vít DHS
Mã phần lô PP2500120778
Giá từng phần lô 77,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Nẹp vít chấn thương chất liệu Titan
Mã phần lô PP2500120779
Giá từng phần lô 865,070,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.297.605.255
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Bộ đinh nội tuỷ xương đùi, xương chày
Mã phần lô PP2500120780
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Bộ đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi chống xoay
Mã phần lô PP2500120781
Giá từng phần lô 510,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Xương nhân tạo dạng hạt
Mã phần lô PP2500120782
Giá từng phần lô 71,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.790.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Xương nhân tạo dẻo
Mã phần lô PP2500120783
Giá từng phần lô 91,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Mũi khoan phẫu thuật xương
Mã phần lô PP2500120784
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại hoặc công văn)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->