Gói thầu: Mua mỹ phẩm tháng 7 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300183218-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tên gói thầu Mua mỹ phẩm tháng 7 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300129914
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 404,621,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.046.665 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300284952 - Dưỡng chất trị nám, sáng da 124,027,200 186.040.800 hàng hoá là mỹ phẩm 86.819.040 160
2 PP2300284953 - Dưỡng chất trị rụng tóc, khoẻ chân tóc. 53,905,500 80.858.250 hàng hoá là mỹ phẩm 37.733.850 73
3 PP2300284954 - Dưỡng chất trị thâm sạm sau viêm, chống oxy hoá. 5,346,000 8.019.000 hàng hoá là mỹ phẩm 3.742.200 20
4 PP2300284955 - Dưỡng chất trị nhăn, khô, sạm. Điện di hay thoa trẻ hoá da. 7,854,000 11.781.000 hàng hoá là mỹ phẩm 5.497.800 8
5 PP2300284956 - Nước khoáng dưỡng da. 41,400,000 62.100.000 hàng hoá là mỹ phẩm 28.980.000 67
6 PP2300284957 - Sữa rửa mặt giúp làm sạch và tẩy trang dành cho mặt và vùng mắt (dành cho da nhạy cảm) 42,642,000 63.963.000 hàng hoá là mỹ phẩm 29.849.400 60
7 PP2300284958 - Serum cấp ẩm cho da, dưỡng da mềm mịn và chống nhăn da. 17,150,000 25.725.000 hàng hoá là mỹ phẩm 12.005.000 23
8 PP2300284959 - Serum cung cấp vitamin cho da, giúp da trắng sáng, làm mờ vết thâm/nám/sạm da. 3,872,000 5.808.000 hàng hoá là mỹ phẩm 2.710.400 5
9 PP2300284960 - Mặt nạ giúp làm sạch da, giảm dầu và bã nhờn cho da, hỗ trợ giảm đỏ và làm dịu da 6,840,000 10.260.000 hàng hoá là mỹ phẩm 4.788.000 4
10 PP2300284961 - Kem dưỡng ẩm giúp làm dịu và giảm đỏ da. 40,755,000 61.132.500 hàng hoá là mỹ phẩm 28.528.500 37
11 PP2300284962 - Kem dưỡng ẩm giúp làn da mềm dịu, dành cho da khô và da bị kích ứng. 43,799,977 65.699.966 hàng hoá là mỹ phẩm 30.659.984 80
12 PP2300284963 - Gel rửa mặt giúp làm sạch da, dùng được cho da nhạy cảm. 4,500,000 6.750.000 hàng hoá là mỹ phẩm 3.150.000 7
13 PP2300284964 - Dưỡng ẩm da, tẩy trang cho da nhạy cảm và da thường. 12,530,000 18.795.000 hàng hoá là mỹ phẩm 8.771.000 23
Dưỡng chất trị nám, sáng da
Mã phần lô PP2300284952
Giá từng phần lô 124,027,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.040.800
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá là mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.819.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Dưỡng chất trị rụng tóc, khoẻ chân tóc.
Mã phần lô PP2300284953
Giá từng phần lô 53,905,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.858.250
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá là mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.733.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Dưỡng chất trị thâm sạm sau viêm, chống oxy hoá.
Mã phần lô PP2300284954
Giá từng phần lô 5,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.019.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá là mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.742.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Dưỡng chất trị nhăn, khô, sạm. Điện di hay thoa trẻ hoá da.
Mã phần lô PP2300284955
Giá từng phần lô 7,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.781.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá là mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.497.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Nước khoáng dưỡng da.
Mã phần lô PP2300284956
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.100.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá là mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Sữa rửa mặt giúp làm sạch và tẩy trang dành cho mặt và vùng mắt (dành cho da nhạy cảm)
Mã phần lô PP2300284957
Giá từng phần lô 42,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.963.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá là mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.849.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Serum cấp ẩm cho da, dưỡng da mềm mịn và chống nhăn da.
Mã phần lô PP2300284958
Giá từng phần lô 17,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.725.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá là mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Serum cung cấp vitamin cho da, giúp da trắng sáng, làm mờ vết thâm/nám/sạm da.
Mã phần lô PP2300284959
Giá từng phần lô 3,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.808.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá là mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.710.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Mặt nạ giúp làm sạch da, giảm dầu và bã nhờn cho da, hỗ trợ giảm đỏ và làm dịu da
Mã phần lô PP2300284960
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá là mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Kem dưỡng ẩm giúp làm dịu và giảm đỏ da.
Mã phần lô PP2300284961
Giá từng phần lô 40,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.132.500
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá là mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.528.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Kem dưỡng ẩm giúp làn da mềm dịu, dành cho da khô và da bị kích ứng.
Mã phần lô PP2300284962
Giá từng phần lô 43,799,977
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.699.966
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá là mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.659.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Gel rửa mặt giúp làm sạch da, dùng được cho da nhạy cảm.
Mã phần lô PP2300284963
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá là mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Dưỡng ẩm da, tẩy trang cho da nhạy cảm và da thường.
Mã phần lô PP2300284964
Giá từng phần lô 12,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.795.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá là mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->