Gói thầu: Mua nguyên liệu xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300134665-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Tên gói thầu Mua nguyên liệu xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300098409
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động dịch vụ năm 2023 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 22,560,283,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 293.283.684 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 8 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300213524 - ChloramphenicolElisa test kit 420,000,000 572.727.273 - 294.000.000 60
2 PP2300213525 - FMD Antibody Detection Kit SerotypeO 1,370,400,000 1.868.727.273 - 959.280.000 4
3 PP2300213526 - Kít chiết tách DNA cột silica_DNeasy Blood & Tissue Kit 546,000,000 744.545.455 - 382.200.000 20
4 PP2300213527 - Kit ChloramphenicolFast ELISA 117,700,000 160.500.000 - 82.390.000 20
5 PP2300213528 - Kit real time phát hiện ADN bò 698,625,000 952.670.455 - 489.037.500 45
6 PP2300213529 - Kit real time phát hiện ADN bò, cừu, dê 52,500,000 71.590.909 - 36.750.000 3
7 PP2300213530 - Kit real time phát hiện ADN cừu 621,000,000 846.818.182 - 434.700.000 40
8 PP2300213531 - Kit real time phát hiện ADN gà 77,625,000 105.852.273 - 54.337.500 5
9 PP2300213532 - Kit real time phát hiện ADN heo 77,625,000 105.852.273 - 54.337.500 5
10 PP2300213533 - Kit realtime phát hiện ADN dê 77,625,000 105.852.273 - 54.337.500 5
11 PP2300213534 - Kit realtime phát hiện ADN ngựa 31,050,000 42.340.909 - 21.735.000 2
12 PP2300213535 - Listeria Agar Enrichment Supplement 86,064,000 117.360.000 - 60.244.800 30
13 PP2300213536 - Listeria Agar SelectiveSupplement 49,830,000 67.950.000 - 34.881.000 30
14 PP2300213537 - Listeria SelectiveAgar (ALOA) 34,760,000 47.400.000 - 24.332.000 20
15 PP2300213538 - MagMAX™ CORE Nucleic Acid Purification Kit 3,184,982,000 4.343.157.273 - 2.229.487.400 106
16 PP2300213539 - Mồi phát hiện Brucellaspp. 187,078,000 255.106.364 - 130.954.600 20
17 PP2300213540 - Mồi Phát hiện vi rút gây bệnh cúm Type A 115,351,500 157.297.500 - 80.746.050 11
18 PP2300213541 - Mồi Phát hiện vi rút gây bệnh dịch tả lợn Châu Phi (ASFV) 103,371,400 140.961.000 - 72.359.980 11
19 PP2300213542 - Mồi Phát hiện vi rút gây bệnh lở mồm long móng 375,900,000 512.590.909 - 263.130.000 20
20 PP2300213543 - Mồi phát hiện vi rút Newcastle 102,733,400 140.091.000 - 71.913.380 11
21 PP2300213544 - Platinum™ Quantitative PCR SuperMix UDG 5,450,130,000 7.431.995.455 - 3.815.091.000 422
22 PP2300213545 - PrioCHECK™ CSFV Ab 2.0 CSFV Antibody Test Kit Strip plate 235,445,000 321.061.364 - 164.811.500 7
23 PP2300213546 - PrioCHECK™ FMDV NS Antibody ELISA Kit strip plates 99,158,000 135.215.455 - 69.410.600 2
24 PP2300213547 - SuperScript™ III One-Step RT-PCR System With platinum® Taq DNA 145,790,000 198.804.545 - 102.053.000 5
25 PP2300213548 - SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR kit 8,180,640,000 11.155.418.182 - 5.726.448.000 520
26 PP2300213549 - ID Screen ® CapripoxDouble Antigen Multi-species 118,900,100 162.136.500 - 83.230.070 2
ChloramphenicolElisa test kit
Mã phần lô PP2300213524
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 45
FMD Antibody Detection Kit SerotypeO
Mã phần lô PP2300213525
Giá từng phần lô 1,370,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.868.727.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 45
Kít chiết tách DNA cột silica_DNeasy Blood & Tissue Kit
Mã phần lô PP2300213526
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.545.455
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 45
Kit ChloramphenicolFast ELISA
Mã phần lô PP2300213527
Giá từng phần lô 117,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 45
Kit real time phát hiện ADN bò
Mã phần lô PP2300213528
Giá từng phần lô 698,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.670.455
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 45
Kit real time phát hiện ADN bò, cừu, dê
Mã phần lô PP2300213529
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.909
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 45
Kit real time phát hiện ADN cừu
Mã phần lô PP2300213530
Giá từng phần lô 621,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.818.182
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 45
Kit real time phát hiện ADN gà
Mã phần lô PP2300213531
Giá từng phần lô 77,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.852.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 45
Kit real time phát hiện ADN heo
Mã phần lô PP2300213532
Giá từng phần lô 77,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.852.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 45
Kit realtime phát hiện ADN dê
Mã phần lô PP2300213533
Giá từng phần lô 77,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.852.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 45
Kit realtime phát hiện ADN ngựa
Mã phần lô PP2300213534
Giá từng phần lô 31,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.340.909
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 45
Listeria Agar Enrichment Supplement
Mã phần lô PP2300213535
Giá từng phần lô 86,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.360.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.244.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 45
Listeria Agar SelectiveSupplement
Mã phần lô PP2300213536
Giá từng phần lô 49,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.950.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 45
Listeria SelectiveAgar (ALOA)
Mã phần lô PP2300213537
Giá từng phần lô 34,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.400.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 45
MagMAX™ CORE Nucleic Acid Purification Kit
Mã phần lô PP2300213538
Giá từng phần lô 3,184,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.343.157.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.229.487.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
Thời gian thực hiện HĐ 45
Mồi phát hiện Brucellaspp.
Mã phần lô PP2300213539
Giá từng phần lô 187,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.106.364
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.954.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 45
Mồi Phát hiện vi rút gây bệnh cúm Type A
Mã phần lô PP2300213540
Giá từng phần lô 115,351,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.297.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.746.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 45
Mồi Phát hiện vi rút gây bệnh dịch tả lợn Châu Phi (ASFV)
Mã phần lô PP2300213541
Giá từng phần lô 103,371,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.961.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.359.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 45
Mồi Phát hiện vi rút gây bệnh lở mồm long móng
Mã phần lô PP2300213542
Giá từng phần lô 375,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.590.909
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 45
Mồi phát hiện vi rút Newcastle
Mã phần lô PP2300213543
Giá từng phần lô 102,733,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.091.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.913.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 45
Platinum™ Quantitative PCR SuperMix UDG
Mã phần lô PP2300213544
Giá từng phần lô 5,450,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.431.995.455
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.815.091.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 422
Thời gian thực hiện HĐ 45
PrioCHECK™ CSFV Ab 2.0 CSFV Antibody Test Kit Strip plate
Mã phần lô PP2300213545
Giá từng phần lô 235,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.061.364
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.811.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 45
PrioCHECK™ FMDV NS Antibody ELISA Kit strip plates
Mã phần lô PP2300213546
Giá từng phần lô 99,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.215.455
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.410.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 45
SuperScript™ III One-Step RT-PCR System With platinum® Taq DNA
Mã phần lô PP2300213547
Giá từng phần lô 145,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.804.545
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 45
SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR kit
Mã phần lô PP2300213548
Giá từng phần lô 8,180,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.155.418.182
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.726.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 520
Thời gian thực hiện HĐ 45
ID Screen ® CapripoxDouble Antigen Multi-species
Mã phần lô PP2300213549
Giá từng phần lô 118,900,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.136.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.230.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 45
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->