Gói thầu: Mua mỹ phẩm tại Bệnh Viện Da Liễu Thanh Hóa năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500461728-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Da Liễu Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh Viện Da Liễu Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua mỹ phẩm tại Bệnh Viện Da Liễu Thanh Hóa năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500257507
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 15,639,015,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500477108 - Mỹ phẩm 1 421,789,200 8,435,784
2 PP2500477109 - Mỹ phẩm 2 224,443,800 4,488,876
3 PP2500477110 - Mỹ phẩm 3 194,400,000 3,888,000
4 PP2500477111 - Mỹ phẩm 4 549,032,400 10,980,648
5 PP2500477112 - Mỹ phẩm 5 89,000,000 1,780,000
6 PP2500477113 - Mỹ phẩm 6 276,000,000 5,520,000
7 PP2500477114 - Mỹ phẩm 7 89,000,000 1,780,000
8 PP2500477115 - Mỹ phẩm 9 156,000,000 3,120,000
9 PP2500477116 - Mỹ phẩm 10 465,381,000 9,307,620
10 PP2500477117 - Mỹ phẩm 11 187,625,400 3,752,508
11 PP2500477118 - Mỹ phẩm 12 203,236,200 4,064,724
12 PP2500477119 - Mỹ phẩm 13 227,448,000 4,548,960
13 PP2500477120 - Mỹ phẩm 14 264,000,000 5,280,000
14 PP2500477121 - Mỹ phẩm 15 346,385,400 6,927,708
15 PP2500477122 - Mỹ phẩm 16 205,887,300 4,117,746
16 PP2500477123 - Mỹ phẩm 17 287,476,200 5,749,524
17 PP2500477124 - Mỹ phẩm 18 90,000,000 1,800,000
18 PP2500477125 - Mỹ phẩm 19 134,136,000 2,682,720
19 PP2500477126 - Mỹ phẩm 20 172,800,000 3,456,000
20 PP2500477127 - Mỹ phẩm 21 387,000,000 7,740,000
21 PP2500477128 - Mỹ phẩm 22 338,825,200 6,776,504
22 PP2500477129 - Mỹ phẩm 23 85,800,000 1,716,000
23 PP2500477130 - Mỹ phẩm 25 173,192,800 3,463,856
24 PP2500477131 - Mỹ phẩm 26 193,810,800 3,876,216
25 PP2500477132 - Mỹ phẩm 27 229,745,400 4,594,908
26 PP2500477133 - Mỹ phẩm 28 291,000,000 5,820,000
27 PP2500477134 - Mỹ phẩm 29 147,272,400 2,945,448
28 PP2500477135 - Mỹ phẩm 30 194,400,000 3,888,000
29 PP2500477136 - Mỹ phẩm 31 108,000,000 2,160,000
30 PP2500477137 - Mỹ phẩm 32 270,000,000 5,400,000
31 PP2500477138 - Mỹ phẩm 33 535,485,000 10,709,700
32 PP2500477139 - Mỹ phẩm 34 157,500,000 3,150,000
33 PP2500477140 - Mỹ phẩm 35 1,320,000,000 26,400,000
34 PP2500477141 - Mỹ phẩm 36 137,454,400 2,749,088
35 PP2500477142 - Mỹ phẩm 37 125,672,800 2,513,456
36 PP2500477143 - Mỹ phẩm 38 54,000,000 1,080,000
37 PP2500477144 - Mỹ phẩm 39 51,000,000 1,020,000
38 PP2500477145 - Mỹ phẩm 40 286,800,000 5,736,000
39 PP2500477146 - Mỹ phẩm 41 270,981,600 5,419,632
40 PP2500477147 - Mỹ phẩm 42 108,000,000 2,160,000
41 PP2500477148 - Mỹ phẩm 43 257,400,000 5,148,000
42 PP2500477149 - Mỹ phẩm 44 106,920,000 2,138,400
43 PP2500477150 - Mỹ phẩm 45 145,500,000 2,910,000
44 PP2500477151 - Mỹ phẩm 46 285,709,200 5,714,184
45 PP2500477152 - Mỹ phẩm 47 648,000,000 12,960,000
46 PP2500477153 - Mỹ phẩm 48 212,073,000 4,241,460
47 PP2500477154 - Mỹ phẩm 49 279,819,000 5,596,380
48 PP2500477155 - Mỹ phẩm 50 84,000,000 1,680,000
49 PP2500477156 - Mỹ phẩm 52 144,739,500 2,894,790
50 PP2500477157 - Mỹ phẩm 53 129,000,000 2,580,000
51 PP2500477158 - Mỹ phẩm 54 172,308,900 3,446,178
52 PP2500477159 - Mỹ phẩm 55 390,000,000 7,800,000
53 PP2500477160 - Mỹ phẩm 56 70,500,000 1,410,000
54 PP2500477161 - Mỹ phẩm 57 81,510,000 1,630,200
55 PP2500477162 - Mỹ phẩm 58 78,172,500 1,563,450
56 PP2500477163 - Mỹ phẩm 59 312,218,400 6,244,368
57 PP2500477164 - Mỹ phẩm 60 139,025,400 2,780,508
58 PP2500477165 - Mỹ phẩm 61 182,814,800 3,656,296
59 PP2500477166 - Mỹ phẩm 62 216,000,000 4,320,000
60 PP2500477167 - Mỹ phẩm 63 226,800,000 4,536,000
61 PP2500477168 - Mỹ phẩm 64 67,500,000 1,350,000
62 PP2500477169 - Mỹ phẩm 65 135,000,000 2,700,000
63 PP2500477170 - Mỹ phẩm 66 322,000,000 6,440,000
64 PP2500477171 - Mỹ phẩm 67 350,509,200 7,010,184
65 PP2500477172 - Mỹ phẩm 68 232,690,800 4,653,816
66 PP2500477173 - Mỹ phẩm 69 271,423,800 5,428,476
67 PP2500477174 - Mỹ phẩm 70 47,400,000 948,000
Mỹ phẩm 1
Mã phần lô PP2500477108
Giá từng phần lô 421,789,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,435,784
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 2
Mã phần lô PP2500477109
Giá từng phần lô 224,443,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,488,876
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 3
Mã phần lô PP2500477110
Giá từng phần lô 194,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,888,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 4
Mã phần lô PP2500477111
Giá từng phần lô 549,032,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,980,648
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 5
Mã phần lô PP2500477112
Giá từng phần lô 89,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 6
Mã phần lô PP2500477113
Giá từng phần lô 276,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 7
Mã phần lô PP2500477114
Giá từng phần lô 89,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 9
Mã phần lô PP2500477115
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 10
Mã phần lô PP2500477116
Giá từng phần lô 465,381,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,307,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 11
Mã phần lô PP2500477117
Giá từng phần lô 187,625,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,752,508
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 12
Mã phần lô PP2500477118
Giá từng phần lô 203,236,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,064,724
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 13
Mã phần lô PP2500477119
Giá từng phần lô 227,448,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,548,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 14
Mã phần lô PP2500477120
Giá từng phần lô 264,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 15
Mã phần lô PP2500477121
Giá từng phần lô 346,385,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,927,708
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 16
Mã phần lô PP2500477122
Giá từng phần lô 205,887,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,117,746
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 17
Mã phần lô PP2500477123
Giá từng phần lô 287,476,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,749,524
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 18
Mã phần lô PP2500477124
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 19
Mã phần lô PP2500477125
Giá từng phần lô 134,136,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,682,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 20
Mã phần lô PP2500477126
Giá từng phần lô 172,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,456,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 21
Mã phần lô PP2500477127
Giá từng phần lô 387,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 22
Mã phần lô PP2500477128
Giá từng phần lô 338,825,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,776,504
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 23
Mã phần lô PP2500477129
Giá từng phần lô 85,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,716,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 25
Mã phần lô PP2500477130
Giá từng phần lô 173,192,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,463,856
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 26
Mã phần lô PP2500477131
Giá từng phần lô 193,810,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,876,216
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 27
Mã phần lô PP2500477132
Giá từng phần lô 229,745,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,594,908
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 28
Mã phần lô PP2500477133
Giá từng phần lô 291,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 29
Mã phần lô PP2500477134
Giá từng phần lô 147,272,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,945,448
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 30
Mã phần lô PP2500477135
Giá từng phần lô 194,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,888,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 31
Mã phần lô PP2500477136
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 32
Mã phần lô PP2500477137
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 33
Mã phần lô PP2500477138
Giá từng phần lô 535,485,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,709,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 34
Mã phần lô PP2500477139
Giá từng phần lô 157,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 35
Mã phần lô PP2500477140
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 36
Mã phần lô PP2500477141
Giá từng phần lô 137,454,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,749,088
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 37
Mã phần lô PP2500477142
Giá từng phần lô 125,672,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,513,456
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 38
Mã phần lô PP2500477143
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 39
Mã phần lô PP2500477144
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 40
Mã phần lô PP2500477145
Giá từng phần lô 286,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,736,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 41
Mã phần lô PP2500477146
Giá từng phần lô 270,981,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,419,632
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 42
Mã phần lô PP2500477147
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 43
Mã phần lô PP2500477148
Giá từng phần lô 257,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,148,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 44
Mã phần lô PP2500477149
Giá từng phần lô 106,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,138,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 45
Mã phần lô PP2500477150
Giá từng phần lô 145,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 46
Mã phần lô PP2500477151
Giá từng phần lô 285,709,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,714,184
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 47
Mã phần lô PP2500477152
Giá từng phần lô 648,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 48
Mã phần lô PP2500477153
Giá từng phần lô 212,073,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,241,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 49
Mã phần lô PP2500477154
Giá từng phần lô 279,819,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,596,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 50
Mã phần lô PP2500477155
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 52
Mã phần lô PP2500477156
Giá từng phần lô 144,739,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,894,790
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 53
Mã phần lô PP2500477157
Giá từng phần lô 129,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 54
Mã phần lô PP2500477158
Giá từng phần lô 172,308,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,446,178
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 55
Mã phần lô PP2500477159
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 56
Mã phần lô PP2500477160
Giá từng phần lô 70,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 57
Mã phần lô PP2500477161
Giá từng phần lô 81,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,630,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 58
Mã phần lô PP2500477162
Giá từng phần lô 78,172,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,563,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 59
Mã phần lô PP2500477163
Giá từng phần lô 312,218,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,244,368
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 60
Mã phần lô PP2500477164
Giá từng phần lô 139,025,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,780,508
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 61
Mã phần lô PP2500477165
Giá từng phần lô 182,814,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,656,296
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 62
Mã phần lô PP2500477166
Giá từng phần lô 216,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 63
Mã phần lô PP2500477167
Giá từng phần lô 226,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 64
Mã phần lô PP2500477168
Giá từng phần lô 67,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 65
Mã phần lô PP2500477169
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 66
Mã phần lô PP2500477170
Giá từng phần lô 322,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 67
Mã phần lô PP2500477171
Giá từng phần lô 350,509,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,010,184
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 68
Mã phần lô PP2500477172
Giá từng phần lô 232,690,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,653,816
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 69
Mã phần lô PP2500477173
Giá từng phần lô 271,423,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,428,476
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỹ phẩm 70
Mã phần lô PP2500477174
Giá từng phần lô 47,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 948,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->