Gói thầu: Mua mỹ phẩm sử dụng đến ngày 31/12/2026 tại nhà thuốc dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500201647-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua mỹ phẩm sử dụng đến ngày 31/12/2026 tại nhà thuốc dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2500105473
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 450,600,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500226807 - Xà phòng y khoa 13,800,000 13.441.558 6.720.779 45 138,000
2 PP2500226808 - Dung dịch gội đầu 49,800,000 48.506.494 24.253.247 180 498,000
3 PP2500226809 - Kem dưỡng ẩm 136,000,000 132.467.533 66.233.766 240 1,360,000
4 PP2500226810 - Sữa làm sạch và sáng da 37,800,000 36.818.182 18.409.091 90 378,000
5 PP2500226811 - Kem dưỡng ẩm cho mặt và toàn thân 51,750,000 50.405.844 25.202.922 45 518,000
6 PP2500226812 - Nhũ tương dưỡng ẩm, dịu ngứa da dị ứng/kích ứng toàn thân 44,500,000 43.344.156 21.672.078 30 445,000
7 PP2500226813 - Chai xịt loại bỏ ký sinh trùng 29,250,000 28.490.260 14.245.130 45 293,000
8 PP2500226814 - Gel tắm gội dành cho da dị ứng/kích ứng 14,550,000 14.172.078 7.086.039 9 146,000
9 PP2500226815 - Gel rửa mặt ngừa mụn 47,250,000 46.022.727 2.301.136 45 473,000
10 PP2500226816 - Dầu tắm gội 3,400,000 3.311.688 1.655.844 12 34,000
11 PP2500226817 - Kem bôi loại bỏ ký sinh trùng 22,500,000 21.915.584 10.957.792 90 225,000
Xà phòng y khoa
Mã phần lô PP2500226807
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.441.558
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.779
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng
Dung dịch gội đầu
Mã phần lô PP2500226808
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.506.494
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.253.247
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng
Kem dưỡng ẩm
Mã phần lô PP2500226809
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.467.533
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.233.766
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng
Sữa làm sạch và sáng da
Mã phần lô PP2500226810
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.409.091
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng
Kem dưỡng ẩm cho mặt và toàn thân
Mã phần lô PP2500226811
Giá từng phần lô 51,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.405.844
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.202.922
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng
Nhũ tương dưỡng ẩm, dịu ngứa da dị ứng/kích ứng toàn thân
Mã phần lô PP2500226812
Giá từng phần lô 44,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.344.156
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.672.078
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng
Chai xịt loại bỏ ký sinh trùng
Mã phần lô PP2500226813
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.490.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.245.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng
Gel tắm gội dành cho da dị ứng/kích ứng
Mã phần lô PP2500226814
Giá từng phần lô 14,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.172.078
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.086.039
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng
Gel rửa mặt ngừa mụn
Mã phần lô PP2500226815
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.022.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.301.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng
Dầu tắm gội
Mã phần lô PP2500226816
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.311.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.655.844
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng
Kem bôi loại bỏ ký sinh trùng
Mã phần lô PP2500226817
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.915.584
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.957.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->